Andriol Testocaps

Andriol Testocaps

testosterone and derivatives

Nhà sản xuất:

Organon

Nhà phân phối:

DKSH

Nhà tiếp thị:

Merck Sharp & Dohme
Thông tin kê toa tóm tắt
Thành phần
Testosteron undecanoat.
Chỉ định/Công dụng
Liệu pháp thay thế testosteron trong thiểu năng sinh dục do thiếu hormon sinh dục (bẩm sinh hoặc mắc phải) như thiếu hụt gonadotropin, thiếu hormon giải phóng hormon tạo hoàng thể; tổn thương trục tuyến yên-dưới đồi do khối u, chấn thương hoặc bức xạ. Giới hạn sử dụng: độ an toàn và hiệu quả ở nam giới rối loạn chức năng sinh dục khởi phát muộn chưa được chứng minh.
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
Người lớn: khởi đầu 120-160 mg/ngày (chỉnh liều theo đáp ứng), trong 2-3 tuần. Liều tiếp theo (40-120 mg/ngày) nên dựa vào tác dụng lâm sàng đạt được sau những tuần điều trị đầu tiên. Trẻ em: chưa xác định tính an toàn và hiệu quả.
Cách dùng
Uống vào bữa ăn để đảm bảo hấp thu tốt, nuốt trọn viên (với một ít nước nếu cần); tốt nhất nên uống nửa liều vào buổi sáng và nửa liều còn lại uống vào buổi tối.
Chống chỉ định
Quá mẫn với thành phần thuốc. Tiền sử hoặc hiện tại ung thư tiền liệt tuyến/ung thư vú. Tiền sử u gan.
Thận trọng
Nguy cơ biến cố bất lợi nghiêm trọng trên tim mạch (ở người có yếu tố nguy cơ như béo phì, bệnh phổi mạn tính). Lạm dụng có thể dẫn đến phản ứng có hại trên tim mạch và thần kinh, và phụ thuộc thuốc; thúc đẩy quá trình cốt hóa sụn đầu xương sớm gây ngừng phát triển, dậy thì sớm. Theo dõi hematocrit và Hb để loại trừ chứng tăng hồng cầu. Ngừng điều trị nếu có phù kèm hoặc không kèm suy tim sung huyết hoặc tình trạng xấu đi hoặc tái phát bệnh ở bệnh nhân đã từng bị nhồi máu cơ tim; suy tim, gan, thận; tăng HA; động kinh; đau nửa đầu. Tá dược Sunset Yellow có thể gây phản ứng dị ứng. Thời kỳ mang thai, cho con bú: không nên dùng.
Phản ứng phụ
Ung thư tiền liệt tuyến; tăng hồng cầu; giữ nước; trầm cảm, căng thẳng, rối loạn tính khí, tăng/giảm ham muốn tình dục; đau cơ; tăng HA; buồn nôn; ngứa, trứng cá; vú to ở nam giới, giảm tinh trùng, cương dương, bệnh về tiền liệt tuyến; bất thường xét nghiệm chức năng gan, bất thường lipid máu, tăng PSA. Tiêu chảy, đau hoặc khó chịu vùng bụng.
Tương tác
Thuốc gây cảm ứng/ức chế enzym: có thể giảm/tăng nồng độ testosteron. ACTH, corticosteroid: có thể tăng phù nề. Có thể cải thiện tình trạng dung nạp glucose và giảm nhu cầu sử dụng insulin hoặc thuốc điều trị đái tháo đường khác. Có thể tăng tác dụng chống đông của các thuốc nhóm coumarin. Xét nghiệm: có thể giảm mức thyroxin liên kết globulin làm giảm tổng mức T4 huyết thanh, tăng hấp thu T3 và T4.
Phân loại ATC
G03BA03 - testosterone ; Belongs to the class of 3-oxoandrosten (4) derivative androgens used in androgenic hormone preparations.
Trình bày/Đóng gói
Dạng bào chế
Andriol Testocaps Viên nang mềm 40 mg
Trình bày/Đóng gói
3 × 10's
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in