MEDOCHEMIE LTD.

Giới thiệu sản phẩm của Medochemie
naltrexone hydrochloride
Trình bày/Đóng gói
5 × 10's
Phân loại MIMS
Thuốc hỗ trợ cai nghiện
Phân loại ATC
N07BB04 - naltrexone : Belongs to the class of drugs used in the management of alcohol dependence.
danazol
Trình bày/Đóng gói
10 × 10's
Phân loại MIMS
Hormon dinh dưỡng & các thuốc tổng hợp có liên quan
Phân loại ATC
G03XA01 - danazol : Belongs to the class of antigonadotropins and similar agents.
danazol
Trình bày/Đóng gói
10 × 10's
Phân loại MIMS
Hormon dinh dưỡng & các thuốc tổng hợp có liên quan
Phân loại ATC
G03XA01 - danazol : Belongs to the class of antigonadotropins and similar agents.
ranitidine hydrochloride
Trình bày/Đóng gói
2 mL x 10 × 1's
Phân loại MIMS
Thuốc kháng acid, chống trào ngược & chống loét
Phân loại ATC
A02BA02 - ranitidine : Belongs to the class of H2-receptor antagonists. Used in the treatment of peptic ulcer and gastro-oesophageal reflux disease (GERD).
sulbactam, cefoperazone
Trình bày/Đóng gói
1's
Phân loại MIMS
Cephalosporin
Phân loại ATC
J01DD62 - cefoperazone and beta-lactamase inhibitor : Belongs to the class of third-generation cephalosporins. Used in the systemic treatment of infections.
domperidone
Trình bày/Đóng gói
2 × 10's
Phân loại MIMS
Thuốc điều hòa tiêu hóa, chống đầy hơi & kháng viêm
Phân loại ATC
A03FA03 - domperidone : Belongs to the class of propulsives. Used in the treatment of functional gastrointestinal disorders.
cefixime
Trình bày/Đóng gói
2 × 4's
Phân loại MIMS
Cephalosporin
Phân loại ATC
J01DD08 - cefixime : Belongs to the class of third-generation cephalosporins. Used in the systemic treatment of infections.
cefixime
Trình bày/Đóng gói
1 × 10's
Phân loại MIMS
Cephalosporin
Phân loại ATC
J01DD08 - cefixime : Belongs to the class of third-generation cephalosporins. Used in the systemic treatment of infections.
cefalexin
Trình bày/Đóng gói
10 × 10's
Phân loại MIMS
Cephalosporin
Phân loại ATC
J01DB01 - cefalexin : Belongs to the class of first-generation cephalosporins. Used in the systemic treatment of infections.
cetirizine dihydrochloride
Trình bày/Đóng gói
1 × 10's
Phân loại MIMS
Thuốc kháng histamin & kháng dị ứng
Phân loại ATC
R06AE07 - cetirizine : Belongs to the class of piperazine derivatives used as systemic antihistamines.
rosuvastatin
Trình bày/Đóng gói
4 × 7's
Phân loại MIMS
Thuốc trị rối loạn lipid máu
Phân loại ATC
C10AA07 - rosuvastatin : Belongs to the class of HMG CoA reductase inhibitors. Used in the treatment of hyperlipidemia.
rosuvastatin
Trình bày/Đóng gói
4 × 7's
Phân loại MIMS
Thuốc trị rối loạn lipid máu
Phân loại ATC
C10AA07 - rosuvastatin : Belongs to the class of HMG CoA reductase inhibitors. Used in the treatment of hyperlipidemia.
irbesartan
Trình bày/Đóng gói
4 × 7's
Phân loại MIMS
Thuốc đối kháng thụ thể angiotensin II
Phân loại ATC
C09CA04 - irbesartan : Belongs to the class of angiotensin II receptor blockers (ARBs). Used in the treatment of cardiovascular disease.
irbesartan
Trình bày/Đóng gói
4 × 7's
Phân loại MIMS
Thuốc đối kháng thụ thể angiotensin II
Phân loại ATC
C09CA04 - irbesartan : Belongs to the class of angiotensin II receptor blockers (ARBs). Used in the treatment of cardiovascular disease.
