Tedis
Ebewe Pharma
GlaxoSmithKline
Lek
Novartis Pharma
Salutas Pharma
Sandoz GmbH
Fresenius Kabi

NOVARTIS (SINGAPORE) PTE LTD

Giới thiệu sản phẩm của Sandoz
epoetin alfa (rch)
Trình bày/Đóng gói
6 × 1's
Phân loại MIMS
Các tác nhân tạo máu
Phân loại ATC
B03XA01 - erythropoietin : Belongs to the class of other antianemic preparations. Used in the treatment of anemia.
epoetin alfa (rch)
Trình bày/Đóng gói
6 × 1's
Phân loại MIMS
Các tác nhân tạo máu
Phân loại ATC
B03XA01 - erythropoietin : Belongs to the class of other antianemic preparations. Used in the treatment of anemia.
epoetin alfa
Trình bày/Đóng gói
6 × 1's
Phân loại MIMS
Các tác nhân tạo máu
Phân loại ATC
B03XA01 - erythropoietin : Belongs to the class of other antianemic preparations. Used in the treatment of anemia.
epoetin alfa (rch)
Trình bày/Đóng gói
6 × 1's
Phân loại MIMS
Các tác nhân tạo máu
Phân loại ATC
B03XA01 - erythropoietin : Belongs to the class of other antianemic preparations. Used in the treatment of anemia.
levetiracetam
Trình bày/Đóng gói
6 × 10's
Phân loại MIMS
Thuốc chống co giật
Phân loại ATC
N03AX14 - levetiracetam : Belongs to the class of other antiepileptics.
levetiracetam
Trình bày/Đóng gói
6 × 10's
Phân loại MIMS
Thuốc chống co giật
Phân loại ATC
N03AX14 - levetiracetam : Belongs to the class of other antiepileptics.
levetiracetam
Trình bày/Đóng gói
6 × 10's
Phân loại MIMS
Thuốc chống co giật
Phân loại ATC
N03AX14 - levetiracetam : Belongs to the class of other antiepileptics.
levetiracetam
Trình bày/Đóng gói
6 × 10's
Phân loại MIMS
Thuốc chống co giật
Phân loại ATC
N03AX14 - levetiracetam : Belongs to the class of other antiepileptics.
losartan potassium, hydrochlorothiazide
Trình bày/Đóng gói
2 × 10's
Phân loại MIMS
Thuốc đối kháng thụ thể angiotensin II, Thuốc lợi tiểu
Phân loại ATC
C09DA01 - losartan and diuretics : Belongs to the class of angiotensin II receptor blockers (ARBs) in combination with diuretics. Used in the treatment of cardiovascular disease.
pregabalin
Trình bày/Đóng gói
4 × 7's
Phân loại MIMS
Thuốc trị đau do bệnh lý thần kinh
Phân loại ATC
N03AX16 - pregabalin : Belongs to the class of other antiepileptics.
pregabalin
Trình bày/Đóng gói
4 × 7's
Phân loại MIMS
Thuốc trị đau do bệnh lý thần kinh
Phân loại ATC
N03AX16 - pregabalin : Belongs to the class of other antiepileptics.
montelukast sodium
Trình bày/Đóng gói
2 × 14's
Phân loại MIMS
Thuốc trị hen & bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính
Phân loại ATC
R03DC03 - montelukast : Belongs to the class of leukotriene receptor antagonists. Used in the systemic treatment of obstructive airway diseases.
Phân phối bởi Tedis
levetiracetam
Trình bày/Đóng gói
6 × 10's
Phân loại MIMS
Thuốc chống co giật
Phân loại ATC
N03AX14 - levetiracetam : Belongs to the class of other antiepileptics.
levetiracetam
Trình bày/Đóng gói
6 × 10's
Phân loại MIMS
Thuốc chống co giật
Phân loại ATC
N03AX14 - levetiracetam : Belongs to the class of other antiepileptics.
levetiracetam
Trình bày/Đóng gói
6 × 10's
Phân loại MIMS
Thuốc chống co giật
Phân loại ATC
N03AX14 - levetiracetam : Belongs to the class of other antiepileptics.
levetiracetam
Trình bày/Đóng gói
6 × 10's
Phân loại MIMS
Thuốc chống co giật
Phân loại ATC
N03AX14 - levetiracetam : Belongs to the class of other antiepileptics.
losartan potassium, hydrochlorothiazide
Trình bày/Đóng gói
2 × 10's
Phân loại MIMS
Thuốc đối kháng thụ thể angiotensin II, Thuốc lợi tiểu
Phân loại ATC
C09DA01 - losartan and diuretics : Belongs to the class of angiotensin II receptor blockers (ARBs) in combination with diuretics. Used in the treatment of cardiovascular disease.
