Alumastad

Alumastad

aluminium hydroxide + magnesium hydroxide

Nhà sản xuất:

Stellapharm J.V.
Thông tin kê toa tóm tắt
Thành phần
Dried aluminum hydroxide gel 400 mg, magnesium hydroxide 400 mg.
Chỉ định/Công dụng
Điều trị triệu chứng rối loạn do tăng acid dạ dày-tá tràng trong: viêm dạ dày, thoát vị hoành, khó tiêu, loét dạ dày-tá tràng.
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
Người lớn (>15 tuổi): nhai 1-2 viên sau bữa ăn hoặc khi có cơn đau/khó chịu, tối đa 6 lần/ngày. Không dùng quá 12 viên/ngày.
Cách dùng
Nhai kỹ viên thuốc càng lâu càng tốt.
Chống chỉ định
Dị ứng với thành phần thuốc. Suy thận nặng.
Thận trọng
Tránh dùng lâu dài ở bệnh nhân suy thận. Có thể không an toàn trên bệnh nhân rối loạn chuyển hóa porphyrin đang lọc máu. Đánh giá lại điều trị nếu triệu chứng kéo dài >10 ngày hoặc diễn biến xấu hơn. Không nên dùng cho người không dung nạp fructose, kém hấp thu glucose-galactose, thiếu sucrase-isomaltase. Phụ nữ có thai: chỉ dùng khi cần thiết.
Tác dụng không mong muốn
Rối loạn nhu động ruột (tiêu chảy/táo bón). Mất phosphor khi dùng thuốc dài ngày/liều cao.
Tương tác
Làm tăng nồng độ quinidine huyết thanh. Tăng bài tiết salicylate ở thận. Giảm hấp thu ở dạ dày-ruột, nên uống cách ít nhất 2 giờ với: thuốc kháng histamin H2; ethambutol, isoniazide (dạng uống); atenolol; metoprolol; propanolol; chloroquine; kháng sinh họ cycline; diflunisal; digoxin; diphosphonate; fexofenadine; sắt (dạng muối); kháng sinh họ fluoroquinolone; sodium fluoride; glucocorticosteroid (prednisolone, dexamethasone); indomethacin; kayexalate; ketoconazole; lansoprazole; lincosamide; phenothiazine; penicillamine; phosphor (chất bổ sung); thyroxine.
Phân loại MIMS
Thuốc kháng acid, chống trào ngược & chống loét
Phân loại ATC
A02A - ANTACIDS ; Used in the treatment of acid-related disorders.
Trình bày/Đóng gói
Dạng
Alumastad Viên nhai
Trình bày/Đóng gói
4 × 10's
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in