Cidofovir


Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Intravenous
Cytomegaloviral retinitis in AIDS patients
Adult: Induction: 5 mg/kg by infusion over 1 hr once wkly for 2 consecutive wk. Maintenance: 5 mg/kg once every 2 wk, starting 2 wk after completion of induction treatment. Administer w/ oral probenecid 2 g, 3 hr prior to each cidofovir dose, further doses of 1 g at 2 and 8 hr after completion of infusion. Hydration: Infuse 1 L normal saline over 1-2 hr immediately before cidofovir infusion; if patient can tolerate additional water load, a 2nd liter may be given over 1-3 hr at the start of or immediately following infusion.
Renal Impairment
Contraindicated.
Hướng dẫn pha thuốc
Dilute dose in normal saline 100mL prior to infusion.
Chống chỉ định
Hypersensitivity to cidofovir and probenecid or other sulfur-containing medicines. Direct intraocular inj. Renal impairment (serum creatinine >1.5 mg/dL, CrCl ≤55 mL/min, or urine protein ≥100 mg/dL [≥2+ proteinuria]). Lactation. Concomitant use or w/in 7 days of treatment w/ potentially nephrotoxic drugs.
Thận trọng
Hepatic impairment. Pregnancy.
Phản ứng phụ
Nephrotoxicity, neutropenia, nausea, diarrhoea, headache, vomiting, fever, chills, asthenia, skin rash, dyspnoea, alopecia, ocular hypotony; iritis or uveitis. May cause hypospermia.
Potentially Fatal: Acute renal failure, metabolic acidosis w/ hepatic impairment and pancreatitis.
IV/Parenteral/Topical: C
MonitoringParameters
Monitor for renal function (serum creatinine and urine protein) w/in 48 hr prior each dose and WBC including neutrophil count prior to each dose; signs/symptoms of uveitis/iritis, metabolic acidosis.
Tương tác
Increased risk of adverse inflammatory effects when administered w/ 2-4 wk of intravitreal fomivirsen.
Potentially Fatal: Increased risk of nephrotoxicity w/ potentially nephrotoxic drugs (e.g. aminoglycosides, amphotericin B, foscarnet, IV pentamidine, vancomyicn, NSAIDs).
Tác dụng
Description: Cidofovir is a purine nucleotide analog that is active against herpesviruses and certain other viruses. It is converted to its active intracellular metabolite, cidovir diphosphate, and supresses CMV replication by selectively inhibiting viral DNA synthesis. Also, it reduces the rate of viral DNA synthesis by incorporation into growing viral DNA chains.
Pharmacokinetics:
Distribution: Volume of distribution: 0.41 L/kg. Plasma protein binding: <6%.
Metabolism: Minimally metabolised via intracellular phosphorylation by cellular kinases to cidofovir diphosphate.
Excretion: Via urine (70-85% as unchanged drug). Elimination half-life: Approx 2.6 hr.
Đặc tính

Chemical Structure Image
Cidofovir

Source: National Center for Biotechnology Information. PubChem Database. Cidofovir, CID=60613, https://pubchem.ncbi.nlm.nih.gov/compound/Cidofovir (accessed on Jan. 21, 2020)

Bảo quản
Store below 25°C.
Phân loại MIMS
Phân loại ATC
J05AB12 - cidofovir ; Belongs to the class of nucleosides and nucleotides excluding reverse transcriptase inhibitors. Used in the systemic treatment of viral infections.
References
Anon. Cidofovir. Lexicomp Online. Hudson, Ohio. Wolters Kluwer Clinical Drug Information, Inc. https://online.lexi.com. Accessed 01/06/2016.

Buckingham R (ed). Cidofovir. Martindale: The Complete Drug Reference [online]. London. Pharmaceutical Press. https://www.medicinescomplete.com. Accessed 01/06/2016.

Cidofovir Diehydrate Injection, Solution (Heritage Pharmaceuticals, Inc.). DailyMed. Source: U.S. National Library of Medicine. https://dailymed.nlm.nih.gov/dailymed/. Accessed 01/06/2016.

McEvoy GK, Snow EK, Miller J et al (eds). Cidofovir. AHFS Drug Information (AHFS DI) [online]. American Society of Health-System Pharmacists (ASHP). https://www.medicinescomplete.com. Accessed 01/06/2016.

Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Cidofovir từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2021 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi MIMS.com
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in