Hoang Duc

HOE PHARMACEUTICALS

Giới thiệu sản phẩm của Hoe Pharmaceuticals
permethrin
Trình bày/Đóng gói
30 mL x 1's
Phân loại MIMS
Thuốc diệt nấm & ký sinh trùng dùng tại chỗ
Phân loại ATC
P03AC04 - permethrin : Belongs to the class of pyrethrines, including synthetic compounds used as ectoparasiticides.
betamethasone dipropionate
Trình bày/Đóng gói
30 mL x 1's
Phân loại MIMS
Corticoid dùng tại chỗ
Phân loại ATC
D07AC01 - betamethasone : Belongs to the class of potent (group III) corticosteroids. Used in the treatment of dermatological diseases.
betamethasone dipropionate, salicylic acid
Trình bày/Đóng gói
30 mL x 1's
Phân loại MIMS
Corticoid dùng tại chỗ
Phân loại ATC
D07BC01 - betamethasone and antiseptics : Belongs to the class of potent (group III) corticosteroids, in combination with antiseptics. Used in the treatment of dermatological diseases.
clotrimazole
Trình bày/Đóng gói
15 g x 1's
Phân loại MIMS
Thuốc diệt nấm & ký sinh trùng dùng tại chỗ
Phân loại ATC
D01AC01 - clotrimazole : Belongs to the class of imidazole and triazole derivatives. Used in the topical treatment of fungal infection.
clotrimazole
Trình bày/Đóng gói
10 mL x 1's
Phân loại MIMS
Thuốc diệt nấm & ký sinh trùng dùng tại chỗ
Phân loại ATC
D01AC01 - clotrimazole : Belongs to the class of imidazole and triazole derivatives. Used in the topical treatment of fungal infection.
clobetasol propionate
Trình bày/Đóng gói
15 g x 1's5 g x 1's
Phân loại MIMS
Corticoid dùng tại chỗ
Phân loại ATC
D07AD01 - clobetasol : Belongs to the class of very potent (group IV) corticosteroids. Used in the treatment of dermatological diseases.
/vietnam/image/info/cloderm topical cream 0-05percent withw/15 g?id=5b229a41-8896-4f38-91cc-a11200fac28e
/vietnam/image/info/cloderm topical cream 0-05percent withw/5 g?id=c5566950-7d15-43c5-860c-a11200fac28e
clobetasol propionate
Trình bày/Đóng gói
30 mL x 1's
Phân loại MIMS
Corticoid dùng tại chỗ
Phân loại ATC
D07AD01 - clobetasol : Belongs to the class of very potent (group IV) corticosteroids. Used in the treatment of dermatological diseases.
hydrocortisone, miconazole nitrate
Trình bày/Đóng gói
15 g x 1's
Phân loại MIMS
Thuốc diệt nấm & ký sinh trùng dùng tại chỗ
Phân loại ATC
D01AC20 - imidazoles/triazoles in combination with corticosteroids : Belongs to the class of imidazole and triazole derivatives. Used in the topical treatment of fungal infection.
ketoconazole, panthenol
Trình bày/Đóng gói
60 mL x 1's120 mL x 1's
Phân loại MIMS
Thuốc diệt nấm & ký sinh trùng dùng tại chỗ
Phân loại ATC
D01AC08 - ketoconazole : Belongs to the class of imidazole and triazole derivatives. Used in the topical treatment of fungal infection.
/vietnam/image/info/dezor shampoo/120 ml?id=935f78e1-edb5-418c-b028-a11200ed734a
/vietnam/image/info/dezor shampoo/60 ml?id=c24c3c04-8c68-4cda-96b6-a11200ed734a
ketoconazole
Trình bày/Đóng gói
15 g x 1's5 g x 1's
Phân loại MIMS
Thuốc diệt nấm & ký sinh trùng dùng tại chỗ
Phân loại ATC
D01AC08 - ketoconazole : Belongs to the class of imidazole and triazole derivatives. Used in the topical treatment of fungal infection.
