Butamirate


Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Oral
Non-productive cough
Adult: As 50 mg tab: 2 or 3 tabs daily at intervals of 8 or 12 hours. As 7.5 mg/5 mL syr: 22.5 mg (15 mL) up to 4 times daily. Max: 90 mg (60 mL) daily. Dosage recommendations may vary among countries or individual products (refer to specific product guidelines).
Child: Dosage recommendations may vary among countries or individual products (refer to specific product guidelines).
Thận trọng
Hepatic and renal impairment. Pregnancy and lactation.
Tác dụng không mong muốn
Gastrointestinal disorders: Nausea, diarrhoea.
Immune system disorders: Hypersensitivity reaction.
Nervous system disorders: Drowsiness, dizziness.
Skin and subcutaneous tissue disorders: Rash, urticaria.
Thông tin tư vấn bệnh nhân
This drug may cause drowsiness or dizziness, if affected, do not drive or operate machinery.
Quá liều
Symptoms: Nausea, vomiting, diarrhoea, somnolence, dizziness, hypotension. Management: Supportive treatment.
Tương tác
Concomitant use with other cough medicines may cause an accumulation of bronchial secretions in the lungs.
Tác dụng
Description: Butamirate is an antitussive structurally unrelated to opioids. To suppress cough, it acts centrally by decreasing the tussigenic reflex. It also has peripheral anti-inflammatory and bronchospasmolytic activity.
Pharmacokinetics:
Absorption: Rapidly and completely absorbed. Time to peak plasma concentration: 1.5 hours (syr).
Distribution: Plasma protein binding: Approx 95%.
Metabolism: Metabolised via hydrolysis into 2-phenyl butyric acid and diethylaminoethoxyethanol.
Excretion: Via urine (as metabolites). Elimination half-life: 6 hours.
Đặc tính

Chemical Structure Image
Butamirate

Source: National Center for Biotechnology Information. PubChem Compound Summary for CID 28892, Butamirate. https://pubchem.ncbi.nlm.nih.gov/compound/28892. Accessed July 27, 2022.

Bảo quản
Store below 30°C.
Phân loại MIMS
Thuốc ho & cảm
Phân loại ATC
R05DB13 - butamirate ; Belongs to the class of other cough suppressants.
Tài liệu tham khảo
Anon. Butamirate. Lexicomp Online. Hudson, Ohio. Wolters Kluwer Clinical Drug Information, Inc. https://online.lexi.com. Accessed 08/06/2022.

Buckingham R (ed). Butamirate Citrate. Martindale: The Complete Drug Reference [online]. London. Pharmaceutical Press. https://www.medicinescomplete.com. Accessed 08/06/2022.

Confomed 7.5 mg/5 mL Syrup, 50 mg Sustained Release Tablet (Lloyd Laboratories, Inc). MIMS Philippines. http://www.mims.com/philippines. Accessed 08/06/2022.

Sinecod Forte 7.5 mg/5 mL Syrup, 50 mg Sustained-release Tablet (Interphil Laboratories, Inc.). MIMS Philippines. http://www.mims.com/philippines. Accessed 08/06/2022.

Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Butamirate từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2022 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi MIMS.com
  • Sinecod
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Already a member? Sign in
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Already a member? Sign in