Bezafibrate


Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Oral
Hyperlipidaemias
Adult: As conventional tab: 200 mg tid, may increase dose gradually, to avoid GI symptoms, over 5-7 days. Maintenance: 200 mg bid. As modified-release tab: 400 mg once daily.
Suy thận
Dialysis patients: Contraindicated.
CrCl (mL/min) Dosage
<15 As conventional tab: Contraindicated.
15-40 As conventional tab: 200 mg daily or on alternate days.
>40-60 As conventional tab: 400 mg daily.
<60 As modified-release tab: Contraindicated.
Suy gan
Severe: Contraindicated.
Cách dùng
Should be taken with food.
Chống chỉ định
Gallbladder disorder, hypoalbuminaemia (e.g. nephrotic syndrome). Severe hepatic or renal impairment [CrCl <15 mL/min (conventional tab); CrCl <60 mL/min (modified-release tab)], patients undergoing dialysis. Pregnancy and lactation. Concomitant use of HMG-CoA reductase inhibitors (in patients w/ risk factors for myopathy), perhexiline maleate and MAOIs.
Thận trọng
Renal impairment [(CrCl ≥15 mL/min (conventional tab)].
Tác dụng không mong muốn
Anorexia, nausea, GI upset, headache, dizziness, vertigo, fatigue, skin rashes, pruritus, urticaria, photosensitivity, alopecia, impotence, anaemia, leucopoenia, thrombocytopenia, pancytopenia, decreased appetite, peripheral neuropathy, paraesthesia, depression, insomnia, abdominal pain, constipation, dyspepsia, diarrhoea, abdominal distension, pancreatitis, cholestasis, cholelithiasis, Stevens-Johnsons syndrome, toxic epidermal necrolysis, myalgia, myopathy, myositis, erectile dysfunction, interstitial lung disease, acute renal failure. Rarely, rhabdomyolysis.
Thông tin tư vấn bệnh nhân
This drug may cause dizziness, if affected, do not drive or operate machinery.
Chỉ số theo dõi
Perform serum lipids, cholesterol and triglyceride tests, fasting glucose, creatinine, and CBC periodically, and LFT after 3-6 mth.
Quá liều
Symptoms: Rhabdomyolysis. Management: Symptomatic treatment.
Tương tác
Anion-exchange resins (e.g. cholestyramine) inhibit bezafibrate absorption, take at least 2 hr apart. May increase serum concentration of anticoagulants. Increased risk of renal impairment when used w/ immunosuppressants. May potentiate the therapeutic effect of sulfonylureas and insulin. Estrogens may increase lipid levels, dosing should be individualised in patients taking oestrogen-containing contraceptives.
Potentially Fatal: Potential hepatotoxic effect when used w/ perhexiline maleate or MAOIs. Increased risk of myopathy in predisposed patients who are taking HMG-CoA reductase inhibitors.
Tác dụng
Description: Bezafibrate, a fibric acid derivative, reduces VLDL and LDL while increasing HDL levels. It increases the activity of triglyceride lipases involved in the catabolism of triglyceride-rich lipoproteins and inhibits hepatic acetyl co-enzyme A carboxylase synthesis.
Pharmacokinetics:
Absorption: Rapid and almost completely absorbed in the GI tract. Time to peak serum concentration: 1-2 hr (conventional); 3-4 hr (modified-release).
Distribution: Volume of distribution: Approx 17 L. Plasma protein binding: 94-96%.
Excretion: Via urine (95%, 50% as unchanged drug and 20% as glucuronides); faeces (3%). Elimination half-life: 1-2 hr.
Đặc tính

Chemical Structure Image
Bezafibrate

Source: National Center for Biotechnology Information. PubChem Database. Bezafibrate, CID=39042, https://pubchem.ncbi.nlm.nih.gov/compound/Bezafibrate (accessed on Jan. 21, 2020)

Bảo quản
Store between 15-30°C.
Phân loại MIMS
Thuốc trị rối loạn lipid máu
Phân loại ATC
C10AB02 - bezafibrate ; Belongs to the class of fibrates. Used in the treatment of hyperlipidemia.
Tài liệu tham khảo
Actavis New Zealand Limited. Bezalip and Bezalip Retard Tablets data sheet 1 July 2013. Medsafe. http://www.medsafe.govt.nz/. Accessed 09/08/2016 .

Anon. Bezafibrate. Lexicomp Online. Hudson, Ohio. Wolters Kluwer Clinical Drug Information, Inc. https://online.lexi.com. Accessed 09/08/2016 .

Buckingham R (ed). Bezafibrate. Martindale: The Complete Drug Reference [online]. London. Pharmaceutical Press. https://www.medicinescomplete.com. Accessed 09/08/2016 .

Joint Formulary Committee. Bezafibrate. British National Formulary [online]. London. BMJ Group and Pharmaceutical Press. https://www.medicinescomplete.com. Accessed 09/08/2016 .

Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Bezafibrate từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2022 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi MIMS.com
  • Bezafibrate 400 Stada Retard
  • Regadrin B
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in