Altretamine


Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Oral
Palliative treatment of ovarian carcinoma
Adult: 260 mg/m2 daily in 4 divided doses, for 14 or 21 consecutive days out of a 28-day cycle, up to 12 cycles. If WBC count is <2,000/mm3, granulocyte count is <1,000/mm3, platelet count is <75,000/mm3, or if neurotoxicity or intolerable GI symptoms occur, therapy should be temporarily discontinued for ≥14 days prior to restarting at 200 mg/m2 daily.
Cách dùng
Should be taken with food.
Chống chỉ định
Pre-existing severe bone marrow depression, severe neurologic toxicity. Lactation. Concomitant use w/ antidepressants of the MAOI class.
Thận trọng
Patient previously treated w/ other myelosuppressive agents. Pregnancy.
Phản ứng phụ
Bone marrow depression, manifested by leucopenia, thrombocytopenia, anaemia; nausea, vomiting, peripheral (e.g. neuropathy) and central (e.g. ataxia, depression, confusion, drowsiness, hallucination, mood disorder, dizziness, vertigo) neurotoxicity. Rarely, rashes, pruritus, alopecia, hepatotoxicity.
Thông tin tư vấn bệnh nhân
This drug is an irritant, avoid contact w/ skin or mucous membranes.
MonitoringParameters
Perform peripheral blood counts at least mthly, prior to initiation of each course of therapy and as clinically indicated. Monitor neurologic function regularly. Monitor for GI upset and anaemia.
Tương tác
Reduced activity w/ pyridoxine. Increased half-life and toxicity w/ inhibitors of microsomal metabolism (e.g. cimetidine).
Potentially Fatal: May cause severe orthostatic hypotension w/ antidepressants of the MAOI class (e.g. phenelzine).
Tác dụng
Description: Altretamine, a synthetic triazine derivative, is a cytotoxic antineoplastic agent structurally similar to triethylenemelamine, although its mode of action may be different. While its cytotoxic effect is not fully characterised, it is theorised that its activated oxidative N-demethylation metabolites bind to and damage DNA.
Pharmacokinetics:
Absorption: Well absorbed from the GI tract. Time to peak plasma concentration: 0.5-3 hr.
Distribution: Distributed into tissues high in lipid content and tumour tissues.
Metabolism: Rapidly and extensively metabolised in the liver via oxidative N-demethylation into pentamethylmelamine and tetramethylmelamine.
Excretion: Via urine (90%, mainly as metabolites and <1% as unchanged drug). Elimination half-life: 4-10 hr.
Đặc tính

Chemical Structure Image
Altretamine

Source: National Center for Biotechnology Information. PubChem Database. Altretamine, CID=2123, https://pubchem.ncbi.nlm.nih.gov/compound/Altretamine (accessed on Jan. 20, 2020)

Bảo quản
Store at or below 25°C.
Phân loại MIMS
Phân loại ATC
L01XX03 - altretamine ; Belongs to the class of other antineoplastic agents. Used in the treatment of cancer.
References
Anon. Altretamine. Lexicomp Online. Hudson, Ohio. Wolters Kluwer Clinical Drug Information, Inc. https://online.lexi.com. Accessed 22/07/2016.

Buckingham R (ed). Altretamine. Martindale: The Complete Drug Reference [online]. London. Pharmaceutical Press. https://www.medicinescomplete.com. Accessed 22/07/2016.

Hexalen Capsule (Eisai Inc.). DailyMed. Source: U.S. National Library of Medicine. https://dailymed.nlm.nih.gov/dailymed/. Accessed 22/07/2016.

Hexalen Capsule (MGI Pharma, Inc.). DailyMed. Source: U.S. National Library of Medicine. https://dailymed.nlm.nih.gov/dailymed/. Accessed 22/07/2016.

McEvoy GK, Snow EK, Miller J et al (eds). Altretamine. AHFS Drug Information (AHFS DI) [online]. American Society of Health-System Pharmacists (ASHP). https://www.medicinescomplete.com. Accessed 22/07/2016.

Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Altretamine từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2021 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi MIMS.com
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in