Cisteine

Cisteine

carbocisteine

Nhà sản xuất:

Thai Nakorn Patana VN
Thông tin kê toa tóm tắt
Thành phần
Mỗi 5 mL: Carbocistein 100 mg hoặc 250 mg.
Chỉ định/Công dụng
Hỗ trợ điều trị các rối loạn đường hô hấp có tăng tiết đờm nhày, quánh; bao gồm COPD.
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
Cisteine 250: người lớn: 15 mL x 3 lần/ngày, trẻ 5-12t.: 5 mL x 3 lần/ngày. Cisteine 100: trẻ > 5t.: 5 mL x 3 lần/ngày, trẻ 2-5t.: 5 mL x 1-2 lần/ngày. Thời gian điều trị: không quá 8-10 ngày.
Cách dùng
1 thìa cà phê ≈ 5mL. 1 thìa canh ≈ 15mL.
Chống chỉ định
Quá mẫn/dị ứng với thành phần thuốc. Loét dạ dày tá tràng tiến triển. Trẻ < 2t.
Thận trọng
Bệnh nhân có tiền sử tăng tiết acid hoặc loét đường tiêu hóa. Thuốc chứa methylparaben, propylparaben: có thể gây phản ứng dị ứng muộn; sorbitol: không sử dụng ở bệnh nhân mắc rối loạn di truyền về dung nạp fructose, có thể có tác dụng nhuận tràng nhẹ; natri: cân nhắc trên bệnh nhân đang ăn kiểm soát natri. Không dùng thuốc trong thai kỳ trừ khi thật cần thiết.
Phản ứng phụ
Hiếm: nôn; phản ứng phản vệ; ban da, dị ứng da, h/c Stevens-Johnson, ban đỏ đa dạng.
Tương tác
Thuốc chống ho, thuốc làm khô sự tiết đàm: tác dụng giống atropin. Chế phẩm khác chứa carbocistein: để tránh quá liều.
Phân loại ATC
R05CB03 - carbocisteine ; Belongs to the class of mucolytics. Used in the treatment of wet cough.
Trình bày/Đóng gói
Dạng bào chế
Cisteine 100 Sirô
Trình bày/Đóng gói
30 mL x 1's;60 mL x 1's
Dạng bào chế
Cisteine 250 Sirô
Trình bày/Đóng gói
30 mL x 1's;60 mL x 1's
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in