Antithrombin III

Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Prophylaxis of thromboembolism associated with surgical and obstetric procedures, Thromboembolic disorders
Adult: Dosing is individualised based on pre-therapy antithrombin (AT) level and clinical condition. Loading: Dose targeted to achieve 120% of normal AT level via infusion. Maintenance: Dose targeted to achieve 80-120% (approx 60% of initial loading dose) of normal AT level via infusion 24 hrly as needed.
Hướng dẫn pha thuốc
Allow the vials to reach room temp prior to reconstitution. Add 10 or 20 mL of sterile water for inj (w/o preservatives) to the vial containing approx 500 or 1,000 IU, respectively. Gently swirl to avoid foam formation. Filter through sterile filter needle provided by the manufacturer prior to admin.
Thận trọng
May carry a risk of transmitting infectious agents (e.g. viruses, Creutzfeldt Jakob disease agents). Pregnancy and lactation.
Tác dụng không mong muốn
Flushing, headache, dizziness, chest tightness, nausea, dysgeusia, chills, abdominal cramps, shortness of breath, lightheadedness, hives, fever; inj site oozing and haematoma. Rarely, allergic reactions.
IV/Parenteral: C (manufacturer specific), B (manufacturer specific)
Chỉ số theo dõi
Monitor vital signs, cardiac and CNS status during and after therapy. Monitor AT level at baseline, 20 min (peak) and 12 hr post-infusion, and before the next infusion (trough). Measure peak and trough AT levels w/ each subsequent dose until desired levels achieved.
Tương tác
May enhance anticoagulant effect and increase the risk of bleeding w/ heparin and other anticoagulants.
Tác dụng
Description: Antithrombin III, an α2-globulin, is the major inhibitor of in vivo coagulation. It inactivates thrombin, plasmin, and activated coagulation factors IXa, Xa, XIa, and XIIa, preventing the conversion of fibrinogen to fibrin, thereby inhibiting thrombus formation. Additionally, it is the cofactor through which heparin exerts in effect.
Distribution: Distributed into plasma (39%), extravascular space (49%), and vascular endothelial cells (11%).
Metabolism: Metabolised (<5%) to low molecular wt breakdown products.
Excretion: Via urine (as complex w/ thrombin or other proteinases). Terminal elimination half-life: Biphasic; 2.5-4.8 days.
Bảo quản
Store below 25°C. Do not freeze.
Phân loại MIMS
Thuốc kháng đông, chống kết dính tiểu cầu & tiêu sợi huyết
Phân loại ATC
B01AB02 - antithrombin III ; Belongs to the class of heparin group. Used in the treatment of thrombosis.
Tài liệu tham khảo
Anon. Antithrombin. Lexicomp Online. Hudson, Ohio. Wolters Kluwer Clinical Drug Information, Inc. Accessed 22/09/2016.

Buckingham R (ed). Antithrombin III. Martindale: The Complete Drug Reference [online]. London. Pharmaceutical Press. Accessed 22/09/2016.

McEvoy GK, Snow EK, Miller J et al (eds). Antithrombin III (Human). AHFS Drug Information (AHFS DI) [online]. American Society of Health-System Pharmacists (ASHP). Accessed 22/09/2016.

Thrombate III – Human (Grifols USA, LLC). DailyMed. Source: U.S. National Library of Medicine. Accessed 22/09/2016.

Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Antithrombin III từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2022 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Already a member? Sign in
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Already a member? Sign in