/vietnam/image/info/dezor topical cream 2percent withw/15 g?id=1b368815-f23e-443c-9935-a2880120d7a1
/vietnam/image/info/dezor topical cream 2percent withw/5 g?id=7e229a39-6ac4-4901-b01a-a2880120d7a1
econazole nitrate, triamcinolone acetonide
Trình bày/Đóng gói
15 g x 1's
Phân loại MIMS
Thuốc diệt nấm & ký sinh trùng dùng tại chỗ
Phân loại ATC
D07BB03 - triamcinolone and antiseptics : Belongs to the class of moderately potent (group II) corticosteroids, in combination with antiseptics. Used in the treatment of dermatological diseases.
salicylic acid
Trình bày/Đóng gói
10 mL x 1's
Phân loại MIMS
Thuốc trị mụn cóc & chai da
Phân loại ATC
D11AF - Wart and anti-corn preparations : Used in the treatment of warts and corns.
dipalmitoyl hydroxyproline
Trình bày/Đóng gói
25 g x 1's
Phân loại MIMS
Sản phẩm làm mềm, làm sạch & bảo vệ da
Phân loại ATC
D02AX - Other emollients and protectives : Used as skin emollients and protectants.
imidurea, xanthan gum, saccharide isomerate, lavender oil, propylene glycol, sodium lactate, methyl paraben, ceteareth-20, stearyl alcohol, cetostearyl alcohol, phenoxyethanol, dimeticone, portulaca oleracea extract, ethyl parahydroxybenzoate, butyl hydroxybenzoate, isopropyl myristate, glycerol
Trình bày/Đóng gói
10 g x 1's25 g x 1's50 g x 1's
Phân loại MIMS
Sản phẩm làm mềm, làm sạch & bảo vệ da
Phân loại ATC
D02AX - Other emollients and protectives : Used as skin emollients and protectants.
/vietnam/image/info/ellgy plus cream topical cream/10 g?id=3425b6d9-2758-4205-92c8-a28801247c4e
/vietnam/image/info/ellgy plus cream topical cream/25 g?id=3487d49e-ab0e-4916-834b-a28801247c4e
/vietnam/image/info/ellgy plus cream topical cream/50 g?id=e185c837-c321-4d81-a05c-a28801247c4e
butyrospermum parkii extr, saccharide isomerate, spent grain wax, argania spinosa kernel oil
Trình bày/Đóng gói
25 g x 1's
Phân loại MIMS
Sản phẩm làm mềm, làm sạch & bảo vệ da
Phân loại ATC
V03A - ALL OTHER THERAPEUTIC PRODUCTS : Other products with therapeutic properties.
fusidic acid
Trình bày/Đóng gói
15 g x 1's5 g x 1's
Phân loại MIMS
Thuốc kháng sinh dùng tại chỗ
Phân loại ATC
D06AX01 - fusidic acid : Belongs to the class of other topical antibiotics used in the treatment of dermatological diseases.
/vietnam/image/info/foban cream topical cream 2 percent withw/5 g?id=2f8b59a5-97e0-4d62-9153-a11200f34659
/vietnam/image/info/foban cream topical cream 2 percent withw/15 g?id=7093eb9e-bde8-4e56-aae3-a11200f34659
sodium fusidate
Trình bày/Đóng gói
15 g x 1's5 g x 1's
Phân loại MIMS
Thuốc kháng sinh dùng tại chỗ
Phân loại ATC
D06AX01 - fusidic acid : Belongs to the class of other topical antibiotics used in the treatment of dermatological diseases.
betamethasone dipropionate, fusidic acid
Trình bày/Đóng gói
15 g x 1's5 g x 1's
Phân loại MIMS
Thuốc kháng khuẩn có corticoid dùng tại chỗ
Phân loại ATC
D07CC01 - betamethasone and antibiotics : Belongs to the class of potent (group III) corticosteroids, in combination with antibiotics. Used in the treatment of dermatological diseases.
betamethasone dipropionate, sodium fusidate
Trình bày/Đóng gói
5 g x 1's100 g x 1's15 g x 1's
Phân loại MIMS
Thuốc kháng khuẩn có corticoid dùng tại chỗ
Phân loại ATC
D07CC01 - betamethasone and antibiotics : Belongs to the class of potent (group III) corticosteroids, in combination with antibiotics. Used in the treatment of dermatological diseases.
betamethasone dipropionate, salicylic acid
Trình bày/Đóng gói
15 g x 1's
Phân loại MIMS
Corticoid dùng tại chỗ
Phân loại ATC
D07BC01 - betamethasone and antiseptics : Belongs to the class of potent (group III) corticosteroids, in combination with antiseptics. Used in the treatment of dermatological diseases.
betamethasone dipropionate
Trình bày/Đóng gói
15 g x 1's
Phân loại MIMS
Corticoid dùng tại chỗ
Phân loại ATC
D07AC01 - betamethasone : Belongs to the class of potent (group III) corticosteroids. Used in the treatment of dermatological diseases.
