Acyclovir STELLA

Acyclovir STELLA

aciclovir

Nhà sản xuất:

Stellapharm J.V.

Nhà phân phối:

Khuong Duy
Thông tin kê toa tóm tắt
Thành phần
Acyclovir.
Chỉ định/Công dụng
Điều trị nhiễm Herpes simplex (typ 1 và 2) lần đầu và tái phát ở niêm mạc-da (viêm miệng-lợi, viêm bộ phận sinh dục), ở mắt (viêm giác mạc); nhiễm Varicella zoster (Zona, dự phòng biến chứng mắt do Zona mắt; thuỷ đậu ở bệnh nhân >2t.). Dự phòng tái phát Herpes simplex ở niêm mạc-da tái phát ít nhất 6 lần/năm, ở mắt (viêm giác mạc tái phát sau 2 lần/năm) hoặc trường hợp phải phẫu thuật ở mắt. Phòng ngừa nhiễm Herpes simplex ở bệnh nhân suy giảm miễn dịch.
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
Điều trị Herpes simplex khởi phát: 200 mg x 5 lần/ngày (thường mỗi 4 giờ khi thức) x 5-10 ngày; bệnh nhân viêm giác mạc: 400 mg x 5 lần/ngày x 10 ngày, suy giảm miễn dịch trầm trọng hay kém hấp thu: 400 mg x 5 lần/ngày trong khoảng 5 ngày, suy thận (ClCr < 10mL/phút): 200 mg mỗi 12 giờ, < 2t.: giảm nửa liều. Ngăn ngừa tái phát Herpes simplex: 800 mg chia 2-4 lần/ngày (có thể giảm còn 400-600 mg/ngày, liều >1 g/ngày có thể được dùng), ở mắt (& trường hợp phải phẫu thuật mắt): 800 mg/ngày chia 2 lần; ngưng mỗi 6-12 tháng để đánh giá lại. Phòng ngừa nhiễm Herpes simplex: 200-400 mg x 4 lần/ngày (< 2t.: giảm nửa liều). Ngăn ngừa bệnh mạn tính: 200 mg x 5 lần/ngày trong 5 ngày, tốt nhất là trong giai đoạn bắt đầu xuất hiện triệu chứng. Thủy đậu: 800 mg x 4 hoặc 5 lần/ngày trong 5-7 ngày; bệnh nhân suy thận ClCr < 10mL/phút: 800 mg mỗi 12 giờ, ClCr 10-25mL/phút: 800 mg x 3 lần/ngày mỗi 8 giờ, trẻ em (≥ 6t.: 800 mg, 2-5t.: 400 mg, < 2t.: 200 mg): dùng 4 lần/ngày và liên tục trong 5 ngày. Zona: người lớn và trẻ em > 2t.: 800 mg x 5 lần/ngày x 5-10 ngày. Ở người bệnh suy thận kèm nhiễm HIV phải thẩm phân máu: 200-800 mg mỗi 6-8 giờ (ClCr 50-80mL/phút), mỗi 8-12 giờ (ClCr 25-50mL/phút), mỗi 12-24 giờ (ClCr 10-25mL/phút); 200-400 mg mỗi 24 giờ (ClCr < 10mL/phút); bổ sung 1 liều ngay sau mỗi lần thẩm phân.
Cách dùng
Có thể dùng lúc đói hoặc no.
Chống chỉ định
Mẫn cảm với acyclovir/valacyclovir.
Thận trọng
Bệnh nhân lớn tuổi và/hoặc suy thận. Phụ nữ có thai (dùng khi lợi ích hơn hẳn nguy cơ), cho con bú.
Phản ứng phụ
Thường gặp: Chóng mặt, đau đầu, buồn nôn, nôn, tiêu chảy, sốt. 200 mg: Đau bụng; phát ban, ngứa (kể cả nhạy cảm với ánh sáng); mệt mỏi. 400, 800 mg: Tăng bilirubin trong huyết thanh và enzym gan, thay đổi huyết học, ban da (bao gồm hồng ban đa dạng, hội chứng Stevens-Johnson và hoại tử biểu bì nhiễm độc).
Tương tác
Zidovudin: có thể gây trạng thái lơ mơ và ngủ lịm. Probenecid: làm giảm thải trừ qua nước tiểu và độ thanh thải qua thận của acyclovir. Amphotericin B, ketoconazol: làm tăng hiệu lực chống virus của acyclovir. Ciclosporin: tăng nồng độ ciclosporin huyết thanh và có dấu hiệu độc tính thận. Cimetidin (tăng AUC & giảm độ thanh thải ở thận của acyclovir), mycophenolat mofetil (tăng AUC của acyclovir và chất chuyển hóa không có hoạt tính của mycophenolat mofetil): không cần chỉnh liều acyclovir vì trị số điều trị rộng. Theophyllin: tăng AUC của theophyllin (theo dõi nồng độ theophyllin huyết tương).
Phân loại MIMS
Phân loại ATC
J05AB01 - aciclovir ; Belongs to the class of nucleosides and nucleotides excluding reverse transcriptase inhibitors. Used in the systemic treatment of viral infections.
Trình bày/Đóng gói
Dạng bào chế
Acyclovir STELLA 200mg Viên nén 200 mg
Trình bày/Đóng gói
10 × 5's;5 × 5's
Dạng bào chế
Acyclovir STELLA 400mg Viên nén 400 mg
Trình bày/Đóng gói
10 × 5's;7 × 5's
Dạng bào chế
Acyclovir STELLA 800mg Viên nén 800 mg
Trình bày/Đóng gói
10 × 5's;7 × 5's
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in