doxycycline
Trình bày/Đóng gói
10 × 10's
Phân loại MIMS
Tetracyclin
Phân loại ATC
J01AA02 - doxycycline : Belongs to the class of tetracyclines. Used in the systemic treatment of infections.
clomiphene citrate
Trình bày/Đóng gói
10 × 10's1 × 10's3 × 10's
Phân loại MIMS
Hormon dinh dưỡng & các thuốc tổng hợp có liên quan
Phân loại ATC
G03GB02 - clomifene : Belongs to the class of synthetic agents used as ovulation stimulants.
diclofenac sodium
Trình bày/Đóng gói
2 × 5's
Phân loại MIMS
Thuốc kháng viêm không steroid
Phân loại ATC
M01AB05 - diclofenac : Belongs to the class of acetic acid derivatives and related substances of non-steroidal antiinflammatory and antirheumatic products.
diclofenac sodium
Trình bày/Đóng gói
2 × 5 × 1's
Phân loại MIMS
Thuốc kháng viêm không steroid
Phân loại ATC
M01AB05 - diclofenac : Belongs to the class of acetic acid derivatives and related substances of non-steroidal antiinflammatory and antirheumatic products.
metoclopramide hydrochloride
Trình bày/Đóng gói
2 mL x 10 × 1's
Phân loại MIMS
Thuốc chống nôn
Phân loại ATC
A03FA01 - metoclopramide : Belongs to the class of propulsives. Used in the treatment of functional gastrointestinal disorders.
fluconazole
Trình bày/Đóng gói
1's
Phân loại MIMS
Thuốc kháng nấm
Phân loại ATC
J02AC01 - fluconazole : Belongs to the class of triazole and tetrazole derivatives. Used in the systemic treatment of mycotic infections.
gemfibrozil
Trình bày/Đóng gói
5 × 10's10 × 10's
Phân loại MIMS
Thuốc trị rối loạn lipid máu
Phân loại ATC
C10AB04 - gemfibrozil : Belongs to the class of fibrates. Used in the treatment of hyperlipidemia.
gemfibrozil
Trình bày/Đóng gói
3 × 10's
Phân loại MIMS
Thuốc trị rối loạn lipid máu
Phân loại ATC
C10AB04 - gemfibrozil : Belongs to the class of fibrates. Used in the treatment of hyperlipidemia.
acyclovir
Trình bày/Đóng gói
10's
Phân loại MIMS
Thuốc kháng virus
Phân loại ATC
J05AB01 - aciclovir : Belongs to the class of nucleosides and nucleotides excluding reverse transcriptase inhibitors. Used in the systemic treatment of viral infections.
acyclovir
Trình bày/Đóng gói
10's
Phân loại MIMS
Thuốc kháng virus
Phân loại ATC
J05AB01 - aciclovir : Belongs to the class of nucleosides and nucleotides excluding reverse transcriptase inhibitors. Used in the systemic treatment of viral infections.
lovastatin
Trình bày/Đóng gói
10 × 10's
Phân loại MIMS
Thuốc trị rối loạn lipid máu
Phân loại ATC
C10AA02 - lovastatin : Belongs to the class of HMG CoA reductase inhibitors. Used in the treatment of hyperlipidemia.
cefadroxil
Trình bày/Đóng gói
10 × 10's
Phân loại MIMS
Cephalosporin
Phân loại ATC
J01DB05 - cefadroxil : Belongs to the class of first-generation cephalosporins. Used in the systemic treatment of infections.
cefuroxime
Trình bày/Đóng gói
10's
Phân loại MIMS
Cephalosporin
Phân loại ATC
J01DC02 - cefuroxime : Belongs to the class of second-generation cephalosporins. Used in the systemic treatment of infections.
cefuroxime
Trình bày/Đóng gói
10's
Phân loại MIMS
Cephalosporin
Phân loại ATC
J01DC02 - cefuroxime : Belongs to the class of second-generation cephalosporins. Used in the systemic treatment of infections.
