Arimidex

Arimidex

anastrozole

Nhà sản xuất:

AstraZeneca
Thông tin kê toa tóm tắt
Thành phần
Anastrozole.
Chỉ định/Công dụng
Điều trị hỗ trợ cho phụ nữ sau mãn kinh bị ung thư vú giai đoạn sớm có thụ thể estrogen dương tính. Điều trị ung thư vú tiến triển ở phụ nữ sau mãn kinh. Hiệu quả chưa được chứng minh ở bệnh nhân có thụ thể estrogen âm tính trừ phi đã có đáp ứng lâm sàng tích cực với tamoxifen trước đó. Điều trị hỗ trợ cho phụ nữ sau mãn kinh bị ung thư vú giai đoạn sớm có thụ thể estrogen dương tính, là những bệnh nhân đã được điều trị hỗ trợ bằng tamoxifen trong 2 đến 3 năm.
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
Người lớn, kể cả người cao tuổi: 1 mg ngày 1 lần. Không khuyến cáo dùng cho trẻ em. Không cần thay đổi liều lượng ở bệnh nhân có tổn thương chức năng thận nhẹ/trung bình, bệnh lý gan nhẹ. Khuyến cáo thời gian điều trị 5 năm đối với bệnh ở giai đoạn sớm.
Cách dùng
Có thể dùng lúc đói hoặc no.
Chống chỉ định
Quá mẫn với thành phần thuốc. Phụ nữ tiền mãn kinh. Phụ nữ có thai, cho con bú. Tổn thương chức năng thận nặng (ClCr < 30mL/phút). Bệnh gan trung bình hoặc nặng. Đang dùng tamoxifen hoặc trị liệu có chứa oestrogen.
Thận trọng
Không nên dùng cho trẻ em. Phụ nữ bị loãng xương hoặc có nguy cơ loãng xương. Không kết hợp với các chất có cấu trúc tương tự LHRH. Bệnh nhân không dung nạp Galactose, khiếm khuyết Lapp lactase hoặc kém hấp thu glucose-galactose.
Phản ứng phụ
Rất thường gặp: Cơn bốc hỏa, suy nhược, đau khớp, cứng khớp, viêm khớp, nhức đầu, buồn nôn, nổi mẩn. Thường gặp: Khô âm đạo, tóc thưa (rụng tóc), tiêu chảy, xuất huyết âm đạo, nôn, ngủ gà, biếng ăn, tăng cholesterol máu, đau nhức xương, đau cơ, phản ứng dị ứng, h/c ống cổ tay, rối loạn cảm giác (bao gồm dị cảm, mất vị giác và loạn vị giác), tăng alkaline phosphatase, alanine aminotransferase và aspartate aminotransferase. Ít gặp: Nổi mề đay, ngón tay cò súng, viêm gan, tăng calci huyết (có hoặc không kèm tăng hormon cận giáp), tăng gamma-GT và bilirubin. Hiếm gặp: hồng ban đa dạng, phản ứng dạng phản vệ, viêm mao mạch da bao gồm ban xuất huyết dạng thấp Henoch-Schonlein. Rất hiếm: h/c Stevens-Johnson, phù mạch.
Tương tác
Tamoxifen, trị liệu có chứa oestrogen.
Phân loại ATC
L02BG03 - anastrozole ; Belongs to the class of enzyme inhibitors. Used in treatment of neoplastic diseases.
Trình bày/Đóng gói
Dạng bào chế
Arimidex Viên nén bao phim 1 mg
Trình bày/Đóng gói
2 × 14's
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in