Biseptol 480

Biseptol 480

sulfamethoxazole + trimethoprim

Nhà sản xuất:

Adamed Group

Nhà phân phối:

VP Pharma
Thông tin kê toa tóm tắt
Thành phần
Mỗi viên: Trimethoprim 80 mg, sulfamethoxazol 400 mg.
Chỉ định/Công dụng
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
NK đường tiết niệu, đường tiêu hóa do Shigella bacilli và đợt cấp viêm phế quản mạn ở người lớn: 960 mg co-trimoxazol x 2 lần/ngày x 5-14 ngày. NK đường tiết niệu, đường tiêu hóa do Shigella bacilli và viêm tai giữa cấp ở trẻ em: 48 mg co-trimoxazol/kg/ngày chia 2 lần, trong 5-10 ngày. Không dùng quá liều chỉ định cho người lớn. Viêm phổi do Pneumocystis cariniingười lớn và trẻ em: 90-120 mg co-trimoxazol/kg/ngày chia 4 lần, trong 14-21 ngày. Phòng NK do Pneumocystis carinii: người lớn: 960 mg co-trimoxazol, 1 lần/ngày x 7 ngày; trẻ em: 24 mg co-trimoxazol/kg, chia 2 lần x 3 ngày liên tục, tối đa 1920 mg co-trimoxazol. Tiêu chảy ở người lớn gây bởi E. coli: 960 mg co-trimoxazol mỗi 12 giờ. Bệnh nhân suy thận ClCr=15-30mL/phút: giảm nửa liều, ClCr < 15mL/phút: không dùng.
Cách dùng
Nên dùng cùng với thức ăn: Uống nhiều nước khi dùng thuốc, trong hoặc ngay sau bữa ăn.
Chống chỉ định
Mẫn cảm với co-trimoxazol (sulfamethoxazol+trimethoprim), sulfonamid hoặc trimethoprim và các thành phần khác của thuốc. Tổn thương nhu mô gan. Suy thận nặng không giám sát được nồng độ thuốc trong huyết tương. Bệnh lý nghiêm trọng của hệ tạo máu. Thiếu máu nguyên hồng cầu khổng lồ do thiếu acid folic. Thiếu G6PD. Trẻ < 2 tháng tuổi (nguy cơ vàng da nhân).
Thận trọng
Bệnh nhân dùng co-trimoxazol liều cao dài ngày, suy thận, mất nước, suy dinh dưỡng, cao tuổi, có thai (cân nhắc lợi hại giữa việc dùng thuốc cho mẹ và nguy cơ đối với thai nhi), cho con bú (không dùng). Lái xe, vận hành máy móc.
Phản ứng phụ
Sốt. Buồn nôn, nôn, ỉa chảy, viêm lưỡi. Ngứa, ngoại ban.
Tương tác
Thuốc lợi tiểu thiazide, phenytoin. Methotrexat. Dẫn xuất sulfonylurea. Digoxin. Thuốc chống trầm cảm ba vòng. Pyrimethamin. Cyclosporin. Sulfonamid có thể gây phản ứng dị ứng đối với bệnh nhân mẫn cảm với thuốc kháng giáp, acetazolamid, thiazid và một số thuốc tiểu đường dạng uống khác.
Phân loại ATC
J01EE01 - sulfamethoxazole and trimethoprim ; Belongs to the class of combinations of sulfonamides and trimethoprim, including derivatives. Used in the systemic treatment of infections.
Trình bày/Đóng gói
Dạng bào chế
Biseptol 480 Viên nén
Trình bày/Đóng gói
1 × 20's
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in