betamethasone dipropionate
Trình bày/Đóng gói
15 g x 1's
Phân loại MIMS
Corticoid dùng tại chỗ
Phân loại ATC
D07AC01 - betamethasone : Belongs to the class of potent (group III) corticosteroids. Used in the treatment of dermatological diseases.
imidurea, PEG 120 methyl glucose dioleate, propyl hydroxybenzoate, disodium edetate, octadecyl di-t-butyl-4-hydroxyhydrocinnamate, polyquaternium-7, cocamidopropyl betaine, ethyl paraben, decyl glucoside, disodium laureth sulfosuccinate, propylene glycol, sodium laureth sulfate, sodium chloride, phenoxyethanol, methylparaben, butyl hydroxybenzoate, tea tree oil, polyquaternium-39, triclosan, glycerol
Trình bày/Đóng gói
200 mL x 1's
Phân loại MIMS
Thuốc trị mụn
Phân loại ATC
D09AA06 - triclosan : Belongs to the class of ointment dressings with antiinfectives.
disodium cocoyl glutamate, allantoin, PEG 120 methyl glucose dioleate, epilobium angustifolium extract, 4-terpineol, cocamidopropyl hydroxysultaine, disodium edetate, melaleuca alternifolia leaf oil, salix alba extract, olive oil PEG-7 esters, ethylhexylglycerin, sodium lauroamphoacetate, sodium metabisulfite, styrene/acrylates copolymer, sodium chloride, methylpropanediol, phenoxyethanol, citric acid, salicylic acid, o-cymen-5y-ol
Trình bày/Đóng gói
50 g x 1's
Phân loại MIMS
Thuốc trị mụn
Phân loại ATC
D10AX - Other anti-acne preparations for topical use : Used in the treatment of acne.
clindamycin phosphate
Trình bày/Đóng gói
25 g x 1's
Phân loại MIMS
Thuốc trị mụn
Phân loại ATC
D10AF01 - clindamycin : Belongs to the class of topical antiinfective preparations used in the treatment of acne.
triamcinolone acetonide
Trình bày/Đóng gói
15 g x 1's
Phân loại MIMS
Corticoid dùng tại chỗ
Phân loại ATC
D07AB09 - triamcinolone : Belongs to the class of moderately potent (group II) corticosteroids. Used in the treatment of dermatological diseases.
Phân phối bởi Hoang Duc
permethrin
Trình bày/Đóng gói
30 mL x 1's
Phân loại MIMS
Thuốc diệt nấm & ký sinh trùng dùng tại chỗ
Phân loại ATC
P03AC04 - permethrin : Belongs to the class of pyrethrines, including synthetic compounds used as ectoparasiticides.
betamethasone dipropionate
Trình bày/Đóng gói
30 mL x 1's
Phân loại MIMS
Corticoid dùng tại chỗ
Phân loại ATC
D07AC01 - betamethasone : Belongs to the class of potent (group III) corticosteroids. Used in the treatment of dermatological diseases.
betamethasone dipropionate, salicylic acid
Trình bày/Đóng gói
30 mL x 1's
Phân loại MIMS
Corticoid dùng tại chỗ
Phân loại ATC
D07BC01 - betamethasone and antiseptics : Belongs to the class of potent (group III) corticosteroids, in combination with antiseptics. Used in the treatment of dermatological diseases.
clotrimazole
Trình bày/Đóng gói
15 g x 1's
Phân loại MIMS
Thuốc diệt nấm & ký sinh trùng dùng tại chỗ
Phân loại ATC
D01AC01 - clotrimazole : Belongs to the class of imidazole and triazole derivatives. Used in the topical treatment of fungal infection.
clotrimazole
Trình bày/Đóng gói
10 mL x 1's
Phân loại MIMS
Thuốc diệt nấm & ký sinh trùng dùng tại chỗ
Phân loại ATC
D01AC01 - clotrimazole : Belongs to the class of imidazole and triazole derivatives. Used in the topical treatment of fungal infection.
clobetasol propionate
Trình bày/Đóng gói
15 g x 1's5 g x 1's
Phân loại MIMS
Corticoid dùng tại chỗ
Phân loại ATC
D07AD01 - clobetasol : Belongs to the class of very potent (group IV) corticosteroids. Used in the treatment of dermatological diseases.
