Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Meniere's disease
Adult: For vertigo, tinnitus and hearing loss associated in patients with Meniere’s disease: As betahistine dihydrochloride: Initially, 8-16 mg tid or 24 mg bid, adjusted according to individual response. Maintenance: 24-48 mg daily. Max: 48 mg daily. As betahistine mesilate: 6-12 mg tid.
Cách dùng
May be taken with or without food.
Chống chỉ định
Thận trọng
Patients with bronchial asthma, CV disease, active or history of peptic ulcer disease. Hepatic impairment. Pregnancy and lactation.
Phản ứng phụ
Significant: Rarely, ventricular extrasystoles, hypotension (including orthostatic hypotension), tachycardia.
Gastrointestinal disorders: Nausea, dyspepsia. Rarely, vomiting, bloating, abdominal distension or pain.
General disorders and admin site conditions: Rarely, fatigue, malaise.
Immune system disorders: Hypersensitivity reactions (e.g. anaphylaxis). Rarely, urticaria.
Nervous system disorders: Headache. Rarely, dizziness, convulsions, somnolence.
Psychiatric disorders: Rarely, confusion, hallucination.
Respiratory, thoracic and mediastinal disorders: Rarely, dyspnoea, bronchospasm.
Skin and subcutaneous tissue disorders: Rarely, rash, pruritus.
Vascular disorders: Rarely, vasodilation.
Quá liều
Symptoms: Nausea, somnolence, abdominal pain, convulsion, pulmonary or cardiac complications. Management: Supportive treatment.
Tương tác
Serum concentration may be increased by MAOIs (e.g. selegiline). Therapeutic effects may be decreased by antihistamines. May decrease the bronchodilator effects of β2 agonists.
Food Interaction
Delayed absorption with food.
Tác dụng
Description: Betahistine is a histamine analogue. The exact mechanism is not yet fully determined; however, it is known to act as both partial histamine H1-receptor agonist and histamine H3-receptor antagonist in neuronal tissue, with negligible histamine H2-receptor activity. It may also improve the microcirculation in the labyrinth, thus reducing endolymphatic pressure.
Absorption: Rapidly and completely absorbed from the gastrointestinal tract. Delayed absorption with food. Time to peak plasma concentration: 1 hour (2-pyridylacetic acid).
Distribution: Plasma protein binding: <5%.
Metabolism: Rapidly and almost completely metabolised in the liver to its inactive metabolite, 2-pyridylacetic acid.
Excretion: Via urine (Approx 91%, mainly as inactive metabolite). Elimination half-life: Approx 3.5 hours (2-pyridylacetic acid).
Đặc tính

Chemical Structure Image

Source: National Center for Biotechnology Information. PubChem Database. Betahistine, CID=2366, (accessed on Jan. 21, 2020)

Bảo quản
Store below 25°C. Protect from moisture and light.
Phân loại MIMS
Phân loại ATC
N07CA01 - betahistine ; Belongs to the class of antivertigo preparations.
Anon. Betahistine. Lexicomp Online. Hudson, Ohio. Wolters Kluwer Clinical Drug Information, Inc. Accessed 13/09/2019.

Buckingham R (ed). Betahistine. Martindale: The Complete Drug Reference [online]. London. Pharmaceutical Press.

Joint Formulary Committee. Betahistine Dihydrochloride. British National Formulary [online]. London. BMJ Group and Pharmaceutical Press. Accessed 13/09/2019.

Merislon Tablets (Eisai Co., Ltd. Kawashima Plant). MIMS Malaysia. Accessed 24/09/2019.

Mylan New Zealand Ltd. Vergo 16 Tablet data sheet 15 May 2018. Medsafe. Accessed 13/09/2019.

Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Betahistine từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2021 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi
  • Agihistine
  • Diserti
  • Kernhistine
  • Serc
  • Verhistine
  • Verist
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in