Avelox Viên nén

Avelox Viên nén

moxifloxacin

Nhà sản xuất:

Bayer AG

Nhà tiếp thị:

Bayer (South East Asia)
Thông tin kê toa tóm tắt
Thành phần
Moxifloxacin.
Chỉ định/Công dụng
Viêm phổi mắc phải trong cộng đồng nhẹ-trung bình. Viêm da và tổ chức dưới da không biến chứng. NT da và tổ chức dưới da có biến chứng (bao gồm NT bàn chân do đái tháo đường). NT ổ bụng có biến chứng bao gồm NT nhiều loại vi khuẩn như áp xe. Viêm vùng chậu nhẹ-trung bình (phối hợp kháng sinh diệt khuẩn thích hợp khác). Viêm xoang cấp hoặc đợt cấp viêm phế quản mạn (chỉ sử dụng khi không có lựa chọn điều trị khác thay thế).
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
Người lớn: 400 mg, 1 lần/ngày. Thời gian điều trị: 5-21 ngày tùy chỉ định.
Cách dùng
Nuốt nguyên viên với lượng nước vừa đủ, trong hay ngoài bữa ăn.
Chống chỉ định
Mẫn cảm với thành phần thuốc, với quinolone khác. Phụ nữ có thai, cho con bú. Bệnh nhân <18 tuổi.
Thận trọng
Các phản ứng có hại nghiêm trọng có khả năng không hồi phục và gây tàn tật, bao gồm viêm gân, đứt gân, bệnh lý thần kinh ngoại biên và các tác dụng bất lợi trên TKTW. Ngừng sử dụng ngay khi có dấu hiệu hoặc triệu chứng đầu tiên của bất kỳ phản ứng có hại nghiêm trọng nào. Tránh sử dụng kháng sinh nhóm fluoroquinolon cho bệnh nhân đã từng gặp các phản ứng nghiêm trọng liên quan đến fluoroquinolon; có khoảng QT kéo dài; hạ kali máu chưa điều trị; đang điều trị bằng thuốc chống loạn nhịp nhóm IA-III; viêm vùng chậu (ngoại trừ đã loại N.gonorrhoeae đề kháng fluoroquinolon). Thận trọng cho bệnh nhân sử dụng đồng thời thuốc làm kéo dài khoảng QT; loạn nhịp tim; xơ gan; đã có/nghi ngờ rối loạn TKTW; nhược cơ nặng; đang điều trị với corticosteroids. Nguy cơ viêm đại tràng (CCĐ thuốc ức chế nhu động ruột), tổn thương gan cấp dẫn đến suy gan. Phản ứng da và niêm mạc (như h/c Stevens-Johnson hoặc hoại tử biểu bì) hoặc bệnh thần kinh (như đau, nóng bỏng, ngứa ran, tê, yếu cơ) trước khi tiếp tục điều trị. Ngừng sử dụng khi có dấu hiệu/triệu chứng viêm/đứt gân, đau khớp/cơ hoặc trên thần kinh có khả năng không hồi phục và gây tàn tật; trầm cảm, loạn thần dẫn đến ý nghĩ tự tử và hành vi tự gây thương tích. Xét nghiệm Mycobacterium spp. có thể (-) giả. Tránh tiếp xúc tia cực tím/ánh sáng mặt trời. Không sử dụng điều trị nhiễm MRSA, NT hố chậu có biến chứng. Có thể gây ảnh hưởng đến khả năng lái xe, vận hành máy móc.*
Phản ứng phụ
Thường gặp bội nhiễm nấm; đau đầu, choáng váng; kéo dài QT ở bệnh nhân hạ kali máu; buồn nôn, nôn, đau dạ dày, đau bụng, tiêu chảy; tăng transaminase; phản ứng tại vị trí tiêm truyền; tăng men GGT (trong điều trị nối tiếp tiêm truyền/uống). Các PƯP ít gặp, hiếm gặp, rất hiếm gặp: vui lòng tham khảo tờ HDSD đã được phê duyệt.
Tương tác
Thuốc kháng acid, muối khoáng, vitamin: có thể giảm hấp thu moxifloxacin, sử dụng cách ít nhất 4 giờ trước hoặc 2 giờ sau. Than hoạt: giảm tính khả dụng toàn thân của moxifloxacin. Theo dõi INR và chỉnh liều thuốc uống chống đông nếu cần.*
Phân loại MIMS
Phân loại ATC
J01MA14 - moxifloxacin ; Belongs to the class of fluoroquinolones. Used in the systemic treatment of infections.
Thông tin bổ sung
(*) Vui lòng tham khảo nội dung trong tờ HDSD đã được phê duyệt để có thông tin chi tiết và đầy đủ.
PP-AVE-VN-0092-1
Trình bày/Đóng gói
Dạng bào chế
Avelox Viên nén Viên nén 400 mg
Trình bày/Đóng gói
1 × 5's
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in