Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Susceptible infections
Adult: 600 mg daily as a single or in 2 divided doses for 5-10 days.
Child: ≥6 mth 14 mg/kg daily as a single or in 2 divided doses. Max: 600 mg daily.
Suy thận
CrCl (mL/min) Dosage
<30 300 mg once daily.
Cách dùng
May be taken with or without food.
Hướng dẫn pha thuốc
Reconstitute powd for oral susp at the time of dispensing by adding the amount of water specified on the container to provide a susp containing 125 mg or 250 mg per 5 mL. Add water in 2 equal parts, invert and shake the bottle after each addition.
Chống chỉ định
Hypersensitivity to cefdinir or other cephalosporins.
Thận trọng
Patient w/ history of penicillin allergy and colitis. Renal impairment. Childn. Pregnancy and lactation.
Tác dụng không mong muốn
Diarrhoea, nausea, abdominal pain, vomiting, headache, skin rash, vulvovaginal candidiasis, proteinuria, elevated urine leukocytes, lymphocytosis, decreased serum bicarbonate, increased serum ALT and urine specific gravity.
Potentially Fatal: Anaphylaxis, Clostridium difficile-associated diarrhoea and colitis.
Chỉ số theo dõi
Monitor renal function; observe for signs and symptoms of anaphylaxis during 1st dose.
Quá liều
Symptoms: Nausea, vomiting, epigastric distress, diarrhoea, convulsions. Management: Haemodialysis may be useful in the event of a serious toxic reaction particularly if renal function is compromised.
Tương tác
Concomitant admin w/ antacids or Fe supplements reduce the rate and extent of absorption. Admin w/ Fe supplements may cause reddish stools. Decreased renal elimination w/ probenecid.
Ảnh hưởng đến kết quả xét nghiệm
False-positive reaction for urinary ketones may occur w/ nitroprusside-based tests. False-positive urine glucose results may occur when using Clinitest®, Benedict's or Fehling's soln. May cause positive direct Coombs' test.
Tác dụng
Description: Cefdinir binds to 1 or more of the penicillin-binding proteins (PBPs) which inhibit the final transpeptidation step of peptidoglycan synthesis in bacterial cell wall, thus inhibiting biosynthesis and arresting cell wall assembly resulting in bacterial cell death.
Absorption: Absorbed from the GI tract. Bioavailability: Approx 16-25%. Time to peak plasma concentration: 2-4 hr.
Distribution: Widely distributed into body tissues. Volume of distribution: 0.35 L/kg. Plasma protein binding: 60-70%.
Metabolism: Minimal metabolism.
Excretion: Via urine (approx 12-18% as unchanged drug). Elimination half-life: 1.7 hr.
Đặc tính

Chemical Structure Image

Source: National Center for Biotechnology Information. PubChem Database. Cefdinir, CID=6398970, https://pubchem.ncbi.nlm.nih.gov/compound/Cefdinir (accessed on Jan. 21, 2020)

Bảo quản
Store between 20-25°C.
Phân loại MIMS
Tài liệu tham khảo
Anon. Cefdinir. Lexicomp Online. Hudson, Ohio. Wolters Kluwer Clinical Drug Information, Inc. https://online.lexi.com. Accessed 04/11/2014.

Buckingham R (ed). Cefdinir. Martindale: The Complete Drug Reference [online]. London. Pharmaceutical Press. https://www.medicinescomplete.com. Accessed 04/11/2014.

Cefdinir capsule (Aurobindo Pharma Limited). DailyMed. Source: U.S. National Library of Medicine. https://dailymed.nlm.nih.gov/dailymed/. Accessed 04/11/2014.

Cefdinir Powder for Suspension (Lupin Pharmaceuticals Inc). DailyMed. Source: U.S. National Library of Medicine. https://dailymed.nlm.nih.gov/dailymed/. Accessed 04/11/2014.

McEvoy GK, Snow EK, Miller J et al (eds). Cefdinir. AHFS Drug Information (AHFS DI) [online]. American Society of Health-System Pharmacists (ASHP). https://www.medicinescomplete.com. Accessed 04/11/2014.

Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Cefdinir từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2022 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi MIMS.com
  • Addcef
  • Aldinir
  • Cedicap-300
  • Cefdinir Glomed
  • Cefnaxl
  • Ceftanir
  • Cepis
  • Cexil
  • Curecef
  • Docefnir 100 mg
  • Domacef
  • Duocef
  • Kefnir
  • Medsidin
  • Nidicef
  • Novicef
  • Nudinir
  • Omnicef
  • Ordinir
  • Oricef 300
  • Picerom
  • Pragati 300 DT
  • Sereline
  • Tenadinir
  • TIP-UP
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in