Betamethasone + Fusidic acid

Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Corticosteroid-responsive dermatoses with secondary infection
Adult: Available preparations
Each cream contains betamethasone valerate 0.1 % and fusidic acid 2%
Each cream contains betamethasone dipropionate 0.064% and fusidic acid 2%
Each oint contains betamethasone dipropionate 0.064% and sodium fusidate 2%

Apply onto affected area(s) bid. Max duration: 2 weeks.
Chống chỉ định
Skin lesions of viral, fungal or bacterial origin (e.g. herpes or varicella), skin manifestations in relation to TB or syphilis, perioral dermatitis and rosacea, ulcerative condition.
Thận trọng
May increase risk of developing antibiotic resistance. Stasis dermatitis and other skin disease w/ impaired circulation. Not to be used for >7 days if there is no clinical improvement. Avoid prolonged continuous treatment esp in infants and childn. Pregnancy and lactation.
Phản ứng phụ
Hypersensitivity, contact dermatitis, eczema (aggravated condition), skin burning sensation, pruritus, dry skin, application site pain or irritation. Rarely, erythema, urticaria (including rash erythematous and generalised rash), application site swelling or vesicles.
Thông tin tư vấn bệnh nhân
Avoid contact w/ eyes as it may cause glaucoma.
Quá liều
Symptoms: Cushing's syndrome and adrenocortical insufficiency. Management: Symptomatic treatment.
Tác dụng
Description: Betamethasone is a topical fluorinated corticosteroid that has an anti-inflammatory and antipruritic effect. Fusidic acid is a potent topical antibacterial agent which is effective against Staphylococcus aureus, Streptococci, Corynebacteria, Neiserria and certain Clostridia and Bacteroides.
Absorption: Betamethasone: Absorption through the skin is increased under occlusive dressing or when there is broken skin at the site of application.
Distribution: Betamethasone: Bound to plasma proteins to varying extent. Fusidic acid: Widely distributed into tissues and body fluids (including bone, pus, synovial fluid); penetrate cerebral abscesses but does not enter cerebrospinal fluid in appreciable amounts. Enters foetal circulation and breast milk. Plasma protein binding: Approx ≥95% as fusidic acid or Na fusidate.
Metabolism: Betamethasone: Mainly metabolised in the liver and limited extent in the kidneys.
Excretion: Betamethasone: Via urine as inactive metabolites. Fusidic acid/Na fusidate: Mainly in the bile via faeces (approx 2%) as unchanged drug; urine (small amounts).
Đặc tính

Chemical Structure Image

Source: National Center for Biotechnology Information. PubChem Database. Betamethasone, CID=9782, (accessed on Jan. 21, 2020)

Chemical Structure Image
Fusidic acid

Source: National Center for Biotechnology Information. PubChem Database. Fusidic acid, CID=3000226, (accessed on Jan. 21, 2020)

Bảo quản
Store at or below 30°C. Protect from light.
Fobancort (Hoe Pharma/Taisho PharmaceuticaL). MIMS Singapore. Accessed 07/08/2015.

Leo Pharma Ltd. Fucicort Cream data sheet January 2016. Medsafe. Accessed 07/08/2015.

Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Betamethasone + Fusidic acid từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2021 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi
  • Besidic
  • Bividerm
  • Pesancort
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in