Cavinton Forte

Cavinton Forte

vinpocetine

Nhà sản xuất:

Gedeon Richter
Thông tin kê toa tóm tắt
Thành phần
Mỗi viên: Vinpocetin 10 mg.
Chỉ định/Công dụng
Rối loạn tuần hoàn máu não: Sau đột quị, sa sút trí tuệ nguyên nhân mạch, vữa xơ động mạch não, bệnh não sau chấn thương và do tăng HA, thoái hóa hệ sống nền. Làm giảm triệu chứng tâm thần kinh do rối loạn tuần hoàn não. Rối loạn mao mạch (võng mạc, mạch mạc) mãn tính. Giảm thính lực kiểu tiếp nhận, bệnh Ménière, ù tai.
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
3 viên/ngày chia 3 lần. Người suy gan/thận: Không cần chỉnh liều.
Cách dùng
Nên dùng cùng với thức ăn: Uống sau bữa ăn.
Chống chỉ định
Đã biết quá mẫn với thành phần thuốc. Mang thai/cho con bú. Người không dung nạp galactose, thiếu hụt Lapp lactase, kém hấp thu glucose-galactose.
Thận trọng
Bệnh nhân có hội chứng QT kéo dài hoặc khi dùng đồng thời với thuốc làm kéo dài khoảng QT.
Phản ứng phụ
Đôi khi: Buồn nôn, khô miệng, bất ổn vùng bụng, cảm giác nóng, hạ HA, nhức đầu, choáng váng, chóng mặt, buồn ngủ, tâm trạng phấn khích.
Tương tác
Cộng hưởng hạ HA nhẹ khi kết hợp alphamethyl-dopa. Thận trọng kết hợp: Thuốc tác động trên TKTW, thuốc trị loạn nhịp tim, thuốc chống đông máu.
Phân loại ATC
N06BX18 - vinpocetine ; Belongs to the class of other psychostimulants and nootropics.
Trình bày/Đóng gói
Dạng bào chế
Cavinton Forte Viên nén 10 mg
Trình bày/Đóng gói
2 × 15's;6 × 15's
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in