pregabalin
Trình bày/Đóng gói
4 × 7's
Phân loại MIMS
Thuốc trị đau do bệnh lý thần kinh
Phân loại ATC
N03AX16 - pregabalin : Belongs to the class of other antiepileptics.
pregabalin
Trình bày/Đóng gói
4 × 7's
Phân loại MIMS
Thuốc trị đau do bệnh lý thần kinh
Phân loại ATC
N03AX16 - pregabalin : Belongs to the class of other antiepileptics.
montelukast sodium
Trình bày/Đóng gói
2 × 14's
Phân loại MIMS
Thuốc trị hen & bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính
Phân loại ATC
R03DC03 - montelukast : Belongs to the class of leukotriene receptor antagonists. Used in the systemic treatment of obstructive airway diseases.
Tiếp thị cho Ebewe Pharma
fluorouracil
Trình bày/Đóng gói
10 mL x 1's20 mL x 1's5 mL x 1's
Phân loại MIMS
Hóa trị gây độc tế bào
Phân loại ATC
L01BC02 - fluorouracil : Belongs to the class of antimetabolites, pyrimidine analogues. Used in the treatment of cancer.
cytarabine
Trình bày/Đóng gói
5 mL x 10 × 1's5 mL x 1's
Phân loại MIMS
Hóa trị gây độc tế bào
Phân loại ATC
L01BC01 - cytarabine : Belongs to the class of antimetabolites, pyrimidine analogues. Used in the treatment of cancer.
cytarabine
Trình bày/Đóng gói
10 mL x 1's
Phân loại MIMS
Hóa trị gây độc tế bào
Phân loại ATC
L01BC01 - cytarabine : Belongs to the class of antimetabolites, pyrimidine analogues. Used in the treatment of cancer.
cisplatin
Trình bày/Đóng gói
100 mL x 1's20 mL x 1's
Phân loại MIMS
Hóa trị gây độc tế bào
Phân loại ATC
L01XA01 - cisplatin : Belongs to the class of platinum-containing antineoplastic agents. Used in the treatment of cancer.
docetaxel
Trình bày/Đóng gói
2 mL x 1's8 mL x 1's
Phân loại MIMS
Hóa trị gây độc tế bào
Phân loại ATC
L01CD02 - docetaxel : Belongs to the class of plant alkaloids and other natural products, taxanes. Used in the treatment of cancer.
doxorubicin hydrochloride
Trình bày/Đóng gói
25 mL x 1's5 mL x 1's
Phân loại MIMS
Hóa trị gây độc tế bào
Phân loại ATC
L01DB01 - doxorubicin : Belongs to the class of cytotoxic antibiotics, anthracyclines and related substances. Used in the treatment of cancer.
fulvestrant
Trình bày/Đóng gói
5 mL x 2 × 1's
Phân loại MIMS
Liệu pháp nội tiết trong điều trị ung thư
Phân loại ATC
L02BA03 - fulvestrant : Belongs to the class of anti-estrogens. Used in treatment of neoplastic diseases.
gemcitabine
Trình bày/Đóng gói
100 mL x 1's20 mL x 1's
Phân loại MIMS
Hóa trị gây độc tế bào
Phân loại ATC
L01BC05 - gemcitabine : Belongs to the class of antimetabolites, pyrimidine analogues. Used in the treatment of cancer.
methotrexate
Trình bày/Đóng gói
1's
Phân loại MIMS
Hóa trị gây độc tế bào
Phân loại ATC
L01BA01, L04AX03 - methotrexate, methotrexate : Belongs to the class of antimetabolites, folic acid analogues. Used in the treatment of cancer., Belongs to the class of other immunosuppressants.
oxaliplatin
Trình bày/Đóng gói
20 mL x 1's
Phân loại MIMS
Hóa trị gây độc tế bào
Phân loại ATC
L01XA03 - oxaliplatin : Belongs to the class of platinum-containing antineoplastic agents. Used in the treatment of cancer.
oxaliplatin
Trình bày/Đóng gói
30 mL x 1's
Phân loại MIMS
Hóa trị gây độc tế bào
Phân loại ATC
L01XA03 - oxaliplatin : Belongs to the class of platinum-containing antineoplastic agents. Used in the treatment of cancer.
oxaliplatin
Trình bày/Đóng gói
10 mL x 1's
Phân loại MIMS
Hóa trị gây độc tế bào
Phân loại ATC
L01XA03 - oxaliplatin : Belongs to the class of platinum-containing antineoplastic agents. Used in the treatment of cancer.
paclitaxel
Trình bày/Đóng gói
16.7 mL x 1's5 mL x 1's
Phân loại MIMS
Hóa trị gây độc tế bào
Phân loại ATC
L01CD01 - paclitaxel : Belongs to the class of plant alkaloids and other natural products, taxanes. Used in the treatment of cancer.
