Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Short-term adjunctive therapy of chronic glaucoma
Adult: As 0.5% soln: Instill 1-2 drops into the affected eye tid. Observe approx 5 min interval between installations of other ocular glaucoma therapy (to prevent washout of previous dose). Max recommended duration: 1 mth.

Control or prevention of post-surgical intraocular pressure elevation
Adult: As 1% soln: Instill 1 drop into the operative eye 1 hr before and 1 drop immediately upon completion of anterior segment laser surgery.
Chống chỉ định
History of severe or unstable and uncontrolled CV disease including severe uncontrolled arterial HTN. Concomitant or w/in 14 days of MAOI use.
Thận trọng
Patient w/ history of vasovagal attacks, angina; severe coronary insufficiency, recent MI, overt cardiac failure, cerebrovascular disease, Reynaud’s disease, thromboangiitis obliterans, depression. Hepatic and renal (e.g. chronic renal failure) impairment. Pregnancy and lactation.
Phản ứng phụ
Hyperaemia, ocular pruritus and discomfort, increased lachrymation, mydriasis, eyelid retraction and oedema, conjunctival blanching and oedema, conjunctivitis, blurred vision, foreign body sensation in the eye; dry mouth and nose, asthenia, headache, dysgeusia, drowsiness, rhinitis, dermatitis. Rarely, depression.
Thông tin tư vấn bệnh nhân
Avoid contact w/ soft contact lenses. This drug may cause dizziness and somnolence, if affected, do not drive or operate machinery.
Closely monitor IOP (esp on patient who develop excessive reductions) and visual fields.
Tương tác
Decreased IOP-lowering effect w/ TCAs. May cause an additive effect w/ CNS depressants (e.g. barbiturates, opiates, sedatives, anaesthetics). May cause a systemic pressor response w/ topical sympathomimetics. May reduce pulse and blood pressure w/ β-blockers (ophth and systemic), antihypertensives, and cardiac glycosides.
Potentially Fatal: Increased serum concentration and enhanced AR w/ MAOIs.
Food Interaction
May cause a potentiating effect w/ alcohol.
Tác dụng
Description: Apraclonidine, a clonidine derivative, is a relatively selective α2-adrenergic agonist. It inhibits adenylate cyclase, thus inhibiting the production of cyclic adenosine monophosphate (cAMP). In ophthalmology, this leads to reduction of aqueous humour, thereby lowering intra-ocular pressure (IOP).
Onset: 1 hr.
Duration: ≥12 hr.
Absorption: Systemic absorption is low.
Distribution: Crosses the ocular-blood barrier.
Excretion: Elimination half-life: 8 hr (as 0.5% soln).
Đặc tính

Chemical Structure Image

Source: National Center for Biotechnology Information. PubChem Database. Apraclonidine, CID=2216, https://pubchem.ncbi.nlm.nih.gov/compound/Apraclonidine (accessed on Jan. 21, 2020)

Bảo quản
Store between 2-25°C. Protect from light and freezing.
Phân loại MIMS
Phân loại ATC
S01EA03 - apraclonidine ; Belongs to the class of sympathomimetics used in the treatment of glaucoma.
Anon. Apraclonidine. Lexicomp Online. Hudson, Ohio. Wolters Kluwer Clinical Drug Information, Inc. https://online.lexi.com. Accessed 03/10/2016.

Apraclonidine Solution (Sandoz Inc.). DailyMed. Source: U.S. National Library of Medicine. https://dailymed.nlm.nih.gov/dailymed/. Accessed 03/10/2016.

Buckingham R (ed). Apraclonidine Hydrochloride. Martindale: The Complete Drug Reference [online]. London. Pharmaceutical Press. https://www.medicinescomplete.com. Accessed 03/10/2016.

Iopidine Solution/Drops (Alcon Laboratories, Inc.). DailyMed. Source: U.S. National Library of Medicine. https://dailymed.nlm.nih.gov/dailymed/. Accessed 03/10/2016.

Joint Formulary Committee. Apraclonidine. British National Formulary [online]. London. BMJ Group and Pharmaceutical Press. https://www.medicinescomplete.com. Accessed 03/10/2016.

McEvoy GK, Snow EK, Miller J et al (eds). Apraclonidine Hydrochloride (EENT). AHFS Drug Information (AHFS DI) [online]. American Society of Health-System Pharmacists (ASHP). https://www.medicinescomplete.com. Accessed 03/10/2016.

Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Apraclonidine từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2021 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi MIMS.com
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in