Cefamandole


Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Parenteral
Prophylaxis of surgical infections
Adult: 1 or 2 g IV or IM, given 30-60 minutes before surgical incision followed by 1 or 2 g every 6 hr for 24-48 hr. For procedures involving implantation of prosthetic devices, may continue treatment for up to 72 hr.
Child: >3 mth: 50-100 mg/kg/day IV or IM, given 30-60 minutes before surgical incision; followed by every 6 hr for 24-48 hr. For procedures involving implantation of prosthetic devices, may continue treatment for up to 72 hr.

Parenteral
Susceptible infections
Adult: 0.5-2 g every 4-8 hr depending on severity of the infection. Dose may be given by deep IM, slow IV over 3-5 minutes or by intermittent or continuous infusion.
Child: >1 mth: 50-100 mg/kg/day in divided doses; up to 150 mg/kg/day may be used in severe infections.
Renal Impairment
CrCl Dosage
<2 Initially, 1-2 , followed by 0.25-0.75 g every 12 hr.
10-25 Initially, 1-2 g, followed by 0.5-1.25 g every 8 hr.
2-10 Initially, 1-2 g, followed by 0.5-1 g every 12 hr.
25-50 Initially, 1-2 g, followed by 0.75-2 g every 8 hr.
50-80 Initially, 1-2 g, followed by 0.75-2 g every 6 hr.
Tương kỵ
Incompatible with aminoglycosides and metronidazole.
Chống chỉ định
Hypersensitivity.
Thận trọng
Hypersensitivity to penicillins; renal impairment; porphyria. Monitor renal and haematologic status. May cause bleeding (reversible with vitamin K admin).
Phản ứng phụ
Nausea; vomiting; diarrhoea; hypersensitivity reactions; nephrotoxicity; convulsions; CNS toxicity; pseudomembranous colitis; hepatic dysfunction; haematologic disorders; pain at inj site (IM); thrombophloebitis (IV infusion); superinfection with prolonged use.
Tương tác
Disulfiram-like interaction with alcohol. May enhance hypoprothrombinemic response to anticoagulants. Renal clearance reduced by probenecid.
Lab Interference
Positive direct antiglobulin Coombs' test; falsely high values with Jaffe method of measuring creatinine concentrations; transient increases in liver enzyme values.
Tác dụng
Description: Cefamandole inhibits the final cross-linking stage of peptidoglycan production through binding and inactivation of transpeptidases on the inner surface of the bacterial cell membrane thus inhibiting bacterial cell wall synthesis.
Pharmacokinetics:
Absorption: Poorly absorbed from the GI tract.
Distribution: 70% bound to plasma proteins. Widely distributed in body tissues and fluids including bone, joint fluid and pleural fluid.
Excretion: Plasma half-life ranges from 0.5-1.2 hr depending on the route of admin. Rapidly excreted unchanged by glomerular filtration and renal tubular secretion.
Phân loại MIMS
Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Cefamandole từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2021 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi MIMS.com
  • Cedolcef
  • Mandol IM/IV
  • Shindocef
  • Tarcefandol
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in