Ceclor SR

Ceclor SR

cefaclor

Nhà sản xuất:

Menarini
Thông tin kê toa tóm tắt
Thành phần
Cefaclor monohydrate.
Chỉ định/Công dụng
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
Viêm họng, amiđan, NK da & mô mềm 375 mg x 2 lần/ngày. NK đường tiết niệu dưới 375 mg x 2 lần/ngày hoặc 500 mg, ngày 1 lần. Viêm phế quản 375 mg hoặc 500 mg x 2 lần/ngày. Viêm phổi, viêm xoang 750 mg x 2 lần/ngày. NK do S. pyogenes dùng ít nhất 10 ngày.
Cách dùng
Có thể dùng lúc đói hoặc no: Dạng viên phóng thích kéo dài: Nuốt nguyên viên, không nhai hoặc nghiền nát.
Chống chỉ định
Quá mẫn với cephalosporin.
Thận trọng
Quá mẫn với penicillin. Cơ địa dị ứng. Có thai & cho con bú.
Tác dụng không mong muốn
Tiêu chảy, buồn nôn, nôn, khó tiêu, viêm đại tràng giả mạc. Phản ứng quá mẫn, phản ứng giống bệnh huyết thanh. Tăng bạch cầu ái toan. Nhiễm Candida âm đạo, viêm âm đạo.
Tương tác
Probenecid ức chế thải trừ cefaclor qua thận. Antacid chứa Mg/Al nên dùng cách khoảng trên 1 giờ với Ceclor.
Phân loại MIMS
Cephalosporin
Phân loại ATC
J01DC04 - cefaclor ; Belongs to the class of second-generation cephalosporins. Used in the systemic treatment of infections.
Trình bày/Đóng gói
Dạng
Ceclor SR 375 mg Viên nén phóng thích kéo dài 375 mg
Trình bày/Đóng gói
10's
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in