Baloxavir marboxil

Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Influenza A and B
Adult: Acute uncomplicated influenza: 40-<80 kg: 40 mg; ≥80 kg: 80 mg. Given as single dose, initiate within 48 hours after the onset of symptoms.
Child: Acute uncomplicated influenza: ≥12 years Same as adult dose.
Cách dùng
May be taken with or without food. Avoid taking w/ dairy products, Ca-fortified beverages, polyvalent cation-containing laxatives, antacids or oral supplements containing Ca, Fe, Mg, Se, or Zn.
Chống chỉ định
Patients with known hypersensitivity to baloxavir marboxil.
Thận trọng
Pregnancy and lactation. Avoid concomitant administration with products containing polyvalent cations (e.g. calcium, magnesium, iron, selenium, zinc).
Phản ứng phụ
Significant: Hypersensitivity reactions (e.g. anaphylaxis, angioedema, urticaria, erythema multiforme).
Gastrointestinal disorders: Diarrhoea, nausea, vomiting, melena, colitis.
Nervous system disorders: Headache.
Psychiatric disorders: Abnormal behaviour, hallucination, delirium.
Respiratory, thoracic and mediastinal disorders: Bronchitis, nasopharyngitis.
Skin and subcutaneous tissue disorders: Rash.
Monitor for possible secondary bacterial infections.
Tương tác
Reduced absorption and decreased serum concentration with polyvalent cation-containing products (e.g. calcium, iron, magnesium, selenium, zinc). May diminish the effect of live/attenuated influenza virus vaccine.
Food Interaction
Reduced absorption with dairy products.
Tác dụng
Description: Baloxavir marboxil is a prodrug that is converted to baloxavir, the active form that exerts anti-influenza virus activity. It inhibits the endonuclease activity of the polymerase acidic protein, which is necessary for viral gene transcription, thus inhibiting influenza virus replication.
Absorption: Time to peak plasma concentration: 4 hours.
Distribution: Volume of distribution: 1,180 L. Plasma protein binding: Approx 93-94%.
Metabolism: Completely metabolised mainly by UGT1A3 (major) and CYP3A4 (minor) to active metabolite, baloxavir.
Excretion: Via faeces (80.1%); urine (14.7%; 3.3% as baloxavir). Elimination half-life: 79.1 hour.
Đặc tính

Chemical Structure Image
Baloxavir marboxil

Source: National Center for Biotechnology Information. PubChem Database. CID 124081896, CID=124081896, (accessed on Mar. 24, 2020)

Bảo quản
Store below 20-25°C.
Phân loại MIMS
Phân loại ATC
J05AX25 - baloxavir marboxil ; Belongs to the class of other antivirals. Used as a direct acting antiviral in the systemic treatment of viral infections.
Anon. Baloxavir marboxil. Lexicomp Online. Hudson, Ohio. Wolters Kluwer Clinical Drug Information, Inc. Accessed 08/01/2020.

Buckingham R (ed). Baloxavir marboxil. Martindale: The Complete Drug Reference [online]. London. Pharmaceutical Press. Accessed 08/01/2020.

Xofluza (DKSH Hong Kong Ltd). MIMS Hong Kong. Accessed 08/01/2020.

Xofluza (Genentech, Inc). DailyMed. Source: U.S. National Library of Medicine. Accessed 08/01/2020.

Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Baloxavir marboxil từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2021 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in