Acetate Ringer's

Acetate Ringer's

Nhà sản xuất:

Otsuka Pharmaceutical Vietnam JSC
Thông tin kê toa chi tiết tiếng Việt
Thành phần
Mỗi chai: Natri clorid 3,0 g, canxi clorid dihydrate 0,1 g, kali clorid 0,15 g, natri acetate trihydrate 1,9 g, glacial acetic acid 0,005 mL, nước cất pha tiêm vừa đủ 500 mL.
Áp suất thẩm thấu: 273,4 mOsm/L.
Ion: Na+ 130 mEq/L, K+ 4 mEq/L, Ca++ 2,7 mEq/L, acetat- 28 mEq/L, Cl- 108,7 mEq/L.
Dược lực học
Cơ chế tác dụng: Natri clorid đóng vai trò điều chỉnh lại áp suất thẩm thấu ở mô. Kali clorid và Canxi clorid giúp duy trì cân bằng điện giải trong máu và mô. Bên cạnh đó ion acetate chuyển hóa chính ở cơ và mô ngoại biên thành ion bicarbonat có tính kiềm yếu, giúp lập lại cân bằng hóa học acid-base trong trường hợp mất dịch cấp tính gây ra tình trạng nhiễm toan. Do vậy, dung dịch Acetate Ringer's thích hợp dùng để bù nước và điện giải trong quá trình phẫu thuật hoặc điều trị tình trạng sốc do mất thể tích tuần hoàn (mất máu và mất nhiều dịch ngoại bào).
Dược động học
Dung dịch được hấp thu nhanh và phân bố rộng rãi trong cơ thể sau khi tiêm truyền. Ion acetat nhanh chóng chuyển hóa ở cơ và mô ngoại biên thành bicarbonat. Dung dịch được thải trừ chủ yếu qua nước tiểu, một phần qua phân.
Chỉ định/Công dụng
Dùng để điều chỉnh cân bằng nước, điện giải và cân bằng acid-base.
Điều trị tình trạng giảm thể tích dịch cơ thể do mất máu trong phẫu thuật, chấn thương, tổn thương do bỏng nặng. Thuốc cũng được dùng trong trường hợp sốc giảm thể tích do mất nước trầm trọng và trong trường hợp sốt xuất huyết dengue.
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
Truyền tĩnh mạch với liều lượng, tốc độ truyền theo chỉ định của Bác sĩ, phụ thuộc vào tuổi tác, cân nặng và tình trạng bệnh lý của bệnh nhân.
Liều dùng của Acetate Ringer's thường được tính toán dựa vào dự đoán lượng dịch đã mất và dự đoán lượng dịch thiếu hụt.
Trong các trường hợp bồi phụ dịch, tốc độ truyền thông thường là 20-30 mL/kg thể trọng/giờ. Liều dùng khuyến cáo là 500 mL - 2000 mL/ngày.
Quá liều
Hàm lượng của các ion trong dung dịch Acetate Ringer’s gần giống với nồng độ của chúng trong huyết tương cho nên thường không gây mất cân bằng ion ở mức độ lớn. Cần định lượng nồng độ các chất điện giải trong máu để phát hiện kịp thời tình trạng này. Có thể dựa vào một số dấu hiệu dưới đây để phát hiện và xử lý kịp thời tình trạng mất cân bằng điện giải trong máu:
- Rối loạn tiêu hóa nhẹ: Buồn nôn, nôn mửa, ỉa chảy, táo bón, chán ăn.
- Đau bụng, co cứng cơ bụng, đau mỏi toàn thân, đau nhức cơ xương.
- Bồn chồn, chóng mặt, buồn ngủ, lú lẫn.
- Sốt, khát nước, miệng khô, lưỡi rộp, đi tiểu nhiều.
- Các biểu hiện ở tim như loạn nhịp tim, nặng hơn có thể thay đổi trên điện tâm đồ...
Chống chỉ định
Không sử dụng dung dịch Acetate Ringer’s trong các trường hợp sau:
- Suy tim sung huyết, suy chức năng thận, phù phổi gây ra bởi sự tích trữ natri và tăng protein huyết.
- Không dùng cho bệnh nhân bị tăng natri huyết, tăng clorid huyết, bệnh nhân bị thừa dịch.
Cảnh báo
Khi sử dụng thời gian kéo dài cần theo dõi thường xuyên ion đồ, cân bằng nước và acid-base.
Thận trọng khi sử dụng cho trẻ em, người già, người cao huyết áp và phụ nữ mang thai bị cao huyết áp bất thường.
Không truyền cùng với máu vì có thể gây kết tủa.
Tác động của thuốc khi lái xe và vận hành máy móc: Dùng được.
Lưu ý:
- Chỉ sử dụng chai một lần, trong trường hợp không truyền hết, cần loại bỏ phần dung dịch thừa.
- Không sử dụng những chai dịch có lỗ rò, vẩn đục hoặc đổi màu.
- Không dùng những chai đã hết hạn sử dụng ghi trên nhãn.
Sử dụng ở phụ nữ có thai & cho con bú
Có thể sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú.
Tương tác
Khi dùng cùng với suxamethonium, sự có mặt đồng thời của kali và suxamethonium có thể dẫn đến sự tăng kali huyết làm ảnh hưởng đến nhịp tim.
Canxi làm tăng độc tính của glycoside digitalis.
Tác dụng không mong muốn
Khi truyền thuốc có thể gây nhiễm trùng vị trí tiêm, nghẽn mạch hoặc viêm tĩnh mạch nơi tiêm, tăng lưu lượng máu.
Bảo quản
Không bảo quản ở nhiệt độ trên 30°C.
Phân loại MIMS
Phân loại ATC
B05XA30 - combinations of electrolytes ; Belongs to the class of electrolyte solutions used in I.V. solutions.
Trình bày/Đóng gói
Dung dịch tiêm truyền: chai nhựa 500 mL, nắp cao su có màng ngăn (nắp kép).
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in