Alphachymotrypsin Glomed

Alphachymotrypsin Glomed

chymotrypsin

Nhà sản xuất:

Glomed

Nhà tiếp thị:

Abbott
Thông tin kê toa chi tiết tiếng Việt
Thành phần
Mỗi viên: Chymotrypsin 4200 đơn vị USP.
Mô tả
Viên nén tròn, màu trắng đến trắng ngà, đường kính 7 mm, hai mặt trơn.
Dược lực học
Nhóm dược lý: Enzym thủy phân protein (trợ giúp phẫu thuật)
Mã ATC: S01KX01
Chymotrypsin là một enzym phân giải protein, được điều chế bằng cách hoạt hóa chymotrypsinogen chiết xuất từ tụy bò. Chymotrypsin đặc biệt cắt các liên kết chuỗi các acid amin thơm (phenylalamin, tyrosin, tryptophan, methionin, norleucin và norvalin), nên đã phân giải các sợi của dây chằng (Zin) treo thủy tinh thể, mà không gây tác hại nặng đến các cấu trúc khác của mắt. Chymotrypsin cũng đã được sử dụng để điều trị phù nề do viêm, sau chấn thương, sau phẫu thuật. Thuốc ít có chứng cứ tác dụng chống viêm trong các viêm khác (viêm đường hô hấp, xoang…).
Chỉ định/Công dụng
Điều trị phù nề sau chấn thương, phẫu thuật, bỏng.
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
Uống: 2 viên/lần, 3-4 lần/ngày, uống không nhai.
Ngậm dưới lưỡi: 4-6 viên mỗi ngày, chia làm nhiều lần (để viên thuốc tan từ từ dưới lưỡi).
Quá liều
Ở người chưa thấy báo cáo. Có thể gây sốc phản vệ.
Chống chỉ định
Quá mẫn với chymotrypsin hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
Cảnh báo
Vì khả năng gây mất dịch kính, nên không khuyến cáo dùng chymotrypsin trong phẫu thuật đục nhân mắt ở người bệnh dưới 20 tuổi. Không dùng chymotrypsin cho người bệnh tăng áp suất dịch kính và có vết thương hở hoặc người bệnh đục nhân mắt bẩm sinh.
Ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe, vận hành máy móc: Chưa có bằng chứng về ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe, vận hành máy móc.
Sử dụng ở phụ nữ có thai & cho con bú
An toàn của thuốc trong thai kỳ và trong thời gian cho con bú chưa được thiết lập. Nên thận trọng khi dùng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú.
Tương tác
Không có báo cáo.
Tác dụng không mong muốn
Tác dụng không mong muốn thường gặp nhất của chymotrypsin là tăng nhất thời nhãn áp do các mảnh vụn dây chằng bị tiêu hủy làm tắc mạng bó dây. Dùng trong nhãn khoa, có thể gặp phù giác mạc, viêm nhẹ màng bồ đào.
Chymotrypsin có tính kháng nguyên, nên sau khi tiêm bắp, đôi khi có các phản ứng dị ứng nặng.
Bảo quản
Để nơi khô ráo, tránh ánh sáng, nhiệt độ không quá 30oC.
Phân loại MIMS
Phân loại ATC
B06AA04 - chymotrypsin ; Belongs to the class of enzymes used as hematological agent.
Trình bày/Đóng gói
Viên nén: hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 20 vỉ x 10 viên.
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in