Cisapride


Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Oral
Disorders associated with reduced gastrointestinal motility, Gastro-oesophageal reflux disease, Non-ulcer dyspepsia
Adult: 5-10 mg 3-4 times daily. Max: 40 mg/day.
Renal Impairment
Reduce initial dose in patients with renal impairment.
Hepatic Impairment
Reduce dose to ½ in patients with hepatic impairment.
Cách dùng
Should be taken on an empty stomach. Take 15 min before meals. Avoid grapefruit juice.
Chống chỉ định
Hypersensitivity. GI haemorrhage, obstruction or perforation; patients on oral or parenteral azole antifungals; erythromycin, clarithromycin and troleandomycin. Premature neonates with gestational age ≤3 mth. History of irregular heart beat, abnormal ECG, heart disease, pulmonary disease, dehydration or persistent vomiting. Pregnancy.
Thận trọng
Elderly; renal or hepatic impairment. Patients in whom increase in GI motility could be harmful. Lactation.
Phản ứng phụ
Abdominal cramps, borborygmi and loose stools (transient); rarely require discontinuation of therapy. Headache and lightheadedness (rare). Hypersensitivity, convulsions, frequent urination.
Tương tác
Sedative effects of benzodiazepines and alcohol may be enhanced. Prothrombin time in patients on anticoagulants may be increased. Effect antagonised by anticholinergic drugs. Avoid cisapride with antiallergics, antibacterials, antidepressants, antifungals, antinauseants, antipsychotics and protease-inhibitors. Cisapride increases the GI absorption of cimetidine and ranitidine. Grapefruit juice increases bioavailability of cisapride, avoid concomitant use.
Food Interaction
Food increases the bioavailability.
Tác dụng
Description: Cisapride increases GI motility by enhancing the release of acetylcholine at the myenteric plexuses in the gut plain muscle. It increases lower oesophageal sphincter pressure, shortens gastric transit time, reduces oesophageal reflux and facilitates healing of oesophageal ulcers. It also increases small intestine activity.
Onset: 30-60 minutes.
Duration: 7-10 hr.
Pharmacokinetics:
Absorption: Readily absorbed in the GI tract; peak plasma concentrations after 1-2 hr (oral).
Distribution: Enters breast milk (small amounts); protein-binding: 98%.
Metabolism: Extensively hepatic; converted to norcisapride.
Excretion: Urine and faeces (as metabolites); 10 hr (elimination half-life).
Bảo quản
Store below 25°C.
Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Cisapride từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2021 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi MIMS.com
  • Bansinica
  • Motilax
  • Prepulsid
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in