cefuroxime sodium
Trình bày/Đóng gói
1.5 g x 1's
Phân loại MIMS
Cephalosporin
Phân loại ATC
J01DC02 - cefuroxime : Belongs to the class of second-generation cephalosporins. Used in the systemic treatment of infections.
cefuroxime sodium
Trình bày/Đóng gói
10 × 1's1's
Phân loại MIMS
Cephalosporin
Phân loại ATC
J01DC02 - cefuroxime : Belongs to the class of second-generation cephalosporins. Used in the systemic treatment of infections.
ceftriaxone
Trình bày/Đóng gói
1 g x 10 × 1's1 g x 1's
Phân loại MIMS
Cephalosporin
Phân loại ATC
J01DD04 - ceftriaxone : Belongs to the class of third-generation cephalosporins. Used in the systemic treatment of infections.
cefoperazone sodium
Trình bày/Đóng gói
50 × 1's1's
Phân loại MIMS
Cephalosporin
Phân loại ATC
J01DD12 - cefoperazone : Belongs to the class of third-generation cephalosporins. Used in the systemic treatment of infections.
amoxicillin, clavulanic acid
Trình bày/Đóng gói
60 mL x 1's
Phân loại MIMS
Penicillin
Phân loại ATC
J01CR02 - amoxicillin and beta-lactamase inhibitor : Belongs to the class of penicillin combinations, including beta-lactamase inhibitors. Used in the systemic treatment of infections.
amoxicillin, clavulanic acid
Trình bày/Đóng gói
2 × 7's
Phân loại MIMS
Penicillin
Phân loại ATC
J01CR02 - amoxicillin and beta-lactamase inhibitor : Belongs to the class of penicillin combinations, including beta-lactamase inhibitors. Used in the systemic treatment of infections.
amoxicillin, clavulanic acid
Trình bày/Đóng gói
2 × 10's
Phân loại MIMS
Penicillin
Phân loại ATC
J01CR02 - amoxicillin and beta-lactamase inhibitor : Belongs to the class of penicillin combinations, including beta-lactamase inhibitors. Used in the systemic treatment of infections.
amoxicillin, clavulanic acid
Trình bày/Đóng gói
4 × 4's
Phân loại MIMS
Penicillin
Phân loại ATC
J01CR02 - amoxicillin and beta-lactamase inhibitor : Belongs to the class of penicillin combinations, including beta-lactamase inhibitors. Used in the systemic treatment of infections.
amoxicillin, clavulanic acid
Trình bày/Đóng gói
60 mL x 1's
Phân loại MIMS
Penicillin
Phân loại ATC
J01CR02 - amoxicillin and beta-lactamase inhibitor : Belongs to the class of penicillin combinations, including beta-lactamase inhibitors. Used in the systemic treatment of infections.
cefaclor
Trình bày/Đóng gói
16's
Phân loại MIMS
Cephalosporin
Phân loại ATC
J01DC04 - cefaclor : Belongs to the class of second-generation cephalosporins. Used in the systemic treatment of infections.
cefaclor
Trình bày/Đóng gói
10's
Phân loại MIMS
Cephalosporin
Phân loại ATC
J01DC04 - cefaclor : Belongs to the class of second-generation cephalosporins. Used in the systemic treatment of infections.
cefaclor
Trình bày/Đóng gói
100 mL x 1's60 mL x 1's
Phân loại MIMS
Cephalosporin
Phân loại ATC
J01DC04 - cefaclor : Belongs to the class of second-generation cephalosporins. Used in the systemic treatment of infections.
clobetasol propionate
Trình bày/Đóng gói
15 g x 1's
Phân loại MIMS
Corticoid dùng tại chỗ
Phân loại ATC
D07AD01 - clobetasol : Belongs to the class of very potent (group IV) corticosteroids. Used in the treatment of dermatological diseases.
ciprofloxacin
Trình bày/Đóng gói
1 × 10's
Phân loại MIMS
Quinolon
Phân loại ATC
J01MA02 - ciprofloxacin : Belongs to the class of fluoroquinolones. Used in the systemic treatment of infections.
