Acamprosate


Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Oral
Alcohol abstinence
Adult: 18-65 yr ≥60 kg: 666 mg tid; <60 kg: 666 mg at breakfast, 333 mg at midday and 333 mg at night. Treatment should be started as soon as possible after the withdrawal period; maintain even if patient relapses. Recommended duration: 1 yr.
Elderly: >65 yr Not recommended.
Renal Impairment
CrCl (mL/min) Dosage
<30 Contraindicated.
30-50 Initially, 333 mg tid.
Hepatic Impairment
Severe: Contraindicated.
Cách dùng
Should be taken with food. Take at meal times.
Chống chỉ định
Severe hepatic or renal impairment (CrCl <30 mL/min). Lactation.
Thận trọng
Patient w/ suicidal ideation. Moderate renal impairment (CrCl 30-50 mL/min). Elderly (>65 yr). Pregnancy.
Phản ứng phụ
Nausea, vomiting, diarrhoea, asthenia, abdominal pain, pruritus, maculopapular rash, depression, fluctuations in libido. Rarely, bullous skin reactions, hypersensitivity reactions including urticaria, angioedema and anaphylaxis.
Thông tin tư vấn bệnh nhân
This drug may cause CNS depression, if affected, do not drive or operate machinery.
MonitoringParameters
Monitor renal function; signs of depression and/or suicidal thinking.
Quá liều
Symptoms: Diarrhoea; hypercalcaemia may be considered in chronic overdose. Management: Symptomatic and supportive treatment.
Tương tác
Increased plasma concentrations w/ naltrexone.
Food Interaction
Food reduces absorption.
Tác dụng
Description: Acamprosate affects the balance of GABA and glutamate neurotransmitters by decreasing glutamatergic transmission and modulation of neuronal hyperexcitability.
Pharmacokinetics:
Absorption: Slowly absorbed from the GI tract. Reduced absorption w/ food. Bioavailability: Approx 11%. Time to peak plasma concentration: 3-8 hr.
Distribution: Crosses the blood-brain barrier. Volume of distribution: Approx 1 L/kg.
Excretion: Via urine as unchanged drug. Elimination half-life: 20-33 hr.
Đặc tính

Chemical Structure Image
Acamprosate

Source: National Center for Biotechnology Information. PubChem Database. Acamprosate, CID=71158, https://pubchem.ncbi.nlm.nih.gov/compound/Acamprosate (accessed on Jan. 20, 2020)

Bảo quản
Store at 25°C.
Phân loại ATC
N07BB03 - acamprosate ; Belongs to the class of drugs used in the management of alcohol dependence.
References
Acamprosate Calcium Tablet, Delayed Release (Glenmark Pharmaceuticals Inc., USA). DailyMed. Source: U.S. National Library of Medicine. https://dailymed.nlm.nih.gov/dailymed/. Accessed 23/11/2015.

Anon. Acamprosate. Lexicomp Online. Hudson, Ohio. Wolters Kluwer Clinical Drug Information, Inc. https://online.lexi.com. Accessed 23/11/2015.

Buckingham R (ed). Acamprosate Calcium. Martindale: The Complete Drug Reference [online]. London. Pharmaceutical Press. https://www.medicinescomplete.com. Accessed 23/11/2015.

McEvoy GK, Snow EK, Miller J et al (eds). Acamprosate Calcium. AHFS Drug Information (AHFS DI) [online]. American Society of Health-System Pharmacists (ASHP). https://www.medicinescomplete.com. Accessed 23/11/2015.

Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Acamprosate từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2021 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi MIMS.com
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in