ROCHE (HOFFMANN-LA ROCHE LTD)

Giới thiệu sản phẩm của Roche
tocilizumab
Trình bày/Đóng gói
10 mL x 1's
Phân loại MIMS
Thuốc ức chế miễn dịch
Phân loại ATC
L04AC07 - tocilizumab : Belongs to the class of interleukin inhibitors. Used as immunosuppressants.
tocilizumab
Trình bày/Đóng gói
0.9 mL x 4 × 1's
Phân loại MIMS
Thuốc ức chế miễn dịch
Phân loại ATC
L04AC07 - tocilizumab : Belongs to the class of interleukin inhibitors. Used as immunosuppressants.
alectinib
Trình bày/Đóng gói
7 × 8's
Phân loại MIMS
Liệu pháp nhắm trúng đích
Phân loại ATC
L01ED03 - alectinib : Belongs to the class of anaplastic lymphoma kinase (ALK) inhibitors. Used in the treatment of cancer.
bevacizumab
Trình bày/Đóng gói
4 mL x 1's16 mL x 1's
Phân loại MIMS
Liệu pháp nhắm trúng đích
Phân loại ATC
L01XC07 - bevacizumab : Belongs to the class of monoclonal antibodies, other antineoplastic agents. Used in the treatment of cancer.
/vietnam/image/info/avastin infusion conc 25 mg-ml/400 mg-16 ml?id=4028a8c1-d3db-4fb3-a85f-ad87011b546d
/vietnam/image/info/avastin infusion conc 25 mg-ml/100 mg-4 ml?id=acbe49ce-b246-4670-a698-ad87011b546d
mycophenolate mofetil
Trình bày/Đóng gói
10 × 10's
Phân loại MIMS
Thuốc ức chế miễn dịch
Phân loại ATC
L04AA06 - mycophenolic acid : Belongs to the class of selective immunosuppressive agents. Used to induce immunosuppression.
mycophenolate mofetil
Trình bày/Đóng gói
5 × 10's
Phân loại MIMS
Thuốc ức chế miễn dịch
Phân loại ATC
L04AA06 - mycophenolic acid : Belongs to the class of selective immunosuppressive agents. Used to induce immunosuppression.
obinutuzumab
Trình bày/Đóng gói
40 mL x 1's
Phân loại MIMS
Liệu pháp nhắm trúng đích
Phân loại ATC
L01XC15 - obinutuzumab : Belongs to the class of monoclonal antibodies, other antineoplastic agents. Used in the treatment of cancer.
trastuzumab
Trình bày/Đóng gói
150 mg x 1's
Phân loại MIMS
Liệu pháp nhắm trúng đích
Phân loại ATC
L01XC03 - trastuzumab : Belongs to the class of monoclonal antibodies, other antineoplastic agents. Used in the treatment of cancer.
trastuzumab
Trình bày/Đóng gói
440 mg x 1's
Phân loại MIMS
Liệu pháp nhắm trúng đích
Phân loại ATC
L01XC03 - trastuzumab : Belongs to the class of monoclonal antibodies, other antineoplastic agents. Used in the treatment of cancer.
trastuzumab
Trình bày/Đóng gói
5 mL x 1's
Phân loại MIMS
Liệu pháp nhắm trúng đích
Phân loại ATC
L01XC03 - trastuzumab : Belongs to the class of monoclonal antibodies, other antineoplastic agents. Used in the treatment of cancer.
trastuzumab emtansine
Trình bày/Đóng gói
1's
Phân loại MIMS
Liệu pháp nhắm trúng đích
Phân loại ATC
L01XC14 - trastuzumab emtansine : Belongs to the class of monoclonal antibodies, other antineoplastic agents. Used in the treatment of cancer.
trastuzumab emtansine
Trình bày/Đóng gói
1's
Phân loại MIMS
Liệu pháp nhắm trúng đích
Phân loại ATC
L01XC14 - trastuzumab emtansine : Belongs to the class of monoclonal antibodies, other antineoplastic agents. Used in the treatment of cancer.
rituximab
Trình bày/Đóng gói
10 mL x 1's50 mL x 1's
Phân loại MIMS
Liệu pháp nhắm trúng đích
Phân loại ATC
L01XC02 - rituximab : Belongs to the class of monoclonal antibodies, other antineoplastic agents. Used in the treatment of cancer.
rituximab
Trình bày/Đóng gói
11.7 mL x 1's
Phân loại MIMS
Liệu pháp nhắm trúng đích
Phân loại ATC
L01XC02 - rituximab : Belongs to the class of monoclonal antibodies, other antineoplastic agents. Used in the treatment of cancer.
epoetin beta
Trình bày/Đóng gói
1's
Phân loại MIMS
Các tác nhân tạo máu
Phân loại ATC
B03XA03 - methoxy polyethylene glycol-epoetin beta : Belongs to the class of other antianemic preparations. Used in the treatment of anemia.
methoxy polyethylene glycol-epoetin beta
Trình bày/Đóng gói
1's
Phân loại MIMS
Các tác nhân tạo máu
Phân loại ATC
B03XA03 - methoxy polyethylene glycol-epoetin beta : Belongs to the class of other antianemic preparations. Used in the treatment of anemia.
epoetin beta
Trình bày/Đóng gói
1's
Phân loại MIMS
Các tác nhân tạo máu
Phân loại ATC
B03XA03 - methoxy polyethylene glycol-epoetin beta : Belongs to the class of other antianemic preparations. Used in the treatment of anemia.
pertuzumab
Trình bày/Đóng gói
14 mL x 1's
Phân loại MIMS
Liệu pháp nhắm trúng đích
Phân loại ATC
L01XC13 - pertuzumab : Belongs to the class of monoclonal antibodies, other antineoplastic agents. Used in the treatment of cancer.
epoetin beta
Trình bày/Đóng gói
2000 IU x 6 × 1's
Phân loại MIMS
Các tác nhân tạo máu
Phân loại ATC
B03XA01 - erythropoietin : Belongs to the class of other antianemic preparations. Used in the treatment of anemia.
epoetin beta
Trình bày/Đóng gói
0.3 mL x 6 × 1's
Phân loại MIMS
Các tác nhân tạo máu
Phân loại ATC
B03XA01 - erythropoietin : Belongs to the class of other antianemic preparations. Used in the treatment of anemia.
erlotinib
Trình bày/Đóng gói
30's
Phân loại MIMS
Liệu pháp nhắm trúng đích
Phân loại ATC
L01EB02 - erlotinib : Belongs to the class of epidermal growth factor receptor (EGFR) tyrosine kinase inhibitors. Used in the treatment of cancer.
erlotinib
Trình bày/Đóng gói
30's
Phân loại MIMS
Liệu pháp nhắm trúng đích
Phân loại ATC
L01EB02 - erlotinib : Belongs to the class of epidermal growth factor receptor (EGFR) tyrosine kinase inhibitors. Used in the treatment of cancer.
atezolizumab
Trình bày/Đóng gói
20 mL x 1's
Phân loại MIMS
Liệu pháp miễn dịch trong điều trị ung thư
Phân loại ATC
L01XC32 - atezolizumab : Belongs to the class of monoclonal antibodies, other antineoplastic agents. Used in the treatment of cancer.

Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in