Air-X

Air-X

simeticone

Nhà sản xuất:

R. X.

Nhà phân phối:

Austrapharm VN
Thông tin kê toa tóm tắt
Thành phần
Mỗi viên: Simethicone 80 mg hoặc 120 mg. Mỗi 0.6 mL: Simethicone 40 mg.
Chỉ định/Công dụng
Chậm tiêu, đầy hơi, căng đau thượng vị. Ọc sữa ở trẻ nhỏ do đầy hơi, chậm tiêu (trẻ sơ sinh). Trướng bụng sau phẫu thuật. H/c dạ dày-tim. Chụp X-quang dạ dày hoặc nội soi dạ dày. Chụp X-quang (dạ dày, ruột, túi mật, thận) hoặc nội soi đoạn ống tiêu hóa dưới.
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
Trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ <2 tuổi: 0.3 mL (6 giọt) sau các bữa ăn hay bú; trẻ em >2 tuổi: 0.6-1.2 mL (12-24 giọt) sau các bữa ăn hay bú; người lớn: 1-2 viên x 3-4 lần/ngày, sau các bữa ăn. Liều dùng được điều chỉnh tùy theo tuổi và triệu chứng của bệnh nhân. Chụp X-quang, nội soi (dạ dày, ruột, túi mật, thận) hoặc nội soi đoạn ống tiêu hóa dưới: người lớn: 12-40 giọt (0.6-2 mL), trẻ em <2 tuổi: 6 giọt (0.3 mL), trẻ em >2 tuổi: 12 giọt (0.6 mL).
Cách dùng
Uống sau các bữa ăn hay bú. Khi chụp X-quang (dạ dày, ruột, túi mật, thận) hoặc nội soi ống tiêu hóa dưới: Dùng trước khi chụp 2-3 ngày. Dạng viên: Nhai kỹ hay ngậm, không nuốt nguyên viên.
Chống chỉ định
Quá mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
Thận trọng
Không dùng quá 12 viên/ngày đối với simethicone 80mg, 4 viên/ngày đối với simethicone 120mg hoặc 12 liều thuốc giọt/ngày trừ khi có chỉ định và theo dõi của thầy thuốc.
Phản ứng phụ
Do simethicone không được hấp thu vào dạ dày và ruột, do đó thường không có bất kỳ tác động gây hại nào cho cơ thể.
Phân loại MIMS
Thuốc điều hòa tiêu hóa, chống đầy hơi & kháng viêm
Phân loại ATC
A03AX13 - silicones ; Belongs to the class of other drugs used for functional bowel disorders.
Trình bày/Đóng gói
Dạng
Air-X Thuốc giọt uống 40 mg/0.6 mL
Trình bày/Đóng gói
15 mL x 1's
Dạng
Air-X Viên nén 120 mg
Trình bày/Đóng gói
10 × 10's
Dạng
Air-X Viên nén 80 mg
Trình bày/Đóng gói
10 × 10's
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in