omeprazole
Trình bày/Đóng gói
100's20's
Phân loại MIMS
Thuốc kháng acid, chống trào ngược & chống loét
Phân loại ATC
A02BC01 - omeprazole : Belongs to the class of proton pump inhibitors. Used in the treatment of peptic ulcer and gastro-oesophageal reflux disease (GERD).
ambroxol hydrochloride
Trình bày/Đóng gói
10 × 10's
Phân loại MIMS
Thuốc ho & cảm
Phân loại ATC
R05CB06 - ambroxol : Belongs to the class of mucolytics. Used in the treatment of wet cough.
levofloxacin
Trình bày/Đóng gói
1 × 10's1 × 7's
Phân loại MIMS
Quinolon
Phân loại ATC
J01MA12 - levofloxacin : Belongs to the class of fluoroquinolones. Used in the systemic treatment of infections.
meloxicam
Trình bày/Đóng gói
10's100's
Phân loại MIMS
Thuốc kháng viêm không steroid
Phân loại ATC
M01AC06 - meloxicam : Belongs to the class of non-steroidal antiinflammatory and antirheumatic products, oxicams.
meloxicam
Trình bày/Đóng gói
100's
Phân loại MIMS
Thuốc kháng viêm không steroid
Phân loại ATC
M01AC06 - meloxicam : Belongs to the class of non-steroidal antiinflammatory and antirheumatic products, oxicams.
meropenem
Trình bày/Đóng gói
1's
Phân loại MIMS
Các beta-lactam khác
Phân loại ATC
J01DH02 - meropenem : Belongs to the class of carbapenems. Used in the systemic treatment of infections.
meropenem
Trình bày/Đóng gói
1's
Phân loại MIMS
Các beta-lactam khác
Phân loại ATC
J01DH02 - meropenem : Belongs to the class of carbapenems. Used in the systemic treatment of infections.
tranexamic acid
Trình bày/Đóng gói
20's100's
Phân loại MIMS
Thuốc cầm máu
Phân loại ATC
B02AA02 - tranexamic acid : Belongs to the class of amino acid antifibrinolytics. Used in the treatment of hemorrhage.
tranexamic acid
Trình bày/Đóng gói
5 mL x 10 × 1's
Phân loại MIMS
Thuốc cầm máu
Phân loại ATC
B02AA02 - tranexamic acid : Belongs to the class of amino acid antifibrinolytics. Used in the treatment of hemorrhage.
tranexamic acid
Trình bày/Đóng gói
5 mL x 10 × 1's
Phân loại MIMS
Thuốc cầm máu
Phân loại ATC
B02AA02 - tranexamic acid : Belongs to the class of amino acid antifibrinolytics. Used in the treatment of hemorrhage.
ofloxacin
Trình bày/Đóng gói
10 × 10's
Phân loại MIMS
Quinolon
Phân loại ATC
J01MA01 - ofloxacin : Belongs to the class of fluoroquinolones. Used in the systemic treatment of infections.
miconazole nitrate
Trình bày/Đóng gói
15 g x 1's
Phân loại MIMS
Thuốc diệt nấm & ký sinh trùng dùng tại chỗ
Phân loại ATC
D01AC02 - miconazole : Belongs to the class of imidazole and triazole derivatives. Used in the topical treatment of fungal infection.
amoxicillin
Trình bày/Đóng gói
10 × 10's
Phân loại MIMS
Penicillin
Phân loại ATC
J01CA04 - amoxicillin : Belongs to the class of penicillins with extended spectrum. Used in the systemic treatment of infections.
amoxicillin
Trình bày/Đóng gói
10 × 10's
Phân loại MIMS
Penicillin
Phân loại ATC
J01CA04 - amoxicillin : Belongs to the class of penicillins with extended spectrum. Used in the systemic treatment of infections.
amoxicillin trihydrate
Trình bày/Đóng gói
60 mL x 1's
Phân loại MIMS
Penicillin
Phân loại ATC
J01CA04 - amoxicillin : Belongs to the class of penicillins with extended spectrum. Used in the systemic treatment of infections.
