Bismuth subcitrate

Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Benign gastric and duodenal ulceration
Adult: 240 mg bid or 120 mg 4 times daily for 4 wk, may be extended to 8 wk if needed. May also be repeated after one mth of drug-free interval.

H. pylori infection
Adult: 120 mg 4 times daily in combination with other drugs given for 2 wk.
Suy thận
Moderate-severe impairment: Avoid use.
Chống chỉ định
Moderate-severe renal insufficiency. Pregnancy, child <14 yr.
Thận trọng
Lactation. Monitor renal function regularly.
Tác dụng không mong muốn
Darkening of tongue or stools. Nausea, vomiting, bone and joint toxicity.
Potentially Fatal: Possibility of bismuth poisoning and fatal encephalopathy in patients with renal impairment or if given over prolonged periods. Renal failure and liver damage.
Quá liều
Overdosage may lead to serious adverse effects such as renal failure, encephalopathy and neurotoxicity. May consider gastric lavage, purgation and hydration. Chelating agents may be useful.
Tương tác
Food, milk, antacids, tetracyclines and H2-receptor antagonists reduce activity of drug.
Tác dụng
Mechanism of Action: Bismuth subcitrate is used in the management of gastric and duodenal ulcers and specifically against H.pylori as part of a triple drug regimen. It exerts bactericidal action against H.pylori which is accepted to be the causative factor in chronic gastritis and duodenal ulcer.
Absorption: Slightly absorbed (oral); increased absorption with increased gastric pH.
Distribution: Throughout body tissues, bones (absorbed bismuth).
Metabolism: Poorly soluble bismuth compounds are mostly converted to insoluble bismuth oxide, hydroxide and oxychloride in acidic pH of the stomach.
Excretion: Faeces (unabsorbed bismuth); urine (absorbed bismuth); 5 days (plasma half-life).
Bảo quản
Store below 25°C.
Phân loại MIMS
Thuốc kháng acid, chống trào ngược & chống loét
Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Bismuth subcitrate từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2024 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi
  • Bismo
  • Bisnol
  • CBI Besmo
  • Debis
  • Ducas
  • Gastrostat
  • Helinol
  • Nolden
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Already a member? Sign in
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Already a member? Sign in