Alzental

Alzental

albendazole

Nhà sản xuất:

Shinpoong Daewoo
Thông tin kê toa tóm tắt
Thành phần
Albendazole.
Chỉ định/Công dụng
Giun đũa (Ascaris lumbricoides), giun móc (Ancylostoma duodenale, Necator americanus), giun tóc (Trichuris trichiura), giun lươn (Strongyloides stercoralis), giun kim (Enterobius vermicularis).
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
Giun đũa, giun kim, giun móc hoặc giun tóc: người lớn và trẻ > 2t.: liều duy nhất 400 mg/ngày, trẻ 1-2t.: liều duy nhất 200 mg/ngày; giun lươn (Strongyloides): người lớn và trẻ > 2t.: 400 mg/lần/ngày x 3 ngày, trẻ 1-2t.: 200 mg/lần/ngày x 3 ngày. Ðiều trị có thể lặp lại sau 3 tuần.
Cách dùng
Có thể nhai, nuốt hoặc nghiền viên và trộn với thức ăn. Không cần phải nhịn đói hoặc làm sạch đường ruột bằng các thuốc nhuận tràng trước khi dùng thuốc.
Chống chỉ định
Tiền sử quá mẫn với thành phần thuốc, với nhóm benzimidazol. Tiền sử nhiễm độc tủy xương. Phụ nữ có thai.
Thận trọng
Người bệnh có chức năng gan bất thường (thuốc chuyển hóa ở gan) và người bị bệnh về máu.
Phản ứng phụ
Thường gặp: Sốt, nhức đầu, chóng mặt, biểu hiện ở não, tăng áp suất nội sọ, chức năng gan bất thường, đau bụng, buồn nôn, nôn, tiêu chảy, rụng tóc (phục hồi được). Ít gặp: Phản ứng dị ứng, giảm bạch cầu, ban da, mày đay, suy thận cấp. Hiếm gặp: Mất/giảm bạch cầu hạt, giảm huyết cầu, giảm tiểu cầu.
Phân loại MIMS
Phân loại ATC
P02CA03 - albendazole ; Belongs to the class of benzimidazole derivative agents. Used as antinematodal.
Trình bày/Đóng gói
Dạng bào chế
Alzental Viên nén bao phim 400 mg
Trình bày/Đóng gói
1's
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in