Bacitracin


Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Intramuscular
Staphylococcal infections
Child: Infant ≤2.5 kg: 900 U/kg daily in 2 or 3 divided doses; >2.5 kg: 1,000 U/kg daily in 2 or 3 divided doses.

Ophthalmic
Ophthalmic infections
Adult: Apply thinly to conjunctival sac 1-3 times daily.
Child: Same as adult dose.

Topical/Cutaneous
Local infections
Adult: Apply thinly to affected area 1-3 times daily.
Child: Same as adult dose.
Hướng dẫn pha thuốc
Reconstitute w/ NaCl 0.9% inj containing 2% procaine HCl. Concentration of soln should be between 5,000-10,000 U/mL.
Tương kỵ
Slowly inactivated in bases containing stearyl alcohol, cholesterol, polyoxyethylene derivatives and Na laurilsulfate. Rapidly inactivated in bases containing water, macrogols, propylene glycol, glycerol, cetylpyridinium Cl, benzalkonium Cl, ichthammol, phenol and tannic acid.
Chống chỉ định
Hypersensitivity to bacitracin.
Thận trọng
Patient w/ deep puncture wounds, bites or serious burns (topical). Prolonged use may result in overgrowth of nonsusceptible organisms, including fungi. Renal impairment (IM). Pregnancy and lactation.
Phản ứng phụ
Nephrotoxicity, albuminuria, cylinduria, azotemia, nausea, vomiting, skin rashes, pain at inj site (IM); hypersensitivity reactions.
IM/Ophth/Parenteral/PO/Topical: C
Thông tin tư vấn bệnh nhân
Maintain adequate fluid intake and urinary output.
MonitoringParameters
Perform urinalysis, renal function test and monitor urine output during IM use.
Tương tác
Increased risk of nephrotoxicity when used w/ other nephrotoxic drugs (e.g. colistin, kanamycin, neomycin, polymyxin B, and streptomycin). May enhance the action of neuromuscular blocking agents and anaesth.
Tác dụng
Description: Bacitracin inhibits bacterial cell wall synthesis by preventing transfer of mucopeptides into the growing cell wall. It also damages bacterial plasma membrane and active against protoplasts.
Pharmacokinetics:
Absorption: Rapidly absorbed (IM).
Distribution: Widely distributed into body tissues and readily diffuses into pleural and ascetic fluids.
Excretion: Via urine, approx 10-40%.
Đặc tính

Chemical Structure Image
Bacitracin

Source: National Center for Biotechnology Information. PubChem Database. CID=11980094, https://pubchem.ncbi.nlm.nih.gov/compound/Bacitracin-methylene-disalicylate (accessed on Jan. 21, 2020)

Bảo quản
Topical oint: Store between 15-30°C. Powder for inj: Store between 2-8°C. Ophth oint: Store between 20-25°C.
Phân loại ATC
J01XX10 - bacitracin ; Belongs to the class of other antibacterials. Used in the systemic treatment of infections.
D06AX05 - bacitracin ; Belongs to the class of other topical antibiotics used in the treatment of dermatological diseases.
References
Anon. Bacitracin (Ophthalmic). Lexicomp Online. Hudson, Ohio. Wolters Kluwer Clinical Drug Information, Inc. https://online.lexi.com. Accessed 02/08/2016.

Anon. Bacitracin (Systemic). Lexicomp Online. Hudson, Ohio. Wolters Kluwer Clinical Drug Information, Inc. https://online.lexi.com. Accessed 02/08/2016.

Anon. Bacitracin (Topical). Lexicomp Online. Hudson, Ohio. Wolters Kluwer Clinical Drug Information, Inc. https://online.lexi.com. Accessed 02/08/2016.

Bacitracin inj (Xellia Pharmaceuticals ApS). DailyMed. Source: U.S. National Library of Medicine. https://dailymed.nlm.nih.gov/dailymed/. Accessed 02/08/2016.

Bacitracin ointment (Blossom Pharmaceuticals). DailyMed. Source: U.S. National Library of Medicine. https://dailymed.nlm.nih.gov/dailymed/. Accessed 02/08/2016.

Buckingham R (ed). Bacitracin. Martindale: The Complete Drug Reference [online]. London. Pharmaceutical Press. https://www.medicinescomplete.com. Accessed 02/08/2016.

McEvoy GK, Snow EK, Miller J et al (eds). Bacitracin, Bacitracin Zinc (Topical). AHFS Drug Information (AHFS DI) [online]. American Society of Health-System Pharmacists (ASHP). https://www.medicinescomplete.com. Accessed 02/08/2016.

Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Bacitracin từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2021 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi MIMS.com
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in