Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Adult: 10-30 mg at bedtime. Duration of treatment: Max 4 weeks including dose tapering of 2 weeks.
Elderly: and debilitated patients: Dose reduction may be needed.

Muscle spasms
Adult: 10-30 mg daily in divided doses.
Elderly: and debilitated patients: Dose reduction may be needed.

Adult: 30 mg daily in divided doses, up to 100 mg daily in severe conditions.
Elderly: and debilitated patients: Dose reduction may be needed.

Acute symptoms of alcohol withdrawal
Adult: 25-100 mg daily repeated as necessary. Max dose: 300 mg daily.
Elderly: and debilitated patients: Dose reduction may be needed.

Acute anxiety
Adult: Initially, 50-100 mg followed by 25-50 mg 3-4 times daily if necessary. May be given via deep IM or slow IV inj.
Elderly: and debilitated patients: Dose reduction may be needed.
Cách dùng
May be taken with or without food.
Chống chỉ định
Acute pulmonary insufficiency, resp depression, patients with marked neuromuscular resp weakness; hypersensitivity to benzodiazepines; chronic psychosis; porphyria; pregnancy and lactation.
Thận trọng
Alcohol; sedation, dependence. Elderly and debilitated patients. Liver or kidney dysfunction. Avoid prolonged usage.
Phản ứng phụ
Physical and psychological dependence; withdrawal syndrome; impairs psychomotor performance, aggression (in predisposed individuals esp in combination with alcohol); sedation; blood dyscrasias, jaundice, hepatic dysfunction.
Potentially Fatal: May rarely cause hypoplastic or haemolytic anaemia.
Tương tác
Cimetidine increases serum conc of chlordiazepoxide. Potentiates action of major neuroleptics.
Potentially Fatal: Alcohol potentiates CNS-depressant effect of chlordiazepoxide.
Food Interaction
Alcohol: additive CNS effects, grape juice may increase serum levels and toxicity
Tác dụng
Description: Chlordiazepoxide enhances activity of the inhibitory transmitter GABA in different parts of CNS by increasing neuronal-membrane permeability to chloride ions resulting to hyperpolarisation and stabilisation. It has some muscle relaxant and anticonvulsant activity.
Absorption: Almost complete (oral); peak plasma concentrations after 1-2 hrs.
Distribution: Crosses the placenta, diffuses into CSF, enters breast milk. Protein-binding: 96%
Metabolism: Hepatic; converted to desmethyldiazepam.
Excretion: Urine (as unchanged drug and metabolites; faeces (conjugated metabolites); 5-30 hrs (elimination half-life).
Bảo quản
Store at 25°C.
Phân loại MIMS
Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Chlordiazepoxide từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2021 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi
  • Apo-Chlordiazepoxide
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in