Augmentin Tablets

Augmentin Tablets

amoxicillin + clavulanic acid

Nhà sản xuất:

GlaxoSmithKline
Thông tin kê toa tóm tắt
Thành phần
Augmentin 625 Mỗi viên: Amoxicillin 500 mg, clavulanic acid 125 mg. Augmentin 1g Mỗi viên: Amoxicillin 875 mg, clavulanic acid 125 mg.
Chỉ định/Công dụng
Điều trị ngắn hạn NK đường hô hấp (gồm cả TMH), đường niệu-sinh dục, da và mô mềm, xương và khớp; NK răng; các NK khác như nạo thai NK, NK sản khoa, NK trong ổ bụng.
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
Người lớn, trẻ em >12t.: NK nhẹ-vừa: 1 viên 625mg x 2 lần/ngày, NK nặng: 1 viên 1g x 2 lần/ngày, NK răng: 1 viên 625mg x 2 lần/ngày x 5 ngày. Bệnh nhân suy thận (ClCr mL/phút) 10-30: không dùng viên 1g, <10: không quá 1 viên 625mg/24 giờ. Không nên điều trị quá 14 ngày mà không kiểm tra.
Cách dùng
Uống vào đầu bữa ăn để sự hấp thu là tối ưu và hạn chế tối đa khả năng không dung nạp đường tiêu hóa. Nuốt cả viên, không nhai; nếu cần, bẻ đôi viên thuốc rồi nuốt và không nhai.
Chống chỉ định
Tiền sử quá mẫn với beta-lactam. Tiền sử vàng da/ rối loạn chức năng gan liên quan đến AUGMENTIN.
Thận trọng
Bệnh nhân có tiền sử phản ứng quá mẫn với penicillin, cephalosporin hoặc dị nguyên khác; có dấu hiệu rối loạn chức năng gan; suy thận hoặc sử dụng liều cao (co giật có thể xảy ra). Tránh sử dụng nếu nghi ngờ tăng bạch cầu đơn nhân NK. Ngừng điều trị nếu bị tiêu chảy nhiều/kéo dài hoặc bị đau bụng co thắt (nguy cơ viêm đại tràng giả mạc). Thai kỳ: tránh dùng, trừ khi bác sĩ cho là cần thiết.
Phản ứng phụ
Phổ biến: Nhiễm nấm Candida trên da và niêm mạc; tiêu chảy, buồn nôn, nôn.
Tương tác
Probenecid: giảm bài tiết, có thể tăng và kéo dài nồng độ amoxicillin trong máu. Allopurinol: có thể tăng khả năng xảy ra phản ứng dị ứng trên da. Acenocoumarol, warfarin: theo dõi thời gian prothrombin hoặc INR. Giảm tái hấp thu oestrogen, giảm hiệu quả của thuốc tránh thai đường uống dùng kết hợp.
Phân loại MIMS
Phân loại ATC
J01CR02 - amoxicillin and beta-lactamase inhibitor ; Belongs to the class of penicillin combinations, including beta-lactamase inhibitors. Used in the systemic treatment of infections.
Trình bày/Đóng gói
Dạng bào chế
Augmentin Tablets Viên nén bao phim 1 g
Trình bày/Đóng gói
2 × 7's
Dạng bào chế
Augmentin Tablets Viên nén bao phim 625 mg
Trình bày/Đóng gói
2 × 7's
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in