Acupan

Acupan

nefopam

Nhà sản xuất:

Biocodex

Nhà phân phối:

DKSH
Thông tin kê toa tóm tắt
Thành phần
Nefopam HCl.
Chỉ định/Công dụng
Điều trị triệu chứng các cơn đau cấp tính, đặc biệt đau hậu phẫu.
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
Tiêm bắp sâu, 20 mg/lần; nếu cần, lặp lại mỗi 6 giờ nhưng không quá 120 mg/ngày. Truyền tĩnh mạch chậm hơn 15 phút, 20 mg/lần; nếu cần, lặp lại mỗi 4 giờ nhưng không quá 120 mg/ngày; để bệnh nhân nằm 15-20 phút sau khi truyền để tránh tác dụng phụ như buồn nôn, chóng mặt, vã mồ hôi.
Cách dùng
Có thể pha vào dịch truyền NaCl hoặc glucose đẳng trương.
Chống chỉ định
Mẫn cảm với thành phần thuốc. Trẻ < 15t. Co giật hoặc tiền sử co giật. Nguy cơ bí tiểu liên quan rối loạn niệu-tiền liệt tuyến. Nguy cơ glaucom góc đóng. Nhồi máu cơ tim.
Thận trọng
Bệnh nhân bệnh tim mạch, suy gan, suy thận. Người già: không khuyên dùng. Tránh pha với thuốc tiêm khác trong cùng bơm tiêm. Khi ngừng điều trị với thuốc chứa morphin ở bệnh nhân bị nghiện được điều trị bằng Acupan, bệnh nhân có nguy cơ mắc h/c cai thuốc. Không chỉ định trong đau mạn tính. Không nên dùng trong thời gian mang thai và cho con bú. Khi lái xe, vận hành máy.
Phản ứng phụ
Buồn ngủ, chóng mặt. Nhịp tim nhanh, đánh trống ngực. Buồn nôn có hoặc không kèm nôn, khô miệng. Bí tiểu. Ra mồ hôi nhiều.
Tương tác
Rượu. IMAO. Cân nhắc kết hợp thuốc giảm đau/an thần khác (như thuốc chứa morphin, thuốc an thần, barbiturat, benzodiazepin, thuốc giải lo âu không phải benzodiazepin, thuốc gây ngủ, thuốc chống trầm cảm, thuốc kháng histamin H1, thuốc hạ HA trung ương, baclofen, thalidomid) do làm tăng tác động trầm cảm trung ương.
Phân loại ATC
N02BG06 - nefopam ; Belongs to the class of other analgesics and antipyretics.
Trình bày/Đóng gói
Dạng bào chế
Acupan Dung dịch tiêm 10 mg/mL
Trình bày/Đóng gói
2 mL x 5 × 1's
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in