Avelox Dung dịch tiêm truyền

Avelox Dung dịch tiêm truyền

moxifloxacin

Nhà sản xuất:

Bayer AG

Nhà tiếp thị:

Bayer (South East Asia)
Thông tin kê toa tóm tắt
Thành phần
Mỗi 250 mL: Moxifloxacin 400 mg.
Chỉ định/Công dụng
Viêm phổi mắc phải từ cộng đồng; NT da và tổ chức dưới da phức tạp (bao gồm NT bàn chân do đái tháo đường); NT ổ bụng phức tạp (bao gồm NT nhiều loại vi khuẩn như áp xe).
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
Người lớn: 400 mg (250 mL), 1 lần/ngày. NT đường hô hấp: có thể khởi đầu tiêm truyền sau đó chuyển sang viên uống khi có chỉ định. Tổng thời gian điều trị nối tiếp trong viêm phổi cộng đồng: 7-14 ngày, NT da và tổ chức dưới da phức tạp: 7-21 ngày, NT ổ bụng phức tạp: 5-14 ngày. Trẻ em và thanh thiếu niên: không khuyến cáo. Không nên kéo dài quá thời gian điều trị được khuyến cáo.
Cách dùng
Truyền tĩnh mạch >60 phút, trực tiếp hoặc qua ống chữ T cùng các dung dịch tiêm truyền tương thích*. Nếu dung dịch tiêm truyền Avelox được cho cùng với một thuốc khác, thì mỗi thuốc phải được truyền riêng rẽ (xem mục “tương kỵ” trong tờ HDSD đã được phê duyệt). Chỉ sử dụng dung dịch còn trong suốt.
Chống chỉ định
Mẫn cảm với thành phần thuốc, với quinolon khác. Phụ nữ có thai, cho con bú. Bệnh nhân có khoảng QT kéo dài. Hạ kali máu chưa điều chỉnh. Đang điều trị bằng thuốc chống loạn nhịp nhóm IA-III. Bệnh sử bệnh gân cơ.
Thận trọng
Các phản ứng có hại nghiêm trọng có khả năng không hồi phục và gây tàn tật, bao gồm viêm gân, đứt gân, bệnh lý thần kinh ngoại biên và các tác dụng bất lợi trên TKTW. Ngừng sử dụng ngay khi có dấu hiệu hoặc triệu chứng đầu tiên của bất kỳ phản ứng có hại nghiêm trọng nào. Tránh sử dụng kháng sinh nhóm fluoroquinolon cho bệnh nhân đã từng gặp các phản ứng nghiêm trọng liên quan đến fluoroquinolon. Cần thận trọng khi sử dụng trên bệnh nhân điều trị đồng thời thuốc làm kéo dài khoảng QT; tiền loạn nhịp; xơ gan; đã có/nghi ngờ rối loạn TKTW; nhược cơ nặng; loạn thần, bệnh sử tâm thần; cần hạn chế lượng natri đưa vào cơ thể. Nguy cơ viêm đại tràng (CCĐ thuốc ức chế nhu động ruột), viêm gan tối cấp có thể dẫn đến suy gan. Bệnh dây thần kinh như đau, nóng bỏng, ngứa ran, tê hoặc yếu cơ trước khi tiếp tục điều trị. Ngừng sử dụng khi có dấu hiệu/triệu chứng viêm/đứt gân, đau khớp/cơ hoặc trên thần kinh có khả năng không hồi phục và gây tàn tật; nếu xảy ra h/c Stevens-Johnson hoặc hoại tử biểu bì do nhiễm độc; trầm cảm, loạn thần dẫn đến ý nghĩ tự tử và hành vi tự gây thương tích. Viêm vùng chậu (ngoại trừ loại được N.gonorrhoeae đề kháng fluoroquinolon). Xét nghiệm Mycobacterium spp. có thể (-) giả. Tránh tiếp xúc tia cực tím/ánh sáng mặt trời. Không sử dụng điều trị nhiễm MRSA. Có thể gây ảnh hưởng đến khả năng lái xe, vận hành máy móc.*
Phản ứng phụ
Thường gặp: Bội nhiễm nấm; đau đầu, choáng váng; kéo dài QT ở bệnh nhân hạ kali máu; buồn nôn, nôn, đau dạ dày, đau bụng, tiêu chảy; tăng transaminase; phản ứng tại vị trí tiêm truyền; tăng men GGT (trong điều trị nối tiếp tiêm truyền/uống). Các PƯP ít gặp, hiếm gặp, rất hiếm gặp: vui lòng tham khảo tờ HDSD đã được phê duyệt.
Tương tác
Theo dõi INR và chỉnh liều thuốc chống đông nếu cần.*
Phân loại MIMS
Phân loại ATC
J01MA14 - moxifloxacin ; Belongs to the class of fluoroquinolones. Used in the systemic treatment of infections.
Thông tin bổ sung
(*) Vui lòng tham khảo nội dung trong tờ HDSD đã được phê duyệt để có thông tin chi tiết và đầy đủ.
PP-AVE-VN-0092-1
Trình bày/Đóng gói
Dạng bào chế
Avelox Dung dịch tiêm truyền
Trình bày/Đóng gói
250 mL x 1's
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in