Cefimed

Cefimed

cefixime

Nhà sản xuất:

Medochemie
Thông tin kê toa tóm tắt
Thành phần
Mỗi viên: Cefixime 200 mg hoặc 400 mg (dưới dạng Cefixime trihydrate).
Chỉ định/Công dụng
Viêm tai giữa, viêm họng, viêm xoang, viêm amiđan. Viêm phế quản cấp, đợt cấp viêm phế quản mạn, viêm phổi. Bệnh lậu cổ tử cung & niệu đạo không biến chứng, viêm bàng quang, viêm bàng quang-niệu đạo, viêm thận-bể thận.
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
Người lớn & trẻ > 12t. hay > 50kg: 200-400 mg/ngày, dùng 1 lần hay chia 2 lần/ngày. Bệnh lậu cổ tử cung & niệu đạo không biến chứng: liều duy nhất 400-800 mg/ngày. Trẻ 6 tháng-12t.: Dùng dạng hỗn dịch, 8 mg/kg/ngày, liều đơn hoặc chia 2 liều bằng nhau. Suy thận: ClCr > 20mL/phút: Dùng liều thông thường người lớn; ClCr < 20mL/phút hay đang thẩm phân: Dùng không quá 200 mg/ngày, liều đơn.
Cách dùng
Nên dùng cùng với thức ăn: Uống trước hoặc sau khi ăn.
Chống chỉ định
Dị ứng với cephalosporin hay bất kỳ thành phần nào của thuốc.
Thận trọng
Dị ứng với penicillin. Trẻ < 6 tháng. Bệnh nhân suy thận, tiền sử viêm ruột kết. Phụ nữ có thai & cho con bú.
Tác dụng không mong muốn
Chóng mặt, nhức đầu, tiêu chảy, buồn nôn, nôn, đầy hơi, đau bụng, khó tiêu, hiếm khi viêm đại tràng giả mạc. Ngứa & viêm âm đạo. Thay đổi huyết học (ít gặp). Tăng men gan & BUN, creatinin thoáng qua.
Tương tác
Aminoglycosid, thuốc kháng đông, vaccin thương hàn.
Phân loại MIMS
Cephalosporin
Phân loại ATC
J01DD08 - cefixime ; Belongs to the class of third-generation cephalosporins. Used in the systemic treatment of infections.
Trình bày/Đóng gói
Dạng
Cefimed Viên nén bao film 200 mg
Trình bày/Đóng gói
2 × 4's
Dạng
Cefimed Viên nén bao film 400 mg
Trình bày/Đóng gói
1 × 10's
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Already a member? Sign in
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Already a member? Sign in