clopidogrel
Trình bày/Đóng gói
3 × 10's
Phân loại MIMS
Thuốc kháng đông, chống kết dính tiểu cầu & tiêu sợi huyết
Phân loại ATC
B01AC04 - clopidogrel : Belongs to the class of platelet aggregation inhibitors excluding heparin. Used in the treatment of thrombosis.
amikacin sulphate
Trình bày/Đóng gói
2 mL x 10 × 1's
Phân loại MIMS
Aminoglycosid
Phân loại ATC
J01GB06 - amikacin : Belongs to the class of other aminoglycosides. Used in the systemic treatment of infections.
amikacin sulphate
Trình bày/Đóng gói
2 mL x 10 × 1's
Phân loại MIMS
Aminoglycosid
Phân loại ATC
J01GB06 - amikacin : Belongs to the class of other aminoglycosides. Used in the systemic treatment of infections.
paroxetine
Trình bày/Đóng gói
5 × 10's
Phân loại MIMS
Thuốc chống trầm cảm
Phân loại ATC
N06AB05 - paroxetine : Belongs to the class of selective serotonin reuptake inhibitors. Used in the management of depression.
tamoxifen citrate
Trình bày/Đóng gói
10 × 10's
Phân loại MIMS
Liệu pháp nội tiết trong điều trị ung thư
Phân loại ATC
L02BA01 - tamoxifen : Belongs to the class of anti-estrogens. Used in treatment of neoplastic diseases.
tamoxifen citrate
Trình bày/Đóng gói
10 × 10's
Phân loại MIMS
Liệu pháp nội tiết trong điều trị ung thư
Phân loại ATC
L02BA01 - tamoxifen : Belongs to the class of anti-estrogens. Used in treatment of neoplastic diseases.
carbamazepine
Trình bày/Đóng gói
5 × 10's
Phân loại MIMS
Thuốc chống co giật
Phân loại ATC
N03AF01 - carbamazepine : Belongs to the class of carboxamide derivatives antiepileptic.
cefotaxime
Trình bày/Đóng gói
1 g x 10 × 1's1 g x 1's
Phân loại MIMS
Cephalosporin
Phân loại ATC
J01DD01 - cefotaxime : Belongs to the class of third-generation cephalosporins. Used in the systemic treatment of infections.
loratadine
Trình bày/Đóng gói
10 × 10's2 × 10's
Phân loại MIMS
Thuốc kháng histamin & kháng dị ứng
Phân loại ATC
R06AX13 - loratadine : Belongs to the class of other antihistamines for systemic use.
valsartan
Trình bày/Đóng gói
3 × 10's
Phân loại MIMS
Thuốc đối kháng thụ thể angiotensin II
Phân loại ATC
C09CA03 - valsartan : Belongs to the class of angiotensin II receptor blockers (ARBs). Used in the treatment of cardiovascular disease.
valsartan
Trình bày/Đóng gói
3 × 10's
Phân loại MIMS
Thuốc đối kháng thụ thể angiotensin II
Phân loại ATC
C09CA03 - valsartan : Belongs to the class of angiotensin II receptor blockers (ARBs). Used in the treatment of cardiovascular disease.
mebeverine hydrochloride
Trình bày/Đóng gói
5 × 10's
Phân loại MIMS
Thuốc chống co thắt
Phân loại ATC
A03AA04 - mebeverine : Belongs to the class of synthetic anticholinergics, esters with tertiary amino group. Used in the treatment of functional bowel disorders.
bezafibrate
Trình bày/Đóng gói
50's
Phân loại MIMS
Thuốc trị rối loạn lipid máu
Phân loại ATC
C10AB02 - bezafibrate : Belongs to the class of fibrates. Used in the treatment of hyperlipidemia.
cefazolin
Trình bày/Đóng gói
1 g x 1's1 g x 10 × 1's
Phân loại MIMS
Cephalosporin
Phân loại ATC
J01DB04 - cefazolin : Belongs to the class of first-generation cephalosporins. Used in the systemic treatment of infections.

Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Already a member? Sign in
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Already a member? Sign in