Brompheniramine


Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Oral
Allergic conditions
Adult: 4 mg 4-6 hrly.
Child: 2-6 yr 1 mg 4-6 hrly; >6-12 yr 2 mg 4-6 hrly; >12 yr Same as adult dose.
Cách dùng
May be taken with or without food. May be taken w/ food or milk to reduce GI discomfort.
Tương kỵ
Incompatible w/ some amidotrizoate, adipiodone and iotalamate salts.
Chống chỉ định
Pregnancy (3rd trimester).
Thận trọng
Patient w/ glaucoma, prostatic hyperplasia, genitourinary obstruction, asthma, chronic bronchitis, thyroid dysfunction, CV disease (e.g. HTN, ischaemic heart disease). Childn. Pregnancy and lactation.
Phản ứng phụ
Excitability (esp in childn), drowsiness, sedation, angina pectoris, chest tightness, circulatory shock, extrasystoles, hypotension, palpitation, increased BP, tachycardia, anxiety, ataxia, chills, confusion, euphoria, fatigue, headache, hysteria, insomnia, irritability, nervousness, neuritis, paraesthesia, restlessness, seizure, tension, vertigo, diaphoresis, photosensitivity, rash, urticaria, abdominal cramps, anorexia, constipation, diarrhoea, epigastric distress, heartburn, nausea, vomiting, xerostomia, dysuria, early menstruation, urinary retention, agranulocytosis, haemolytic anaemia, thrombocytopenia, tremor, weakness, diplopia, mydriasis, blurred vision, acute labyrinthitis, tinnitus, polyuria, dry nose or throat, nasal congestion, bronchial secretions, wheezing.
Thông tin tư vấn bệnh nhân
This drug may cause drowsiness and sedation, if affected, do not drive or operate machinery.
Tương tác
May enhance the sedative effects of CNS depressants (e.g. barbiturates, anxiolytics, hypnotics, opioid analgesics, antipsychotics). Additive antimuscarinic effects w/ other antimuscarinic drugs (e.g. atropine, TCAs, MAOIs). May mask the warning signs of damage caused by ototoxic drugs (e.g. aminoglycosides).
Food Interaction
May enhance the CNS depressant effects of alcohol.
Lab Interference
May cause false-positive result w/ urine detection of amphetamine/methamphetamine. May interfere w/ skin tests using allergen extracts.
Tác dụng
Description: Brompheniramine is an antihistamine w/ antimuscarinic and moderate sedative actions. It competes w/ histamine for H1-receptor sites on effector cells.
Pharmacokinetics:
Absorption: Well absorbed from the GI tract. Time to peak plasma concentration: 2-4 hr.
Distribution: Widely distributed. Volume of distribution: Approx 12 L/kg. Plasma protein binding: 39-49%.
Metabolism: Undergoes N-dealkylation to form monodesmethylbrompheniramine and didesmethylbrompheniramine, and is metabolised to propionic acid derivative.
Excretion: Via urine (approx 40%, as unchanged drug and metabolites) and faeces (approx 2%). Elimination half-life: Approx 25 hr.
Đặc tính

Chemical Structure Image
Brompheniramine

Source: National Center for Biotechnology Information. PubChem Database. Brompheniramine, CID=6834, https://pubchem.ncbi.nlm.nih.gov/compound/Brompheniramine (accessed on Jan. 22, 2020)

Bảo quản
Store between 15-30°C. Protect from light.
Phân loại MIMS
Phân loại ATC
R06AB01 - brompheniramine ; Belongs to the class of substituted alkylamines used as systemic antihistamines.
References
Anon. Brompheniramine. Lexicomp Online. Hudson, Ohio. Wolters Kluwer Clinical Drug Information, Inc. https://online.lexi.com. Accessed 23/08/2016.

Buckingham R (ed). Brompheniramine maleate. Martindale: The Complete Drug Reference [online]. London. Pharmaceutical Press. https://www.medicinescomplete.com. Accessed 23/08/2016.

Buckingham R (ed). Interactions of Antihistamines . Martindale: The Complete Drug Reference [online]. London. Pharmaceutical Press. https://www.medicinescomplete.com. Accessed 23/09/2016 .

J-TAN PD Liquid (JayMac Pharmaceuticals LLC). DailyMed. Source: U.S. National Library of Medicine. https://dailymed.nlm.nih.gov/dailymed/. Accessed 23/08/2016.

McEvoy GK, Snow EK, Miller J et al (eds). Brompheniramine Maleate, Dexbrompheniramine Maleate . AHFS Drug Information (AHFS DI) [online]. American Society of Health-System Pharmacists (ASHP). https://www.medicinescomplete.com. Accessed 23/08/2016.

Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Brompheniramine từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2021 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi MIMS.com
  • Bronchomime "Honten"
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in