Blocadip

Blocadip

lercanidipine

Nhà sản xuất:

Hasan-Dermapharm
Thông tin kê toa tóm tắt
Thành phần
Lercanidipin hydroclorid.
Chỉ định/Công dụng
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
10 mg/lần/ngày. Nếu cần, tăng 20 mg/lần/ngày sau 2 tuần điều trị tùy đáp ứng. Bệnh nhân cao tuổi hoặc rối loạn chức năng gan/thận nhẹ-trung bình: theo dõi khi bắt đầu điều trị và thận trọng khi tăng 20 mg/ngày, suy gan: xem xét việc điều chỉnh liều do tăng tác động hạ HA, trẻ em: không khuyến cáo.
Cách dùng
Uống ít nhất 15 phút trước khi ăn.
Chống chỉ định
Quá mẫn với thành phần thuốc, với dihydropyridin. Phụ nữ có thai, có khả năng mang thai (trừ khi sử dụng biện pháp tránh thai hiệu quả), cho con bú. Tắc nghẽn dòng tâm thất trái. Suy tim sung huyết, đau thắt ngực không ổn định. Trong vòng 1 tháng sau nhồi máu cơ tim. Dùng đồng thời với thuốc ức chế mạnh CYP3A4, cyclosporin, nước bưởi. Suy gan hay suy thận trầm trọng (GFR < 30mL/phút).
Thận trọng
Bệnh nhân có h/c nút xoang bệnh lý (trường hợp không sử dụng máy tạo nhịp tim), rối loạn chức năng thất trái, thiếu máu cục bộ (tăng nguy cơ tim mạch). Tránh dùng chung rượu. Không nên dùng cho bệnh nhân bị suy giảm hoạt tính lactase, h/c không dung nạp glucose-galactose.
Phản ứng phụ
Ít gặp: đau đầu, chóng mặt, phù nề ngoại biên, tim đập nhanh, hồi hộp, đỏ bừng. Hiếm gặp: ngủ gật, đau thắt ngực, buồn nôn, khó tiêu, tiêu chảy, đau bụng, nôn, phát ban, đau cơ, suy nhược, mệt mỏi. Rất hiếm gặp: phì đại nướu, tăng thuận nghịch nồng độ transaminase huyết thanh, hạ HA, tiểu nhiều, đau ngực, tăng nhạy cảm, ngất. Một vài trường hợp bị nhồi máu cơ tim.
Tương tác
Thuốc ức chế CYP3A4. Thuốc cảm ứng CYP3A4 như thuốc chống co giật (phenytoin, carbamazepin), rifampicin: có thể giảm nồng độ lercanidipin huyết tương, giảm hiệu quả điều trị. Cyclosporin, nước bưởi, terfenadin, astemizol, thuốc chống loạn nhịp nhóm III như amiodaron và quinidin, metoprolol, cimetidin, digoxin, simvastatin, wafarin, thuốc lợi tiểu, ACEI.
Phân loại MIMS
Phân loại ATC
C08CA13 - lercanidipine ; Belongs to the class of dihydropyridine derivative selective calcium-channel blockers with mainly vascular effects. Used in the treatment of cardiovascular diseases.
Trình bày/Đóng gói
Dạng bào chế
Blocadip 10mg Viên nén bao phim 10 mg
Trình bày/Đóng gói
2 × 15's;4 × 15's;8 × 15's
Dạng bào chế
Blocadip 20mg Viên nén bao phim 20 mg
Trình bày/Đóng gói
10 × 10's;3 × 10's;5 × 10's
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in