Bretylium tosilate


Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Parenteral
Ventricular arrhythmias
Adult: Life-threatening cases: Initially, 5 mg/kg as rapid IV inj, may increase to 10 mg/kg and repeat at 15-30 min intervals if arrhythmia persists. Max: 30 mg/kg. Other ventricular arrhythmias: 5-10 mg/kg by IM or IV inj over >8 min, may repeat in 1-2 hr if arrhythmia persists. Maintenance: IM: 5-10 mg/kg 6-8 hrly. IV: 5-10 mg/kg over >8 min 6 hrly as intermittent infusion or 1-2 mg/min as continuous infusion.
Chống chỉ định
Prevention of arrhythmias in patients w/ recent MI. Concomitant use w/ digitalis glycosides, unless arrhythmia is unrelated to digitalis toxicity and resistant to other therapy.
Thận trọng
Patient w/ fixed cardiac output (e.g severe aortic stenosis or pulmonary HTN), bradycardia. Renal impairment.
Phản ứng phụ
Hypotension, dizziness, light-headedness, vertigo, transient increase in BP and heart rate, worsening of cardiac arrhythmias, nausea, vomiting; local tissue necrosis and muscle atrophy (IM).
Monitoring Parameters
Monitor ECG, BP and renal function.
Tương tác
May enhance the effects of sympathomimetics.
Potentially Fatal: May exacerbate arrhythmias when used w/ digitalis glycoside.
Tác dụng
Description: Bretylium tosilate is a quaternary ammonium compound w/ class III antiarrhythmic activity that prolongs the duration of action potential and effective refractory period in Purkinje fibers and ventricular tissues. It accumulates in sympathetic ganglia and postganglionic adrenergic neurons, causing an initial release of norepinephrine and subsequent blockade of adrenergic transmission by preventing further release from adrenergic nerve endings.
Onset: Delayed 20 min and up to 6 hr.
Pharmacokinetics:
Absorption: Well absorbed (IM).
Distribution: Minimally distributed in CNS. Plasma protein binding: <5%.
Excretion: Via urine (80-90% as unchanged drug). Elimination half-life: 5-10 hr.
Đặc tính

Chemical Structure Image
Bretylium tosilate

Source: National Center for Biotechnology Information. PubChem Database. Bretylium tosylate, CID=6100, https://pubchem.ncbi.nlm.nih.gov/compound/Bretylium-tosylate (accessed on Jan. 21, 2020)

Bảo quản
Store between 15-30°C. Protect from light.
Phân loại MIMS
Phân loại ATC
C01BD02 - bretylium tosilate ; Belongs to class III antiarrhythmics.
References
Anon. Bretylium. Lexicomp Online. Hudson, Ohio. Wolters Kluwer Clinical Drug Information, Inc. https://online.lexi.com. Accessed 19/08/2016.

Buckingham R (ed). Bretylium tosilate. Martindale: The Complete Drug Reference [online]. London. Pharmaceutical Press. https://www.medicinescomplete.com. Accessed 19/08/2016.

Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Bretylium tosilate từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2021 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi MIMS.com
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in