/vietnam/image/info/cloderm topical cream 0-05percent withw/15 g?id=5b229a41-8896-4f38-91cc-a11200fac28e
/vietnam/image/info/cloderm topical cream 0-05percent withw/5 g?id=c5566950-7d15-43c5-860c-a11200fac28e
clobetasol propionate
Trình bày/Đóng gói
30 mL x 1's
Phân loại MIMS
Corticoid dùng tại chỗ
Phân loại ATC
D07AD01 - clobetasol : Belongs to the class of very potent (group IV) corticosteroids. Used in the treatment of dermatological diseases.
hydrocortisone, miconazole nitrate
Trình bày/Đóng gói
15 g x 1's
Phân loại MIMS
Thuốc diệt nấm & ký sinh trùng dùng tại chỗ
Phân loại ATC
D01AC20 - imidazoles/triazoles in combination with corticosteroids : Belongs to the class of imidazole and triazole derivatives. Used in the topical treatment of fungal infection.
ketoconazole, panthenol
Trình bày/Đóng gói
60 mL x 1's120 mL x 1's
Phân loại MIMS
Thuốc diệt nấm & ký sinh trùng dùng tại chỗ
Phân loại ATC
D01AC08 - ketoconazole : Belongs to the class of imidazole and triazole derivatives. Used in the topical treatment of fungal infection.
/vietnam/image/info/dezor shampoo/120 ml?id=935f78e1-edb5-418c-b028-a11200ed734a
/vietnam/image/info/dezor shampoo/60 ml?id=c24c3c04-8c68-4cda-96b6-a11200ed734a
ketoconazole
Trình bày/Đóng gói
15 g x 1's5 g x 1's
Phân loại MIMS
Thuốc diệt nấm & ký sinh trùng dùng tại chỗ
Phân loại ATC
D01AC08 - ketoconazole : Belongs to the class of imidazole and triazole derivatives. Used in the topical treatment of fungal infection.
/vietnam/image/info/dezor topical cream 2percent withw/15 g?id=1b368815-f23e-443c-9935-a2880120d7a1
/vietnam/image/info/dezor topical cream 2percent withw/5 g?id=7e229a39-6ac4-4901-b01a-a2880120d7a1
econazole nitrate, triamcinolone acetonide
Trình bày/Đóng gói
15 g x 1's
Phân loại MIMS
Thuốc diệt nấm & ký sinh trùng dùng tại chỗ
Phân loại ATC
D07BB03 - triamcinolone and antiseptics : Belongs to the class of moderately potent (group II) corticosteroids, in combination with antiseptics. Used in the treatment of dermatological diseases.
salicylic acid
Trình bày/Đóng gói
10 mL x 1's
Phân loại MIMS
Thuốc trị mụn cóc & chai da
Phân loại ATC
D11AF - Wart and anti-corn preparations : Used in the treatment of warts and corns.
dipalmitoyl hydroxyproline
Trình bày/Đóng gói
25 g x 1's
Phân loại MIMS
Sản phẩm làm mềm, làm sạch & bảo vệ da
Phân loại ATC
D02AX - Other emollients and protectives : Used as skin emollients and protectants.
imidurea, xanthan gum, saccharide isomerate, lavender oil, propylene glycol, sodium lactate, methyl paraben, ceteareth-20, stearyl alcohol, cetostearyl alcohol, phenoxyethanol, dimeticone, portulaca oleracea extract, ethyl parahydroxybenzoate, butyl hydroxybenzoate, isopropyl myristate, glycerol
Trình bày/Đóng gói
10 g x 1's25 g x 1's50 g x 1's
Phân loại MIMS
Sản phẩm làm mềm, làm sạch & bảo vệ da
Phân loại ATC
D02AX - Other emollients and protectives : Used as skin emollients and protectants.
/vietnam/image/info/ellgy plus cream topical cream/10 g?id=3425b6d9-2758-4205-92c8-a28801247c4e
/vietnam/image/info/ellgy plus cream topical cream/25 g?id=3487d49e-ab0e-4916-834b-a28801247c4e
/vietnam/image/info/ellgy plus cream topical cream/50 g?id=e185c837-c321-4d81-a05c-a28801247c4e
butyrospermum parkii extr, saccharide isomerate, spent grain wax, argania spinosa kernel oil
Trình bày/Đóng gói
25 g x 1's
Phân loại MIMS
Sản phẩm làm mềm, làm sạch & bảo vệ da
Phân loại ATC
V03A - ALL OTHER THERAPEUTIC PRODUCTS : Other products with therapeutic properties.
fusidic acid
Trình bày/Đóng gói
15 g x 1's5 g x 1's
Phân loại MIMS
Thuốc kháng sinh dùng tại chỗ
Phân loại ATC
D06AX01 - fusidic acid : Belongs to the class of other topical antibiotics used in the treatment of dermatological diseases.
