Alphachymotrypsin Glomed

Alphachymotrypsin Glomed

chymotrypsin

Nhà sản xuất:

Glomed

Nhà tiếp thị:

Abbott
Thông tin kê toa tóm tắt
Thành phần
Chymotrypsin.
Chỉ định/Công dụng
Phù nề sau chấn thương, phẫu thuật, bỏng.
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
Uống (không nhai): 2 viên x 3-4 lần/ngày. Ngậm dưới lưỡi: 4-6 viên/ngày, chia nhiều lần (để viên thuốc tan từ từ dưới lưỡi).
Chống chỉ định
Thận trọng
Không khuyến cáo dùng trong phẫu thuật đục nhân mắt ở người bệnh <20 tuổi (vì khả năng gây mất dịch kính). Không dùng cho người tăng áp suất dịch kính và có vết thương hở, hoặc đục nhân mắt bẩm sinh. Phụ nữ có thai, cho con bú.
Phản ứng phụ
Thường gặp nhất: tăng nhất thời nhãn áp do các mảnh vụn dây chằng bị tiêu hủy làm tắc mạng bó dây. Dùng trong nhãn khoa: có thể gặp phù giác mạc, viêm nhẹ màng bồ đào. Đôi khi có phản ứng dị ứng nặng sau khi tiêm bắp.
Phân loại MIMS
Phân loại ATC
B06AA04 - chymotrypsin ; Belongs to the class of enzymes used as hematological agent.
Trình bày/Đóng gói
Dạng bào chế
Alphachymotrypsin Glomed Viên nén 21 microkatal
Trình bày/Đóng gói
10 × 10's;2 × 10's;20 × 10's
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in