Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Ulcerative colitis
Adult: Acute attack: 2.25 g tid, until remission occurs or up to 12 wk. Maintenance: 1.5 g bid, adjusted according to response. Max: 6 g daily.
Child: 5-17 yr 750 mg tid or 2.25 g tid, treatment may continue for up to 8 wk.
Suy thận
Moderate to severe: Contraindicated.
Suy gan
Severe: Contraindicated.
Cách dùng
cap: May be taken with or without food. May be swallowed whole or sprinkle entire contents on applesauce. Take mixt immediately; the contents may be chewed. Do not store for future use.
Chống chỉ định
Severe hepatic and moderate to severe renal impairment.
Thận trọng
Patient w/ pyloric stenosis, asthma, bleeding disorders, active peptic ulcer disease. Mild to moderate hepatic and mild renal impairment or history of renal disease. Pregnancy and lactation.
Tác dụng không mong muốn
Blood dyscrasias, aplastic anaemia, luecopenia, neutropenia, agranulocytosis, thrombocytopenia; headache, neuropathy; myocarditis, pericarditis; bronchospasm, allergic alveolitis; abdominal pain, diarrhoea, nausea, vomiting, exacerbation of ulcerative colitis, acute pancreatitis; hepatitis, cholelithiasis, increased liver enzymes; alopecia, rash, angioedema; SLE-like syndrome, arthralgia, myalgia; interstitial nephritis; fatigue; staining of the teeth.
Chỉ số theo dõi
Monitor renal function, LFT and CBC.
Quá liều
Symptoms: Nausea, vomiting, diarrhoea. Management: Supportive and symptomatic treatment.
Tương tác
Increased risk of blood dyscrasias w/ azathioprine and 6-mercaptopurine. Increased nephrotoxicity when used w/ NSAIDs. May decreased serum concentration of cardiac glycosides.
Tác dụng
Description: Balsalazide is a prodrug of mesalazine which is linked to 4-aminobenzoyl-β-alanine via an azo bond. W/ the release of mesalazine, it reduces inflammation by inhibiting cyclooxygenase and leukotriene synthesis, thus blocking the formation of arachidonic acid in the colonic mucosa.
Absorption: Time to peak plasma concentration: 1-2 hr (balsalazide); 9-10hr (mesalazine).
Distribution: Plasma protein binding: Approx 99%.
Metabolism: Undergoes bacterial azoreduction in the colon to 5-aminosalicylic acid (mesalazine, active), 4-aminobenzoyl-β-alanine (inert), and N-acetylated metabolites; 4-aminobenzoylalanine undergoes hepatic first-pass metabolism.
Excretion: Mainly via faeces (approx 65%, as mesalazine, 4-aminobenzoyl-β-alanine or N-acetylated metabolites); urine (approx 25%, as N-acetylated metabolites); <1% via urine or faeces (as unchanged drug). Elimination half-life: 6-9 hr (as N-acetylated metabolites); approx. 1 hr (mesalazine).
Đặc tính

Chemical Structure Image

Source: National Center for Biotechnology Information. PubChem Database. Balsalazide, CID=54585, (accessed on Jan. 21, 2020)

Bảo quản
Store between 20-25°C.
Phân loại MIMS
Thuốc điều hòa tiêu hóa, chống đầy hơi & kháng viêm
Phân loại ATC
A07EC04 - balsalazide ; Belongs to the class of aminosalicylic acid and similar antiinflammatory. Used in the treatment of intestinal inflammation.
Tài liệu tham khảo
Anon. Balsalazide. Lexicomp Online. Hudson, Ohio. Wolters Kluwer Clinical Drug Information, Inc. Accessed 03/08/2016.

Balsalazide disodium capsule (Apotex Corp.). DailyMed. Source: U.S. National Library of Medicine. Accessed 03/08/2016.

Buckingham R (ed). Balsalazide sodium. Martindale: The Complete Drug Reference [online]. London. Pharmaceutical Press. Accessed 03/08/2016.

Joint Formulary Committee. Balsalazide sodium. British National Formulary [online]. London. BMJ Group and Pharmaceutical Press. Accessed 03/08/2016.

McEvoy GK, Snow EK, Miller J et al (eds). Balsalazide disodium. AHFS Drug Information (AHFS DI) [online]. American Society of Health-System Pharmacists (ASHP). Accessed 03/08/2016.

Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Balsalazide từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2022 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Already a member? Sign in
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Already a member? Sign in