Bamipine


Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Oral
Allergic conditions
Adult: 50-100 mg 3-4 times daily.
Chống chỉ định
Premature infants or neonates.
Thận trọng
May impair ability to drive and operate machinery. Avoid alcohol. Angle-closure glaucoma, urinary retention, prostatic hypertrophy or pyloroduodenal obstruction; epilepsy; hepatic impairment. Pregnancy and lactation. Elderly.
Phản ứng phụ
CNS depression including slight drowsiness to deep sleep, lassitude, dizziness, incoordination. Headache, psychomotor impairment and antimuscarinic effects. Rarely, rashes and hypersensitivity reactions; blood disorders, convulsions, sweating, myalgia, extrapyramidal effects, tremor, confusion, tinnitus, hypotension, hair loss.
Tương tác
CNS depressants e.g. alcohol, barbiturates, hypnotics, opioid analgesics, anxiolytic sedatives and neuroleptics; other antimuscarinics; MAOIs; TCAs; betahistine; ototoxic drugs. Can mask signs of ototoxicity caused by aminoglycosides.
Lab Interference
May interfere with skin testing.
Tác dụng
Description: Bamipine is an antihistamine with pronounced sedative effects.
Phân loại MIMS
Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Bamipine từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2021 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi MIMS.com
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in