B12 Ankermann

B12 Ankermann

cyanocobalamin

Nhà sản xuất:

Wörwag Pharma
Thông tin kê toa tóm tắt
Thành phần
Cyanocobalamin (vit B12).
Chỉ định/Công dụng
Điều trị và dự phòng thiếu vit B12. Phòng thiếu máu nguyên hồng cầu khổng lồ kèm thiếu vit B12 sau cắt dạ dày, do hội chứng kém hấp thu. Thiếu máu ác tính và các thiếu máu hồng cầu to khác. Dùng trong nghiệm pháp Schilling để kiểm tra sự hấp thụ và tình trạng thiếu vit B12.
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
Xác định theo triệu chứng thiếu vit B12. Khởi đầu: có triệu chứng thần kinh nghiêm trọng, hoặc triệu chứng huyết học kèm triệu chứng thần kinh nghiêm trọng: dùng đường tiêm; có triệu chứng huyết học và/hoặc thần kinh, không có triệu chứng huyết học và thần kinh: 2 viên x 2 lần/ngày; sau cắt dạ dày hoặc rối loạn hấp thu khác, do chế độ ăn uống: 1-2 viên/ngày. Duy trì: 1-2 viên/ngày. Bệnh nhân suy thận nặng: giảm liều.
Cách dùng
Uống cả viên với nước, không được nhai, tốt nhất là vào buổi sáng khi dạ dày rỗng.
Chống chỉ định
Tiền sử dị ứng cobalamin (vit B12 và các chất liên quan). U ác tính. Bệnh Leber's hoặc giảm thị lực do hút thuốc lá. Giải độc cyanua.
Thận trọng
Kiểm tra số lượng hồng cầu lưới, tế bào máu và MCV 7 ngày sau khi bắt đầu điều trị; sau đó theo dõi triệu chứng, tế bào máu và MCV mỗi 4 tuần trong 3 tháng đầu và mỗi 6 tháng hàng năm (kiểm soát thường xuyên hơn nếu bệnh nhân thiếu tuân thủ). Bệnh nhân suy gan (chưa thiết lập an toàn và hiệu quả); thiếu hụt acid folic (không chỉ định); không dung nạp galactose, thiếu hụt lactase, kém hấp thu glucose-galactose, không dung nạp fructose hoặc thiếu hụt sucrase-isomaltase (không nên dùng).
Phản ứng phụ
Hiếm gặp: phản ứng phản vệ, sốt, đau đầu, hoa mắt, co thắt phế quản, phù mạch miệng-hầu; phản ứng dạng trứng cá, mày đay, ban đỏ, ngứa; buồn nôn; loạn nhịp tim thứ phát do hạ kali khi bắt đầu điều trị.
Tương tác
PPI, thuốc đối kháng histamin H2, colchicin, neomycin, cholestyramin, KCl, methyldopa, acid para-amino-salicylic: có thể giảm hấp thu vit B12. Chloramphenicol: có thể giảm tác dụng vit B12. Steroid: tăng hấp thu vit B12. Nitrous Oxid: gây thiếu hụt vit B12. Biguanid (như metformin): có thể giảm nồng độ vit B12. Chất chống chuyển hóa, kháng sinh: làm vô hiệu phương pháp định lượng vit B12 bằng vi sinh.
Phân loại ATC
B03BA01 - cyanocobalamin ; Belongs to the class of vitamin B12 (cyanocobalamin and analogues). Used in the treatment of anemia.
Trình bày/Đóng gói
Dạng bào chế
B12 Ankermann Viên nén bao đường 1000 µg
Trình bày/Đóng gói
2 × 25's;4 × 25's
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in