Aricept Evess

Aricept Evess

donepezil

Nhà sản xuất:

Eisai

Nhà phân phối:

DKSH
Thông tin kê toa tóm tắt
Thành phần
Donepezil hydrochloride.
Chỉ định/Công dụng
Điều trị triệu chứng: Alzheimer, sa sút trí tuệ trong bệnh mạch máu não.
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
Người lớn, người cao tuổi: 5 mg, 1 lần/ngày, buổi tối ngay trước khi ngủ, trong ít nhất 1 tháng. Sau đó có thể tăng 10 mg, 1 lần/ngày. Suy gan nhẹ-trung bình: chỉnh liều. Trẻ em: không khuyên dùng.
Cách dùng
Đặt thuốc vào lưỡi & để viên rã ra trước khi nuốt hoặc uống với một ngụm nước.
Chống chỉ định
Quá mẫn với thành phần thuốc hoặc dẫn xuất piperidine. Phụ nữ có thai/cho con bú.
Thận trọng
Bệnh nhân có "h/c suy nút xoang", bệnh lý dẫn truyền trên thất, tiền sử bệnh loét, đang dùng NSAIDs, tiền sử hen/COPD. Ngưng thuốc khi hiệu quả điều trị không còn. Bệnh nhân có vấn đề về dung nạp galactose, thiếu hụt Lapp lactase, kém hấp thu glucose-galactose do di truyền hiếm gặp: không dùng. Khi lái xe/vận hành máy móc.
Phản ứng phụ
Cảm lạnh thông thường. Chán ăn. Ảo giác, kích động, hành vi hung hăng. Ngất, choáng váng, mất ngủ. Tiêu chảy, buồn nôn, nôn, rối loạn vùng bụng. Phát ban, ngứa. Co cứng cơ. Tiểu không tự chủ. Nhức đầu, mệt mỏi, đau.
Tương tác
Chất ức chế acetylcholinesterase, chất chủ vận/đối kháng của hệ cholinergic. Ketoconazole, quinidine, itraconazole, erythromycine, fluoxetine. Thận trọng kết hợp: Rifampicin, phenytoin, carbamazepine, rượu.
Phân loại MIMS
Thuốc trị bệnh thoái hóa thần kinh
Phân loại ATC
N06DA02 - donepezil ; Belongs to the class of anticholinesterases. Used in the management of dementia.
Trình bày/Đóng gói
Dạng
Aricept Evess 10mg Viên nén tan trong miệng 10 mg
Trình bày/Đóng gói
2 × 14's
Dạng
Aricept Evess 5mg Viên nén tan trong miệng 5 mg
Trình bày/Đóng gói
2 × 14's
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in