Alimta

Alimta

pemetrexed

Nhà sản xuất:

Eli Lilly
Thông tin kê toa tóm tắt
Thành phần
Pemetrexed (dạng natri pemetrexed).
Chỉ định/Công dụng
Trị liệu bước một trong ung thư phổi không phải tế bào nhỏ tiến triển tại chỗ hoặc đã di căn, không phải tế bào hình vảy theo mô học (kết hợp cisplatin) hoặc dùng đơn trị liệu bước hai hoặc dùng duy trì ngay sau 4 chu kỳ hóa trị liệu đầu tay dựa trên platinum mà bệnh không tiến triển. U trung biểu mô màng phổi ác tính không thể cắt bỏ & chưa hóa trị (kết hợp cisplatin).
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
Phối hợp cisplatin: Ngày thứ nhất mỗi chu kỳ 21 ngày: tiêm truyền tĩnh mạch ALIMTA trong 10 phút liều 500 mg/m2 diện tích da (BSA), khoảng 30 phút sau, tiêm truyền trong 2 giờ 75 mg/m2 BSA cisplatin. Chống nôn và bù nước trước &/hoặc sau tiêm truyền cisplatin. Dùng đơn độc: Ung thư phổi không phải tế bào nhỏ đã từng hóa trị: Ngày thứ nhất mỗi chu kỳ 21 ngày: tiêm truyền tĩnh mạch trong 10 phút 500 mg/m2 BSA. Chỉnh liều chu kỳ tiếp sau dựa trên độc tính trên, ngoài huyết học & độc tính thần kinh. Chuẩn bị trước khi trị liệu: Uống corticosteroid (tương đương dexamethason) 4 mg x 2 lần/ngày vào ngày trước, ngày tiêm truyền và ngày sau khi tiêm truyền pemetrexed. Bổ sung ít nhất 5 liều acid folic (hoặc chế phẩm nhiều vitamin chứa acid folic (350-1000 mcg)) trong 7 ngày trước liều pemetrexed đầu tiên, tiếp tục uống trong đợt điều trị và trong 21 ngày sau liều pemetrexed cuối cùng. Tiêm IM vit B12 (1000 mcg) trong tuần trước liều pemetrexed đầu tiên và cứ 3 chu kỳ một lần sau đó (có thể cùng ngày với pemetrexed).
Chống chỉ định
Mẫn cảm với thành phần thuốc. Ngừng cho con bú trong khi điều trị với pemetrexed. Dùng đồng thời vaccin sốt vàng.
Thận trọng
ClCr <45mL/phút, trẻ em & thiếu niên <18 tuổi: không khuyến cáo. Bệnh nhân bị mất nước, tăng HA, đái tháo đường, có yếu tố nguy cơ tim mạch từ trước; có dịch ở khoang thứ ba có ý nghĩa lâm sàng; nam giới trưởng thành (có thể gây tổn hại về di truyền); điều trị tia xạ; suy thận nhẹ-vừa; có thai; lái xe/vận hành máy móc.
Phản ứng phụ
Giảm bạch cầu trung tính/bạch cầu hạt, giảm bạch cầu, giảm Hb, giảm tiểu cầu. Viêm kết mạc. Tiêu chảy, nôn, viêm miệng/họng, buồn nôn, chán ăn, táo bón, khó tiêu. Mệt mỏi. Mất nước. Bệnh thần kinh cảm giác. Loạn vị giác. Tăng creatinin, giảm ClCr. Ban, rụng tóc lông.
Tương tác
Thận trọng phối hợp: Aminoglycosid, thuốc lợi tiểu quai, hợp chất platin, cyclosporin; probenecid, penicillin; NSAID (liều cao), aspirin; thuốc uống chống đông. Không khuyến cáo dùng đồng thời: Vaccin sống giảm độc lực.
Phân loại ATC
L01BA04 - pemetrexed ; Belongs to the class of antimetabolites, folic acid analogues. Used in the treatment of cancer.
Trình bày/Đóng gói
Dạng bào chế
Alimta Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền 100 mg
Trình bày/Đóng gói
1's
Dạng bào chế
Alimta Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền 500 mg
Trình bày/Đóng gói
1's
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in