5-Fluorouracil Ebewe

5-Fluorouracil Ebewe

fluorouracil

Nhà sản xuất:

Ebewe Pharma

Nhà phân phối:

Zuellig Pharma

Nhà tiếp thị:

Sandoz
Thông tin kê toa tóm tắt
Thành phần
Fluorouracil.
Chỉ định/Công dụng
Ung thư biểu mô đại tràng/dạ dày/tuyến tụy tiến triển, ung thư biểu mô tuyến vú tiến triển và/hoặc di căn.
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
Ung thư tụy tiến triển: đơn trị liệu: liều đơn hàng ngày 400-500 mg/m2 BSA hoặc tiêm/truyền tĩnh mạch liên tục 1000 mg/m2 BSA. Ung thư dạ dày tiến triển: đơn trị/đa trị liệu: liều đơn hàng ngày 500-600 mg/m2 BSA, tiêm tĩnh mạch. Ung thư đại tràng tiến triển: đơn trị/đa trị liệu: liều đơn hàng ngày 370-600 mg/m2 BSA tiêm tĩnh mạch hoặc truyền tĩnh mạch liên tục 200-750 mg/m2 BSA. Ung thư vú di căn: đa trị liệu (ví dụ phác đồ CMF, FAC): liều đơn 500-600 mg/m2 BSA, tiêm tĩnh mạch. Ngừng điều trị nếu không có đáp ứng; bệnh không tiến triển; bạch cầu <2.000/μL, tiểu cầu <50.000/μL (điều trị lại với 75% liều khi bạch cầu 3.000-4.000/μL và tiểu cầu 70.000-100.000/μL, với 50% liều khi bạch cầu 2.000-3.000/μL và tiểu cầu 50.000-70.000/μL); viêm miệng, viêm thực quản; nôn không kiểm soát được bằng thuốc chống nôn; tiêu chảy; loét và xuất huyết đường tiêu hóa; các xuất huyết khác; độc tính trên thần kinh/tim. Bệnh nhân suy giảm đồng thời chức năng gan và thận: cân nhắc giảm liều, nặng: dùng 1/3 đến ½ liều thông thường.
Chống chỉ định
Mẫn cảm với thành phần thuốc. Suy tủy. Thay đổi nghiêm trọng công thức máu. Rối loạn chức năng gan nghiêm trọng. NK cấp tính, nghiêm trọng (như zona, thủy đậu). Thể trạng yếu. Có thai, cho con bú. Sử dụng cùng brivudin, sorivudin và dẫn chất.
Thận trọng
Tiền sử đau ngực hoặc bệnh tim. Trước & trong điều trị: kiểm tra khoang miệng-họng (hàng ngày), công thức máu, chỉ số lưu giữ dịch, chỉ số về gan. Trong thời gian điều trị: không tiêm chủng, tránh tiếp xúc vaccin bại liệt, ngừng lái xe và vận hành máy. Tránh để thuốc tiếp xúc da và niêm mạc. Chưa có đủ kinh nghiệm về hiệu quả và độ an toàn trên trẻ em. Không nên dùng ở bệnh nhân thiếu hụt dihydropyrimidin dehydrogenase.
Phản ứng phụ
Rất phổ biến: Suy tủy, giảm bạch cầu trung tính và tiểu cầu, giảm bạch cầu, mất bạch cầu hạt, thiếu máu, chảy máu cam, giảm toàn thể huyết cầu; suy giảm miễn dịch kèm tăng tỷ lệ NK; tăng acid uric máu; thay đổi điện tâm đồ điển hình do thiếu máu cục bộ; co thắt phế quản; viêm niêm mạc, chán ăn, tiêu chảy trầm trọng, buồn nôn, nôn; rụng tóc, chậm lành vết thương, h/c tay chân kèm đỏ, sưng, đau và bong da lòng bàn tay, bàn chân; kiệt sức, suy nhược toàn thân, mệt mỏi, thiếu năng lượng, sốt. Thường gặp: Đau thắt ngực.
Tương tác
Brivudin, sorivudin: có thể tăng mạnh nồng độ 5-FU hoặc dẫn chất fluoropyrimidin khác, do đó tăng độc tính (nên dùng cách ít nhất 4 tuần). Canxi folinat: tăng tác dụng của fluorouracil. Cimetidin, metronidazol, interferon: có thể tăng nồng độ fluorouracil, dẫn đến tăng độc tính. Warfarin: giảm giá trị thời gian Quick (theo dõi chặt thời gian Quick). Levamisol: ghi nhận độc tính trên gan. Cyclophosphamid+methotrexat+tamoxifen ở bệnh nhân ung thư vú: tăng nguy cơ biến cố tắc mạch huyết khối. Vinorelbin dùng cùng fluorouracil/acid folinic: có thể viêm niêm mạc nghiêm trọng dẫn đến tử vong. Có thể tăng độc tính của xạ trị trên da; tăng nồng độ phenytoin, dẫn dến triệu chứng ngộ độc phenytoin; giảm hình thành kháng thể sau khi tiêm vaccin cúm; tăng nguy cơ NK sau khi tiêm vaccin sống. Xét nghiệm bilirubin và acid 5-hydroxyindol acetic trong nước tiểu có thể tăng cao và (+) giả.
Phân loại ATC
L01BC02 - fluorouracil ; Belongs to the class of antimetabolites, pyrimidine analogues. Used in the treatment of cancer.
Thông tin bổ sung
PI 2015 02 13 CDS update
Trình bày/Đóng gói
Dạng bào chế
5-Fluorouracil Ebewe Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm/tiêm truyền 50 mg/mL
Trình bày/Đóng gói
10 mL x 1's;20 mL x 1's;5 mL x 1's
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in