/vietnam/image/info/foban cream topical cream 2 percent withw/5 g?id=2f8b59a5-97e0-4d62-9153-a11200f34659
/vietnam/image/info/foban cream topical cream 2 percent withw/15 g?id=7093eb9e-bde8-4e56-aae3-a11200f34659
sodium fusidate
Trình bày/Đóng gói
15 g x 1's5 g x 1's
Phân loại MIMS
Thuốc kháng sinh dùng tại chỗ
Phân loại ATC
D06AX01 - fusidic acid : Belongs to the class of other topical antibiotics used in the treatment of dermatological diseases.
betamethasone dipropionate, fusidic acid
Trình bày/Đóng gói
15 g x 1's5 g x 1's
Phân loại MIMS
Thuốc kháng khuẩn có corticoid dùng tại chỗ
Phân loại ATC
D07CC01 - betamethasone and antibiotics : Belongs to the class of potent (group III) corticosteroids, in combination with antibiotics. Used in the treatment of dermatological diseases.
betamethasone dipropionate, sodium fusidate
Trình bày/Đóng gói
5 g x 1's100 g x 1's15 g x 1's
Phân loại MIMS
Thuốc kháng khuẩn có corticoid dùng tại chỗ
Phân loại ATC
D07CC01 - betamethasone and antibiotics : Belongs to the class of potent (group III) corticosteroids, in combination with antibiotics. Used in the treatment of dermatological diseases.
betamethasone dipropionate, salicylic acid
Trình bày/Đóng gói
15 g x 1's
Phân loại MIMS
Corticoid dùng tại chỗ
Phân loại ATC
D07BC01 - betamethasone and antiseptics : Belongs to the class of potent (group III) corticosteroids, in combination with antiseptics. Used in the treatment of dermatological diseases.
betamethasone dipropionate
Trình bày/Đóng gói
15 g x 1's
Phân loại MIMS
Corticoid dùng tại chỗ
Phân loại ATC
D07AC01 - betamethasone : Belongs to the class of potent (group III) corticosteroids. Used in the treatment of dermatological diseases.
betamethasone dipropionate
Trình bày/Đóng gói
15 g x 1's
Phân loại MIMS
Corticoid dùng tại chỗ
Phân loại ATC
D07AC01 - betamethasone : Belongs to the class of potent (group III) corticosteroids. Used in the treatment of dermatological diseases.
imidurea, PEG 120 methyl glucose dioleate, propyl hydroxybenzoate, disodium edetate, octadecyl di-t-butyl-4-hydroxyhydrocinnamate, polyquaternium-7, cocamidopropyl betaine, ethyl paraben, decyl glucoside, disodium laureth sulfosuccinate, propylene glycol, sodium laureth sulfate, sodium chloride, phenoxyethanol, methylparaben, butyl hydroxybenzoate, tea tree oil, polyquaternium-39, triclosan, glycerol
Trình bày/Đóng gói
200 mL x 1's
Phân loại MIMS
Thuốc trị mụn
Phân loại ATC
D09AA06 - triclosan : Belongs to the class of ointment dressings with antiinfectives.
disodium cocoyl glutamate, allantoin, PEG 120 methyl glucose dioleate, epilobium angustifolium extract, 4-terpineol, cocamidopropyl hydroxysultaine, disodium edetate, melaleuca alternifolia leaf oil, salix alba extract, olive oil PEG-7 esters, ethylhexylglycerin, sodium lauroamphoacetate, sodium metabisulfite, styrene/acrylates copolymer, sodium chloride, methylpropanediol, phenoxyethanol, citric acid, salicylic acid, o-cymen-5y-ol
Trình bày/Đóng gói
50 g x 1's
Phân loại MIMS
Thuốc trị mụn
Phân loại ATC
D10AX - Other anti-acne preparations for topical use : Used in the treatment of acne.
clindamycin phosphate
Trình bày/Đóng gói
25 g x 1's
Phân loại MIMS
Thuốc trị mụn
Phân loại ATC
D10AF01 - clindamycin : Belongs to the class of topical antiinfective preparations used in the treatment of acne.
triamcinolone acetonide
Trình bày/Đóng gói
15 g x 1's
Phân loại MIMS
Corticoid dùng tại chỗ
Phân loại ATC
D07AB09 - triamcinolone : Belongs to the class of moderately potent (group II) corticosteroids. Used in the treatment of dermatological diseases.

Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in