Brocizin

Brocizin

hyoscine

Nhà sản xuất:

Hasan-Dermapharm
Thông tin kê toa tóm tắt
Thành phần
Hyoscin butylbromid.
Chỉ định/Công dụng
Giảm triệu chứng co thắt đường sinh dục-tiết niệu, đường tiêu hóa. Giảm triệu chứng của h/c ruột kích thích.
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
Người lớn và trẻ em >12t.: 20 mg x 4 lần/ngày. Trẻ em 6-12t.: 10 mg x 3 lần/ngày. H/c ruột kích thích: khởi đầu 10 mg x 3 lần/ngày, tăng 20 mg x 4 lần/ngày nếu cần.
Cách dùng
Uống với nhiều nước, trước hoặc sau bữa ăn.
Chống chỉ định
Quá mẫn cảm với thành phần thuốc. Nhược cơ. Phì đại tràng. Glaucom góc đóng.
Thận trọng
Bệnh nhân dễ bị tắc nghẽn đường ruột/đường niệu, bị sốt, glaucom góc đóng không được chẩn đoán và điều trị. Không nên dùng ở bệnh nhân không dung nạp galactose, thiếu hụt Lapp lactase, kém hấp thu glucose-galactose. Nguy cơ tăng nhanh nhịp tim ở bệnh nhân bị nhịp tim nhanh như nhiễm độc giáp, suy tim và phẫu thuật tim.
Phản ứng phụ
Ít gặp: phản ứng trên da (mày đay, ngứa); nhịp tim nhanh, khô miệng; loạn tiết mồ hôi. Hiếm gặp: bí tiểu. Tần suất không xác định: sốc/phản ứng phản vệ, khó thở, phát ban, ban đỏ, các biểu hiện quá mẫn khác.
Tương tác
Thuốc chống trầm cảm ba vòng/bốn vòng, thuốc kháng histamin, quinidin, amantadin, thuốc chống loạn thần (như butyrophenon, phenothiazin), disopyramid, thuốc kháng cholinergic khác (như tiotropium, ipratropium, chất tương tự atropin), thuốc kháng dopamin như metoclopramid, thuốc beta-adrenergic.
Phân loại MIMS
Phân loại ATC
A03BB01 - butylscopolamine ; Belongs to the class of belladonna alkaloids, semisynthetic, quaternary ammonium compounds. Used in the treatment of functional gastrointestinal disorders.
Trình bày/Đóng gói
Dạng bào chế
Brocizin 20 Viên nén bao phim 20 mg
Trình bày/Đóng gói
10 × 10's;3 × 10's;5 × 10's
Dạng bào chế
Brocizin 10 Viên nén bao đường 10 mg
Trình bày/Đóng gói
10 × 20's;3 × 20's;5 × 20's
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in