Clamoxyl

Clamoxyl

amoxicillin

Nhà sản xuất:

GlaxoSmithKline
Thông tin kê toa tóm tắt
Thành phần
Amoxicillin.
Chỉ định/Công dụng
Nhiễm trùng do các vi khuẩn nhạy cảm ở đường hô hấp, nhiễm khuẩn da & mô mềm, nhiễm khuẩn xương khớp, nhiễm khuẩn đường mật và túi mật, dự phòng viêm nội tâm mạc, phối hợp thuốc ức chế bơm proton và kháng sinh khác để điều trị tiệt trừ H. pylori.
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
Người lớn & trẻ > 40kg: tổng liều 750 mg - 3 g, chia 3 lần/ngày. Trẻ < 40kg: 20-50 mg/kg/ngày, chia nhiều lần; tối đa 150 mg/kg/ngày.
Cách dùng
Hấp thu không bị ảnh hưởng đáng kể khi dùng cùng thức ăn.
Chống chỉ định
Quá mẫn với nhóm β-lactam.
Thận trọng
Tránh dùng khi nghi ngờ có bệnh tăng bạch cầu đơn nhân nhiễm khuẩn. Tránh dùng lúc có thai. Theo dõi chặt chẽ khi dùng chung với thuốc kháng đông. Chỉnh liều khi suy thận (độ lọc cầu thận < 30mL/phút).
Phản ứng phụ
Tiêu chảy, buồn nôn, phát ban trên da. Rất hiếm: Phản ứng da như ban đỏ đa hình, phù mạch thần kinh, sốc phản vệ, viêm thận kẽ, nhiễm Candida da và niêm mạc, viêm đại tràng liên quan kháng sinh.
Tương tác
Tránh phối hợp probenecid. Thuốc uống ngừa thai. Allopurinol.
Phân loại MIMS
Phân loại ATC
J01CA04 - amoxicillin ; Belongs to the class of penicillins with extended spectrum. Used in the systemic treatment of infections.
Trình bày/Đóng gói
Dạng bào chế
Clamoxyl Bột pha hỗn dịch uống 250 mg
Trình bày/Đóng gói
12 × 1's
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in