Tiếp thị cho GlaxoSmithKline
cefuroxime sodium
Trình bày/Đóng gói
750 mg x 1's
Phân loại MIMS
Cephalosporin
Phân loại ATC
J01DC02 - cefuroxime : Belongs to the class of second-generation cephalosporins. Used in the systemic treatment of infections.
cefuroxime
Trình bày/Đóng gói
1 × 10's
Phân loại MIMS
Cephalosporin
Phân loại ATC
J01DC02 - cefuroxime : Belongs to the class of second-generation cephalosporins. Used in the systemic treatment of infections.
cefuroxime
Trình bày/Đóng gói
1 × 10's
Phân loại MIMS
Cephalosporin
Phân loại ATC
J01DC02 - cefuroxime : Belongs to the class of second-generation cephalosporins. Used in the systemic treatment of infections.
cefuroxime
Trình bày/Đóng gói
1 × 10's
Phân loại MIMS
Cephalosporin
Phân loại ATC
J01DC02 - cefuroxime : Belongs to the class of second-generation cephalosporins. Used in the systemic treatment of infections.
Tiếp thị cho Lek
rituximab
Trình bày/Đóng gói
2 × 1's1's
Phân loại MIMS
Liệu pháp nhắm trúng đích
Phân loại ATC
L01FA01 - rituximab : Belongs to the class of CD20 (Clusters of Differentiation 20) inhibitors. Used in the treatment of cancer.
rituximab
Trình bày/Đóng gói
1's
Phân loại MIMS
Liệu pháp nhắm trúng đích
Phân loại ATC
L01FA01 - rituximab : Belongs to the class of CD20 (Clusters of Differentiation 20) inhibitors. Used in the treatment of cancer.
Tiếp thị cho Novartis Pharma
zoledronic acid
Trình bày/Đóng gói
100 mL x 1's
Phân loại MIMS
Thuốc ảnh hưởng chuyển hóa xương
Phân loại ATC
M05BA08 - zoledronic acid : Belongs to the class of bisphosphonates. Used in the treatment of bone diseases.
Tiếp thị cho Salutas Pharma
bicalutamide
Trình bày/Đóng gói
4 × 7's
Phân loại MIMS
Liệu pháp nội tiết trong điều trị ung thư
Phân loại ATC
L02BB03 - bicalutamide : Belongs to the class of anti-androgens. Used in treatment of neoplastic diseases.
Tiếp thị cho Sandoz GmbH
filgrastim
Trình bày/Đóng gói
1's5's
Phân loại MIMS
Trị liệu chăm sóc nâng đỡ, Các tác nhân tạo máu
Phân loại ATC
L03AA02 - filgrastim : Belongs to the class of colony stimulating factors. Used as immunostimulants.
filgrastim
Trình bày/Đóng gói
1's5's
Phân loại MIMS
Trị liệu chăm sóc nâng đỡ, Các tác nhân tạo máu
Phân loại ATC
L03AA02 - filgrastim : Belongs to the class of colony stimulating factors. Used as immunostimulants.
Tiếp thị bởi Fresenius Kabi
epoetin alfa (rch)
Trình bày/Đóng gói
6 × 1's
Phân loại MIMS
Các tác nhân tạo máu
Phân loại ATC
B03XA01 - erythropoietin : Belongs to the class of other antianemic preparations. Used in the treatment of anemia.
epoetin alfa (rch)
Trình bày/Đóng gói
6 × 1's
Phân loại MIMS
Các tác nhân tạo máu
Phân loại ATC
B03XA01 - erythropoietin : Belongs to the class of other antianemic preparations. Used in the treatment of anemia.
epoetin alfa
Trình bày/Đóng gói
6 × 1's
Phân loại MIMS
Các tác nhân tạo máu
Phân loại ATC
B03XA01 - erythropoietin : Belongs to the class of other antianemic preparations. Used in the treatment of anemia.
epoetin alfa (rch)
Trình bày/Đóng gói
6 × 1's
Phân loại MIMS
Các tác nhân tạo máu
Phân loại ATC
B03XA01 - erythropoietin : Belongs to the class of other antianemic preparations. Used in the treatment of anemia.
Other products of Sandoz

Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Already a member? Sign in
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Already a member? Sign in