Benzocaine


Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Mouth/Throat
Surface anaesthesia of mouth and throat
Adult: As gel, paste, spray or soln up to 20%: Apply to affected area up to 4 times daily.

Mouth/Throat
Sore throat
Adult: As loz: Up to 10 mg to be dissolved slowly in the mouth and repeated 2 hrly, as necessary. As spray: 3 sprays (3 mg) to the back of throat, repeat 2-3 hrly. Max: 8 doses daily.
Child: 6-12 yr As spray: 1 spray (1 mg) to the back of throat, repeat 2-3 hrly. Max: 8 doses daily.

Topical/Cutaneous
Topical anaesthesia, Topical analgesia
Adult: As 5-20% spray, cream, oint, lotion, gel or soln: Apply 3-4 times daily.
Chống chỉ định
Epiglottis (oral spray), methaemoglobinaemia.
Thận trọng
Patient w/ asthma, bronchitis, emphysema, heart disease; smokers. Childn. Pregnancy and lactation.
Phản ứng phụ
Localised burning or erythema, stinging sensation, contact dermatitis, rash, urticaria, methaemoglobinaemia, oedema, tenderness.
Monitoring Parameters
Monitor for signs and symptoms of methaemoglobinaemia.
Quá liều
Methaemoglobinaemia, manifested by cyanotic (greyish) skin discolouration, unusual breathing or breathlessness. Management: Symptomatic and supportive treatment. IV methylene blue 1% may be administered.
Tương tác
May antagonise the therapeutic effect of sulfonamides. Anticholinesterases may inhibit the metabolism benzocaine.
Tác dụng
Description: Benzocaine, an ester local anaesthetic, blocks the initiation and conduction of nerve impulses by decreasing the neuronal membrane’s permeability to Na ions, which results in inhibition of depolarisation w/ resultant blockade of conduction.
Pharmacokinetics:
Absorption: Well absorbed from mucous membranes and traumatised skin; poorly absorbed from intact skin.
Metabolism: Metabolised in the liver (lesser extent) and plasma via hydrolysis by cholinesterase.
Excretion: Via urine, as metabolites.
Đặc tính

Chemical Structure Image
Benzocaine

Source: National Center for Biotechnology Information. PubChem Database. Benzocaine, CID=2337, https://pubchem.ncbi.nlm.nih.gov/compound/Benzocaine (accessed on Jan. 21, 2020)

Bảo quản
Store between 15-30°C.
Phân loại ATC
N01BA05 - benzocaine ; Belongs to the class of esters of aminobenzoic acid. Used as local anesthetics.
R02AD01 - benzocaine ; Belongs to the class of local anesthetics used in throat preparations.
C05AD03 - benzocaine ; Belongs to the class of local anesthetics. Used in the topical treatment of hemorrhoids and anal fissures.
D04AB04 - benzocaine ; Belongs to the class of topical anesthetics used in the treatment of pruritus.
References
Alcohol Prep Pad with Benzocaine (H and P Industries, Inc. dba Triad Group). DailyMed. Source: U.S. National Library of Medicine. https://dailymed.nlm.nih.gov/dailymed/. Accessed 17/08/2016.

Anon. Benzocaine. Lexicomp Online. Hudson, Ohio. Wolters Kluwer Clinical Drug Information, Inc. https://online.lexi.com. Accessed 17/08/2016.

Buckingham R (ed). Benzocaine. Martindale: The Complete Drug Reference [online]. London. Pharmaceutical Press. https://www.medicinescomplete.com. Accessed 17/08/2016.

Denti-Care Denti-Freeze Topical Anesthetic Bubblegum (AR Medicom Inc). DailyMed. Source: U.S. National Library of Medicine. https://dailymed.nlm.nih.gov/dailymed/. Accessed 17/08/2016.

McEvoy GK, Snow EK, Miller J et al (eds). Benzocaine (EENT). AHFS Drug Information (AHFS DI) [online]. American Society of Health-System Pharmacists (ASHP). https://www.medicinescomplete.com. Accessed 17/08/2016.

McEvoy GK, Snow EK, Miller J et al (eds). Benzocaine (Topical). AHFS Drug Information (AHFS DI) [online]. American Society of Health-System Pharmacists (ASHP). https://www.medicinescomplete.com. Accessed 17/08/2016.

Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Benzocaine từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2021 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi MIMS.com
  • Varoforce
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in